Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Chuyển động tròn đều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quế
Ngày gửi: 17h:59' 21-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quế
Ngày gửi: 17h:59' 21-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Cho ví dụ về chuyển động
tròn đều?
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
I. ĐỊNH NGHĨA
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
III. GIA TỐC HƯỚNG TÂM
Thế nào là chuyển động
tròn đều?
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
I. ĐỊNH NGHĨA
1. Chuyển động tròn:
Là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn.
2. Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn:
3. Chuyển động tròn đều:
Là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn và tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.
Thế nào là chuyển động
tròn?
Chuyển động
tròn đều là gì?
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
1. Tốc độ dài:
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
M
Δs
Khoảng thời gian Δt rất ngắn đến mức Δs coi như một đoạn thẳng. Khi đó v gọi là tốc độ dài tại điểm M, nó chính là độ lớn của vận tốc tức thời trong chuyển động tròn đều.
Trong chuyển động tròn đều tốc độ dài của vật không đổi.
O
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
2. Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
M
→ Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
O
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
3. Tốc độ góc. Chu kì. Tần số:
O
a, Tốc độ góc:
Δα: là góc quay để vật đi được cung
Δs
trong khoảng thời gian Δt,
ω(ô mê ga): tốc độ góc, đơn vị rad/s
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
3. Tốc độ góc. Chu kì. Tần số:
b, Chu kì:
Chu kì T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng. Đơn vị giây (s)
Tính chu kì của đầu kim giây, kim phút, kim giờ?
Ví dụ: Ts=60s
Tph=60ph=60.60s=3600s
Th=12h=12.60.60s= 43200s
c, Tần số:
Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong 1s. Đơn vị Héc (Hz) hay s-1.
d, Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc:
v = ωR
III. GIA TỐC HƯỚNG TÂM
1. Hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều:
Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo, nên gọi là gia tốc hướng tâm.
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
2. Độ lớn của gia tốc hướng tâm:
1. (Bài 8 trang 34 SGK)
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động
tròn đều?
A. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
CỦNG CỐ
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người
ngồi trên xe, xe chạy đều.
D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
2. (Bài 9 trang 34 SGK)
Câu nào đúng?
A. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
CỦNG CỐ
B. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào
bán kính quỹ đạo.
C. Với v và ω cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D. Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
3. (Bài 10 trang 34 SGK)
Chỉ ra câu sai.
A. Quỹ đạo là đường tròn.
CỦNG CỐ
B. Vectơ vận tốc không đổi.
C. Tốc độ góc không đổi.
D. Gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm.
Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau?
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Cho ví dụ về chuyển động
tròn đều?
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
I. ĐỊNH NGHĨA
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
III. GIA TỐC HƯỚNG TÂM
Thế nào là chuyển động
tròn đều?
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
I. ĐỊNH NGHĨA
1. Chuyển động tròn:
Là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn.
2. Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn:
3. Chuyển động tròn đều:
Là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn và tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.
Thế nào là chuyển động
tròn?
Chuyển động
tròn đều là gì?
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
1. Tốc độ dài:
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
M
Δs
Khoảng thời gian Δt rất ngắn đến mức Δs coi như một đoạn thẳng. Khi đó v gọi là tốc độ dài tại điểm M, nó chính là độ lớn của vận tốc tức thời trong chuyển động tròn đều.
Trong chuyển động tròn đều tốc độ dài của vật không đổi.
O
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
2. Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
M
→ Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
O
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
3. Tốc độ góc. Chu kì. Tần số:
O
a, Tốc độ góc:
Δα: là góc quay để vật đi được cung
Δs
trong khoảng thời gian Δt,
ω(ô mê ga): tốc độ góc, đơn vị rad/s
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
3. Tốc độ góc. Chu kì. Tần số:
b, Chu kì:
Chu kì T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng. Đơn vị giây (s)
Tính chu kì của đầu kim giây, kim phút, kim giờ?
Ví dụ: Ts=60s
Tph=60ph=60.60s=3600s
Th=12h=12.60.60s= 43200s
c, Tần số:
Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong 1s. Đơn vị Héc (Hz) hay s-1.
d, Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc:
v = ωR
III. GIA TỐC HƯỚNG TÂM
1. Hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều:
Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo, nên gọi là gia tốc hướng tâm.
Bài 5.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
2. Độ lớn của gia tốc hướng tâm:
1. (Bài 8 trang 34 SGK)
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động
tròn đều?
A. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
CỦNG CỐ
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người
ngồi trên xe, xe chạy đều.
D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
2. (Bài 9 trang 34 SGK)
Câu nào đúng?
A. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
CỦNG CỐ
B. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào
bán kính quỹ đạo.
C. Với v và ω cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D. Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
3. (Bài 10 trang 34 SGK)
Chỉ ra câu sai.
A. Quỹ đạo là đường tròn.
CỦNG CỐ
B. Vectơ vận tốc không đổi.
C. Tốc độ góc không đổi.
D. Gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm.
Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau?
 








Các ý kiến mới nhất