Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chủ đề 2 KHTN 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Lê Huyền Mi
Ngày gửi: 21h:16' 21-10-2021
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích: 0 người
Khởi động
- Em nói những gì em biết về các chất và trạng thái của chúng trong các hình bên:
Tiết 18,19,20. BÀI 8:
SỰ ĐA DẠNG VÀ CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
CHỦ ĐỀ 2: CÁC THỂ CỦA CHẤT
- Em quan sát được những vật thể nào có trong hình 8.1?
- Vật thể nào là vật thể tự nhiên? vật thể nhân tạo?
NHIỆM VỤ: CÁ NHÂN
Em hãy quán sát hình 8.1 SGK mục 1 trang 35 và trả lời các câu hỏi sau:
1. Quan sát hình 8.1 kể tên vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo có trong hình. Cho biết vật thể đó làm bằng chất gì?
2. Cho biết chất có ở đâu? Kể tên một số chất em thường gặp trong cuộc sống?
3. Kể tên ít nhất 3 vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh trong đời sống. Cho biết vật thể đó làm bằng chất gì?
4. Cho các vật thể: quần áo, cây cỏ, con cá, xe đạp. Hãy sắp xếp chúng vào mỗi nhóm vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh.
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT.
VT tự nhiên: cây (làm từ gỗ), dòng sông( làm từ nước, các chất khoáng…)
VT nhân tạo: con thuyền (làm từ gỗ), nón lá (làm từ lá dừa)
2/ Chất có ở khắp nơi. Vd: muối, đường, sắt, kẽm, đồng, khí oxi…)
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT.
3. Kể tên ít nhất 3 vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh trong đời sống. Cho biết vật thể đó làm bằng chất gì?
- Kể tên một số vật thể và cho biết chất tạo nên các vật thể đó.
1. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu về sự đa dạng của các vật thể
- Em hãy gọi tên các vật thể.
- Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
- Giống nhau: Đều tạo nên từ các chất
- Khác nhau:
+ Vật thể tự nhiên: có sẵn trong tự nhiên
+ Vật thể nhân tạo do con người tạo ra
- Cơ thể sinh vật là vật thể tự nhiên hay nhân tạo?
- Kể tên một số vật sống và vật không sống mà em biết.
- Căn cứ vào đâu để em phân biệt vật sống và vật không sống?
- Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên
- Vật thể nhân tạo là những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống
- Vật hữu sinh (vật sống) là vật thể có các đặc trưng sống
- Vật vô sinh (vật không sống) là vật thể không có các đặc trưng sống.
- Mọi vật thể được tạo nên từ các chất.

1. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu về sự đa dạng của các vật thể
Vật
sống
Vật thể
tự nhiên
Vật thể
Nhân tạo
Vật
không
sống
- Em hãy điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
Rắn
Lỏng
Khí
- Em hãy cho biết nước tồn tại ở trạng thái nào?
2. Các thể cơ bản của chất
Chất tồn tại ở 3 thể (trạng thái):
+ Thể rắn
+ Thể lỏng
+ Thể khí

Hãy đọc SGK mục 2 trang 36, quan sát H8.2 và hoàn thiện bảng 8.1 SGK.
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
Kết quả bảng 8.1
Rắn

Không
Lỏng
Không
Không
Khí
Không

HOẠT ĐỘNG: TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
Các chất đều được cấu tạo từ những hạt vô cùng nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.
Chất khí
Chất lỏng
Chất rắn
Nguyên tử
HÌNH 8.3
- Nhận xét về đặc điểm của thể rắn, thể lỏng, thể khí.
Các hạt xếp khít nhau
Các hạt xa nhau
Các hạt gần nhau
DỰA VÀO HÌNH 9.3 SGK/40, EM HÃY SUY NGHĨ VÀ HOÀN THÀNH BẢNG SAU:
Chặt chẽ


Không
Đồng, gỗ
Lỏng lẻo
Khó
Dễ bị nén
Rất khó bị nén
Nước, dầu
Chuyển động tự do
Không
Không

Không khí, hơi nước
NỘI DUNG:
 Đặc điểm cơ bản ba thể của chất:
*Ở thể rắn: Các hạt liên kết chặt chẽ., có hình dạng và thể tích xác định.
- Rất khó bị nén.
*Ở thể lỏng: Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng không xác định, có thể tích xác định, khó bị nén.
*Ở thể khí/ hơi: Các hạt chuyển động tự do, Có hình dạng và thể tích không xác định, dễ bị nén.
BT 1. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là:
Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo do con người tạo ra, vật thể tự nhiên có sẵn trong tự nhiên
Vật thể tự nhiên làm từ chất, vật thể nhân tạo làm từ vật liệu
Vật thể tự nhiên làm từ các chất có trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất do con người tổng hợp.
BÀI TẬP
BT 2. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật vô sinh và vật hữu sinh là:
Vật vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật hơux sinh xuất phát từ cơ thể sống.
Vật hữu sinh có các đặc trưng sống như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng; còn vật vô sinh không có các đặc điểm trên.
Vật vô sinh là vật thể đã chết, vật hữu sinh là vật thể còn sống.
Vật vô sinh không có khả năng sinh sản, vật hữu sinh luôn sinh sản.
BÀI TẬP
Bài tập:
BT 3. Em hãy kể tên 4 chất ở thể rắn, 4 chất
ở thể lỏng và 4 chất ở thể khí trong điều
kiện thường mà em biết.
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Mỗi chất đều có những tính chất xác định, dùng để phân biệt với chất khác.
HOẠT ĐỘNG 1: NHẬN XÉT ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT.
Em hãy quan sát hình 8.4, 8.5, 8.6 sgk/37 và cho biết thể, màu sắc của các chất.
Trả lời: than đá (màu đen, rắn), dầu ăn (màu vàng, lỏng), hơi nước (không màu, khí/hơi)
Quan sát các đặc điểm của chất.









Kết luận: Các chất khác nhau có đặc điểm ....................
khác nhau
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước ..........
không thay đổi
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
 
Phiếu thu hoạch trạm 4: Làm thí nghiệm đun nóng đường.
Khi tiến hành thí nghiệm, có những quá trình nào đã xảy ra?
Trả lời: ........................................................................................................

Trong các quá trình xảy ra thí nghiệm, có tạo thành chất mới không?
Trả lời: ........................................................................................................
Quá trình nào thể hiện tính chất vật lí, tính chất hóa học của đường?
Trả lời: ........................................................................................................
Đường nóng chảy, ngả màu vàng sẫm, sau đó chuyển rắn, màu đen.

Tính chất vật lý: ở quá trình nóng chảy.
Tính chất hóa học: quá trình còn lại
Tính chất vật lí: không có sự tạo thành chất mới, bao gồm:
+ Thể ( rắn, lỏng, khí)
+ Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước, khối lượng riêng
+ Tính tan, tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Tính chất hóa học: Có sự tạo thành chất mới như
+ Chất bị nhiệt phân hủy
+ Chất bị đốt cháy.
NỘI DUNG:
Củng cố
Câu 4: Khi làm muối từ nước biển, người dân làm muối (diêm dân) dẫn nước biển vào các ruộng muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi cho nghề làm muối? Giải thích?
Đáp án : Thời tiết thuận lợi cho nghề làm muối là thời tiết tạo điều kiện cho quá trình bay hơi của nước diễn ra nhanh hơn. Thời tiết nắng nóng, thời gian Mặt Trời chiếu sáng dài, nhiệt độ cao, độ ẩm không khí thấp, nhiều gió là các điều kiện thuận lợi cho nghề làm muối.
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
13. Do nhiệt độ bên ngoài môi trường cao hơn trong tủ lạnh nên làm kem chuyển từ rắn sang lỏng
14. Vì nhiệt độ của cưa kính thấp hơn khong khí trong nhà tắm nên hơi nước ngưng tụ ở bề mặt, làm mờ kính.
15. Hơi nước bay lên, có nhiều bong bóng trong lòng nước và trên mặt thoáng của nước.
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
Các em quan sát hình vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
Yêu cầu các em thảo luận nhóm và mô tả sự thay đổi trạng thái của nước trong tự nhiên
Băng tan:nước đá  nước lỏng

Hình thành mây: nước lỏng hơi nước

Mưa: hơi nước  nước lỏng

Hình thành băng: nước lỏng nước đá

NHIỆM VỤ HỌC SINH THỜI GIAN: 2 PHÚT
NHIỆM VỤ:
Thực hiện thí nghiệm 4,5 theo hướng dẫn trong SGK.
Hãy cho biết có những quá trình chuyển thể nào đã xảy ra?
TN4:
+ Đun nóng nến thì nến chuyển từ thể …… sang thể ………
+ Tắt đèn cồn, để nguội thì nến chuyển từ thể …… sang thể ………
TN5:
+ Đun sôi nước thì tại mặt thoáng, nước chuyển từ thể …… sang thể ……… và trong lòng nước xuất hiện các ………… chứng tỏ có sự chuyển thể của nước từ thể …… sang thể ………
+ Dưới đáy của bình cầu xuất hiện các ……………. chứng tỏ có sự chuyển thể của nước từ thể …… sang thể ………
rắn
lỏng
lỏng
rắn
lỏng
hơi
bọt khí
lỏng
hơi
giọt nước
hơi
lỏng
SƠ ĐỒ TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CHUYỂN THỂ
NỘI DUNG:
-Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất
-Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất
-Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất
-Sự sôi là quá trình bay hơi xảy ra trong lòng và cả trên mặt thoáng của chất lỏng.
-Sự sôi là trường hợp dặc biệt của sự bay hơi.
-Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất
Trong tự nhiên và cuộc sống, các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 1 (SGK trang 46)
Đáp án, lời giải của các câu hỏi, bài tập trong SGK:
Bài 1:
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 2 (SGK trang 47)
Bài 2:
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 3 (SGK trang 47)
Bài 3: Từ cần điền là:
thể/ trạng thái
rắn, lỏng, khí
tính chất
chất
tự nhiên/ thiên nhiên
vật thể nhân tạo
sự sống
không có
vật lí
vật lí
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 4 (SGK trang 47)
Bài 4:






TIME LIMIT:
1 minute
Bài 5 (SGK trang 47)
Bài 5: Để phân biệt tính chất vật lí và tính chất hóa học của một chất, ta thường dựa vào dấu hiệu sự tạo thành chất mới
DẶN DÒ
Ghi lại các mục và nội dung tóm tắt của bài học mà em ghi chưa đủ vào vở.
Học thuộc nội dung tóm tắt bài học
Chuẩn bị bài ôn tập chủ đề 2
 
Gửi ý kiến