Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Tí Tèo
Ngày gửi: 06h:56' 22-10-2021
Dung lượng: 700.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
về dự tiết thao giảng
CaCO3 CaO + CO2
CaO + H2O Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O
Kiểm tra bài cũ:
Bi t?p1- SGK trang 30: Viết các PTHH thực hiện những
chuyển đổi hóa học sau:
to

CaCO3 CaCl2 Ca(NO3)2
Muối có những tính chất
hóa học nào ?
CaCO3

Bµi 9: TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi
I. Tính chất hoá học của muối:
1. Muèi t¸c dông víi kim lo¹i:

C¸c b­íc lµm thÝ nghiÖm:
+ Sö dômg èng hót, hót 2ml 3ml dung dÞch b¹c nitrat vµo èng nghiÖm.
+ Ng©m mét ®äan d©y ®ång trong dung dÞch b¹c nitrat.
+ Nªu hiÖn t­îng, nhËn xÐt vÒ chÊt t¹o ra sau ph¶n øng.

1. Muèi t¸c dông víi kim lo¹i:
ThÝ nghiÖm- H 1.20: Ng©m mét ®o¹n d©y ®ång trong dung dÞch b¹c nitrat AgNO3.

Các em quan sát hình 1.20 sau và cho nhận xét về thí nghiệm
1. Muèi t¸c dông víi kim lo¹i:
KL: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
xanh
xám trấng
Fe + Cu SO4 ? FeSO4 + Cu
PTPƯ
2. Muèi t¸c dông víi axit:
Thí nghiệm: Cho vào ống nghiệm một ít axit sunfuric loãng H2SO4 , sau đó cho thêm từng giọt dung dịch bari clorua BaCl2 vào ống nghiệm.
Dự đoán hiện tượng xảy ra ? Nhận xét và viết PTPƯ
2. Muèi t¸c dông víi axit:
Kl : Muối có thể tác dụng đựơc với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới.
(tr?ng)
PTPƯ
3. Muèi t¸c dông víi muèi:
Thí nghiệm-H1.21: Nhá vµi giät dung dÞch b¹c nitrat vµo èng nghiÖm cã s½n 1 2ml dung dÞch natri clorua.
Các bước tn:
+ Sử dụng ống hút 1 2ml dung dịch NaCl vào ốngnghiệm.
+ Nhỏ tiếp 3 giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm.
+ Nêu hiện tượng, nhận xét về chất tạo ra sau phản ứng
Quan sát h1.21 và nhận xét, viết PTPƯ
3. Muối tác dụng với muối:
(trắng)
KL : Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
PTPƯ
4. Muối tác dụng với bazơ:
ThÝ nghiệm-H 1.22:
Cho vµo èng nghiÖm 1 2ml dung dịch muối đồng sunfat CuSO4 vào ống nghiệm, sau ®ã thªm tõng giät dung dÞch natri hi®r«xit NaOH.
Quan sát H 1.22 cho nhận xét và viết PTPƯ
4. Muối tác dụng với bazơ:
(xanh lơ)
Kl: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.
PTPƯ
5. Phản ứng phân hủy muối:
Liên hệ kiến thức lớp 8 và nêu kết luận và viết PTPƯ
5. Phản ứng phân huỷ muối:

KL: Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như: KClO3 , CaCO3 , KMnO4 .
CuSO4 + NaOH

II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
1. Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
Cu
SO4
Na
OH
2
+
2
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
H2CO3
Phản ứng trao đổi là phản ứng như thế nào ?
Các phản ứng trao đổi :
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
Cu(OH)2
CO2
BaSO4
Nhận xét gì về trạng thái của sản phẩm các phản ứng trên ?
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ?
3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Phản ứng hoá học sau thuộc loại
phản ứng hoá học nào ?
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau

từng đôi một, hãy ghi dấu nhân (x) nếu có phản ứng, dấu
(o) nếu không có phản ứng. Viết PTHH ở ô có dấu nhân.
Bài tập 4 - sgk trang33
1
2
3
4
5
6
7
8
Bµi 4 - sgk trang 33:




Pb(NO3)2 + Na2CO3 PbCO3 + 2NaNO3
Pb(NO3)2 + 2KCl PbCl2 + 2KNO3
Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3
BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

Trò chơi ô chữ:
N H3
T r a o đ ổ i
K C l
1. Một loại khí mùi khai có công thức hoá học là:
1 2 3 4
3. Công thức chất kết tủa trong phản ứng giữa AgNO3 và KCl là:
A g C l
4. Công thức hợp chất muối tạo ra trong phản ứng giữa K2CO3 và HCl là.
N
a
C
l
: Muối natri clorua ( muối ăn )
Bài tập về nhà:
Bài 1; 2; 3; 5; 6 - trang 33 ( sgk )
Đọc trước bài 10: Một số muối quan trọng
+
+
??
Bài học đến đây là kết thúc. Kính chúc quý thầy cô giáo cúng các em học sinh mạnh khoẻ
 
Gửi ý kiến