Chương I. §7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thanh tâm
Người gửi: nguyễn kim hoa
Ngày gửi: 21h:12' 21-10-2021
Dung lượng: 632.0 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn: thanh tâm
Người gửi: nguyễn kim hoa
Ngày gửi: 21h:12' 21-10-2021
Dung lượng: 632.0 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 11: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)
NGUYỄN THỊ KIM HOA
Kiểm tra bài cũ
Hãy điền vào chỗ (........) để hoàn thành các công thức sau:
Bài1: Cho biểu thức
Với a > 0 và
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tim giá trị của a để P < 0
Giải:
a) Rút gọn biểu thức P:
Vậy
với a > 0 và
b)Tìm giá trị của a để P < 0
Do a > 0 và
nên
Vậy khi a > 1 thì
Bài 2: Rút gọn biểu thức sau
Với a ≥ 0 và a≠1.
Cách 1 a)
Với a ≥ 0 và a ≠ 1.
Cách 2 a)
b)
Giải
(x > 0, y > 0, y ≠ 1)
(a ≥ 0)
Bài 3: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết
quả là:
Bài 4: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết
quả là:
Bài 5: Bài 60. Tr.33-SGK. Cho biểu thức
a, Rút gọn biểu thức ;
b, Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
Giải
a. Rút gọn biểu thức
Với x ≥-1
Với x ≥-1
b, Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
B=16 với x ≥-1
x=15,(Tm điều kiện xác định). Nên x=15 thì B=16
*NHỮNG KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Các công thức từ 1 đến 9 đã nhắc đến trong phần kiểm tra đều được coi là các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai:
+ Trước hết ta thường thực hiện các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai nhằm làm xuất hiện các căn thức bậc hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.
+ Sau đó thực hiện các phép tính (chú ý ước lược các căn thức có cùng một biểu thức dưới dấu căn.)
Các biến đổi căn thức thường gắn với các điều kiện để các căn thức có nghĩa, nên các biến đổi phân thức đi kèm cũng cần chú ý đến điều kiện xác định.
Bài toán rút gọn có thể có nhiều cách làm khác nhau, nên lựa chọn cách làm ngắn gọn nhất, và kết quả được viết dưới dạng thu gọn nhất.
Các dạng toán
biến đổi đơn giản
Biểu thức chứa
Căn thức bậc hai
3. Bài toán tổng hợp
(rút gọn, tính giá trị của biểu thức, tìm x, gpt, bpt, tìm GTNN, GTLN...)
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ:
1) Học kỹ lý thuyết về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Bài tập về nhà:
Bài số 58(c,d), 59, 62, 66 trang 32,33,34 SGK
Bài số 80, 81, trang 15 SBT
NGUYỄN THỊ KIM HOA
Kiểm tra bài cũ
Hãy điền vào chỗ (........) để hoàn thành các công thức sau:
Bài1: Cho biểu thức
Với a > 0 và
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tim giá trị của a để P < 0
Giải:
a) Rút gọn biểu thức P:
Vậy
với a > 0 và
b)Tìm giá trị của a để P < 0
Do a > 0 và
nên
Vậy khi a > 1 thì
Bài 2: Rút gọn biểu thức sau
Với a ≥ 0 và a≠1.
Cách 1 a)
Với a ≥ 0 và a ≠ 1.
Cách 2 a)
b)
Giải
(x > 0, y > 0, y ≠ 1)
(a ≥ 0)
Bài 3: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết
quả là:
Bài 4: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết
quả là:
Bài 5: Bài 60. Tr.33-SGK. Cho biểu thức
a, Rút gọn biểu thức ;
b, Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
Giải
a. Rút gọn biểu thức
Với x ≥-1
Với x ≥-1
b, Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
B=16 với x ≥-1
x=15,(Tm điều kiện xác định). Nên x=15 thì B=16
*NHỮNG KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Các công thức từ 1 đến 9 đã nhắc đến trong phần kiểm tra đều được coi là các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai:
+ Trước hết ta thường thực hiện các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai nhằm làm xuất hiện các căn thức bậc hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.
+ Sau đó thực hiện các phép tính (chú ý ước lược các căn thức có cùng một biểu thức dưới dấu căn.)
Các biến đổi căn thức thường gắn với các điều kiện để các căn thức có nghĩa, nên các biến đổi phân thức đi kèm cũng cần chú ý đến điều kiện xác định.
Bài toán rút gọn có thể có nhiều cách làm khác nhau, nên lựa chọn cách làm ngắn gọn nhất, và kết quả được viết dưới dạng thu gọn nhất.
Các dạng toán
biến đổi đơn giản
Biểu thức chứa
Căn thức bậc hai
3. Bài toán tổng hợp
(rút gọn, tính giá trị của biểu thức, tìm x, gpt, bpt, tìm GTNN, GTLN...)
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ:
1) Học kỹ lý thuyết về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Bài tập về nhà:
Bài số 58(c,d), 59, 62, 66 trang 32,33,34 SGK
Bài số 80, 81, trang 15 SBT
 







Các ý kiến mới nhất