Bai 32_polymer

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BẠCH DIỆU HANH
Người gửi: Nguyễn Thị Chiền
Ngày gửi: 08h:12' 16-12-2025
Dung lượng: 100.4 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: BẠCH DIỆU HANH
Người gửi: Nguyễn Thị Chiền
Ngày gửi: 08h:12' 16-12-2025
Dung lượng: 100.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Quan sát hình ảnh
Polyethylene
Tinh bột
Cellulose
Em hãy cho biết ứng dụng của các chất có trong hình.
Quan sát hình ảnh
Polyethylene
Tinh bột
Sản xuất chai nhựa
Làm thực phẩm
Cellulose
Sản xuất đồ gỗ
BÀI 32 :
POLYMER
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
02
Khái niệm, đặc điểm
Tính chất vật lí của
cấu tạo và phân loại
polymer
03
04
Một số vật liệu polymer
Ứng dụng của polyethylene và
phổ biến
vấn đề ô nhiễm môi trường
01
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO VÀ
PHÂN LOẠI
1. Khái niệm
Hãy viết công thức của tinh bột, cellulose, polyethylene.
(C6H10O5)n
(C6H10O5)m
–(CH2-CH2)n–
Tinh bột
Cellulose
Polyethylene
Tinh bột là một loại polymer,
được tạo thành bởi hàng nghìn
đơn vị glucose kết hợp với
nhau. Các đơn vị này được gọi
là mắt xích.
Quan sát hình ảnh
Em có nhận xét gì về khối lượng
phân tử của tinh bột?
Khối lượng phân tử rất lớn.
Polymer là gì? Làm thế nào để tạo
Monomers
thành polymer?
Polymerization
Polymer là những chất có khối
Polymer
lượng phân tử rất lớn do nhiều
đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với
nhau tạo nên.
Các phân tử monomer kết hợp với nhau tạo nên polymer
Công thức polymer
Công thức monomer
Tên gọi (kí hiệu)
Tên gọi
( CH 2 CH 2 )
CH 2 CH 2
CH 2 CH 33
|
CH 33 nn
CH 22 CH
Polyethylene (PE)
Polypropylene (PP)
Ethylene
|
CH 33
Propylene
Mắt xích
CH 22 CH 22
CH 2 CH
|
CH 33
2. Đặc điểm cấu tạo
Hãy cho biết các loại mạch của phân tử polymer.
Cho ví dụ.
Cầu nối
Mắt xích của polymer
a) Mạch không phân nhánh
b) Mạch phân nhánh
c) Mạng không gian
Hình 32.1 Các loại mạch polymer
Các mắt xích của polymer có thể nối với nhau thành các loại mạch như:
Mạch không
Mạch phân nhánh
Mạng không gian
Ví dụ: amylopectin,
Ví dụ: nhựa bakelite,
glycogen
cao su lưu hóa
phân nhánh
Ví dụ: amylose
Amylose
Amylopectin
Cao su lưu hóa
3. Phân loại
Dựa vào nguồn gốc, có thể chia polymer
thành những loại nào? Cho ví dụ.
Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành 2 loại chính:
Polymer
Đặc điểm
Nguồn gốc
Polymer thiên nhiên
Có sẵn trong tự nhiên
Tinh bột, cellulose, protein,
Ví dụ
cao su thiên nhiên,…
Polymer tổng hợp
Tổng hợp bằng
phương pháp hóa học
PE, PP,…
Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành 2 loại chính:
Polymer thiên nhiên
Polymer tổng hợp
Em hãy viết phương trình hóa học của phản ứng tổng
hợp các polymer PE, PP từ các monomer tương ứng.
Phương trình tổng quát
nCH 2 CH
|
R
t o , xt
CH 2 CH 22
|
R nn
Polyethylene
Polypropylene
(PE).
(PP).
02
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA POLYMER
Hãy quan sát các mẫu vật được làm từ polymer
Đồ nhựa
Vải dệt quần áo
Cao su
Em hãy nêu một số tính chất vật lí đặc trưng của vật liệu
polymer (trạng thái, khả năng nóng chảy, tính tan,…).
Không có nhiệt độ
Hầu hết là chất rắn,
nóng chảy xác định
không bay hơi.
(một
số
polymer
không nóng chảy).
Vật liệu
polymer
Không tan trong nước,
một số tan được trong
dung môi hữu cơ.
03
MỘT SỐ VẬT LIỆU POLYMER
PHỔ BIẾN
1. Chất dẻo
Quan sát hình ảnh
Vỏ bút
Túi nylon
Chai nước
Chất dẻo là gì?
Ống nước PVC
Khái niệm: chất dẻo là loại
vật liệu được chế tạo từ các
polymer có tính dẻo.
Thành phần chính của chất dẻo là gì?
Polymer, chất độn, chất hóa dẻo, chất tạo màu,....
Một số thành phần khác có trong chất dẻo
Chất độn
Chất hóa dẻo
Chất tạo màu
Quan sát hình ảnh và cho biết tính dẻo là gì?
TÍNH
DẺO
Bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.
Vẫn giữ sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
Hãy cho biết các ứng dụng của chất dẻo.
Hình 32.2 Một số sản phẩm từ chất dẻo
Ứng dụng: làm nguyên liệu sản xuất vật dụng trong đời sống
và nhiều ngành công nghiệp.
Em có lưu ý gì khi sử dụng chất dẻo?
Chất độn, chất phụ gia, sử dụng nhựa tái chế có thể gây
LƯU Ý
độc, ảnh hưởng sức khỏe đối với con người ⇒ lưu ý khi
sử dụng các đồ vật bằng chất dẻo để đựng nước uống,
thực phẩm.
Ở nhiệt độ cao, chất dẻo bị mềm, một số bị phân hủy
thành sản phẩm độc hại ⇒ không để vật dụng làm bằng
chất dẻo ở gần nguồn nhiệt cao, hạn chế sử dụng đồ
nhựa đựng thức ăn nóng.
Hãy quan sát và tìm hiểu thông tin trong hình 32.3 để lựa chọn
đồ nhựa phù hợp với mục đích sử dụng.
An toàn
Dùng được Sử dụng được An toàn khi
khi đựng
trong lò
thực phẩm
vi sóng
trong máy rửa đông lạnh
chén, bát
Nhiệt độ
Mã số
tối đa
nhận diện
sử dụng
nhựa
Hình 32.3 Ý nghĩa các kí hiệu thường gặp trên đồ nhựa gia dụng
Dùng được Sử dụng được An toàn khi
An toàn
khi đựng
trong lò
thực phẩm
vi sóng
trong máy rửa đông lạnh
chén, bát
Nhiệt độ
Mã số
tối đa
nhận diện
sử dụng
nhựa
Hình 32.3 Ý nghĩa các kí hiệu thường gặp trên đồ nhựa gia dụng
Tiếp tục quan sát hình 32.3 và trả lời câu hỏi sau:
Các kí hiệu trên đồ nhựa gia dụng có ý nghĩa gì?
Hãy quan sát các kí hiệu in trên các vật dụng bằng nhựa trong
gia đình và tìm hiểu xem chúng được làm từ loại nhựa nào,
cần lưu ý gì khi sử dụng.
TRẢ LỜI
• Các kí hiệu in trên đồ nhựa gia dụng giúp nhận biết loại
nhựa sử dụng và mục đích sử dụng.
• Một số loại nhựa dùng trong các vật dụng:
PET
PE
PP
PVC
PS
2. Tơ
Nêu một số tơ, sợi mà em đã biết được dùng để dệt vải làm
quần áo sử dụng trong đời sống hàng ngày.
Tơ tằm
Sợi cotton
Sợi len
Quan sát hình ảnh:
Sản phẩm từ sợi bông
Tơ nylon
Dựa vào nguồn gốc và quá trình chế tạo, tơ được chia
thành những loại nào?
Dựa vào nguồn gốc, tơ được chia thành:
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Ví dụ: tơ tằm, bông vải,
Ví dụ: tơ nylon, tơ polyester,…
len lông cừu,…
Kém bền với nhiệt, acid và kiềm.
Tính chất của một số loại tơ:
Ít thấm nước.
Từ những tính chất vật lí được cung cấp, hãy cho
biết các lưu ý khi sử dụng sản phẩm làm từ tơ sợi.
Lựa chọn chế độ giặt
Cần đọc kĩ hướng dẫn sử
(nếu giặt bằng máy)
dụng trước khi giặt :
Nhiệt độ là, sấy.
Chất giặt rửa phù hợp.
Nhãn kí hiệu đính kèm quần áo có ý nghĩa gì? Hãy quan sát các
nhãn kí hiệu đính kèm quần, áo và tìm hiểu ý nghĩa của các kí hiệu
đó.
• Nhãn kí hiệu đính kèm quần áo giúp lựa
chọn chế độ giặt (nếu giặt bằng máy), nhiệt
độ là (ủi), sấy và chất giặt rửa phù hợp.
• Hiện tại có 5 loại kí hiệu giặt là phổ biến
Hình 32.4 Nhãn kí hiệu giặt, là
được đính kèm quần, áo
thường được in trên nhãn mác bao gồm:
giặt, tẩy, sấy khô, là (ủi) và phơi. Mỗi loại sẽ
có từ 5 đến 8 kí hiệu riêng biệt.
3. Cao su
Quan sát hình ảnh
Nhận xét hình dạng trước và sau khi kéo đối
với mỗi sợi dây.
Sau khi không tác dụng lực, dây nylon
bị biến dạng còn dây cao su thì trở về
trạng thái ban đầu.
Tính chất nào đã giúp cho sợi dây cao su bị
biến dạng/không thay đổi hình dạng?
Tính đàn hồi
Quan sát hình ảnh
Ngoài cao su tự nhiên, theo em còn có loại cao su nào?
Cao su được chia thành 2 loại:
Cao su thiên nhiên
Cao su tổng hợp
(được lấy từ mủ cây cao su).
(được tổng hợp từ một số monomer).
GHI NHỚ
• Khái niệm: Cao su là vật liệu
polymer có tính đàn hồi.
• Tính đàn hồi: là tính bị biến dạng
khi bị tác dụng của lực bên ngoài và
trở lại trạng thái ban đầu khi lực đó
thôi tác dụng.
• Tính chất chung của cao su: đàn
hồi, không thấm nước, không thấm
khí, chịu mài mòn, cách điện,…
Nêu các vật dụng
được làm bằng cao su
trong gia đình em.
Hình 32.5 Một số sản phẩm từ cao su
Ứng dụng:
Các loại lốp xe
Lưu ý
Áo lặn
Ống dẫn
Không để các vật dụng làm từ cao su ở nơi có nhiệt độ quá cao,
nhiệt độ quá thấp hoặc nơi có ánh sáng mạnh, hạn chế xăng,
dầu, mỡ, hóa chất dính vào cao su.
4. Vật liệu composite
Vật liệu
composite là gì?
4. Vật liệu composite
Khái niệm: vật liệu composite là vật
liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật
liệu khác nhau.
Vật liệu cốt
Quan sát hình ảnh và
cho biết thành phần của
vật liệu composite
Thành phần
Vật liệu nền
Vật liệu composite
Lớp sơn
Phần nền
Hình 32.5 Gỗ nhựa composite được
làm từ bột gỗ (cốt) và nhựa PE (nền)
Phần cốt
Vật liệu cốt
Vật liệu nền
Đặc điểm
Vai trò
Dạng tồn tại
Tăng cường tính cơ hợp của Liên kết các vật liệu cốt
vật liệu.
với nhau.
• Dạng sợi (sợi thủy tinh,
• Vật liệu có độ dẻo lớn
sợi carbon,…)
• Dạng hạt.
(polymer).
Kể tên một số loại vật liệu composite mà em biết. Xác định vật liệu cốt và
vật liệu nền trong các vật liệu tổ hợp được kể đến.
Vách nhà làm bằng bùn
Rơm
Vật liệu nền
Bê tông
Vật liệu cốt
Cốt thép
Ứng dụng: làm ống dẫn nước, bồn chứa nước và hóa chất, vật liệu
xây dựng, thân vỏ ô tô, máy bay, tàu thuyền,…
Túi chân không
Vật liệu dẫn nhựa
Vật liệu tháo khuôn
Vật liệu định vị cốt
Ống dẫn nhựa
Vật liệu làm kín
Vật liệu tháo khuôn
Lớp gia cường
Đầu nối và ống dẫn
Vật liệu composite dùng trong xây dựng
Em hãy tìm hiểu về các vật dụng trong gia đình được làm từ
cao su, vật liệu composite.
Cao su
Găng tay cao su
Săm lốp xe đạp
Em hãy tìm hiểu về các vật dụng trong gia đình được làm từ
cao su, vật liệu composite.
Vật liệu composite
Gỗ nhựa
Thùng rác
Bồn tắm
04
ỨNG DỤNG CỦA POLYETHYLENE
VÀ VẤN ĐỀ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Quan sát hình ảnh
Polyethylene
Tinh bột
Cellulose
Em hãy cho biết ứng dụng của các chất có trong hình.
Quan sát hình ảnh
Polyethylene
Tinh bột
Sản xuất chai nhựa
Làm thực phẩm
Cellulose
Sản xuất đồ gỗ
BÀI 32 :
POLYMER
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
02
Khái niệm, đặc điểm
Tính chất vật lí của
cấu tạo và phân loại
polymer
03
04
Một số vật liệu polymer
Ứng dụng của polyethylene và
phổ biến
vấn đề ô nhiễm môi trường
01
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO VÀ
PHÂN LOẠI
1. Khái niệm
Hãy viết công thức của tinh bột, cellulose, polyethylene.
(C6H10O5)n
(C6H10O5)m
–(CH2-CH2)n–
Tinh bột
Cellulose
Polyethylene
Tinh bột là một loại polymer,
được tạo thành bởi hàng nghìn
đơn vị glucose kết hợp với
nhau. Các đơn vị này được gọi
là mắt xích.
Quan sát hình ảnh
Em có nhận xét gì về khối lượng
phân tử của tinh bột?
Khối lượng phân tử rất lớn.
Polymer là gì? Làm thế nào để tạo
Monomers
thành polymer?
Polymerization
Polymer là những chất có khối
Polymer
lượng phân tử rất lớn do nhiều
đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với
nhau tạo nên.
Các phân tử monomer kết hợp với nhau tạo nên polymer
Công thức polymer
Công thức monomer
Tên gọi (kí hiệu)
Tên gọi
( CH 2 CH 2 )
CH 2 CH 2
CH 2 CH 33
|
CH 33 nn
CH 22 CH
Polyethylene (PE)
Polypropylene (PP)
Ethylene
|
CH 33
Propylene
Mắt xích
CH 22 CH 22
CH 2 CH
|
CH 33
2. Đặc điểm cấu tạo
Hãy cho biết các loại mạch của phân tử polymer.
Cho ví dụ.
Cầu nối
Mắt xích của polymer
a) Mạch không phân nhánh
b) Mạch phân nhánh
c) Mạng không gian
Hình 32.1 Các loại mạch polymer
Các mắt xích của polymer có thể nối với nhau thành các loại mạch như:
Mạch không
Mạch phân nhánh
Mạng không gian
Ví dụ: amylopectin,
Ví dụ: nhựa bakelite,
glycogen
cao su lưu hóa
phân nhánh
Ví dụ: amylose
Amylose
Amylopectin
Cao su lưu hóa
3. Phân loại
Dựa vào nguồn gốc, có thể chia polymer
thành những loại nào? Cho ví dụ.
Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành 2 loại chính:
Polymer
Đặc điểm
Nguồn gốc
Polymer thiên nhiên
Có sẵn trong tự nhiên
Tinh bột, cellulose, protein,
Ví dụ
cao su thiên nhiên,…
Polymer tổng hợp
Tổng hợp bằng
phương pháp hóa học
PE, PP,…
Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành 2 loại chính:
Polymer thiên nhiên
Polymer tổng hợp
Em hãy viết phương trình hóa học của phản ứng tổng
hợp các polymer PE, PP từ các monomer tương ứng.
Phương trình tổng quát
nCH 2 CH
|
R
t o , xt
CH 2 CH 22
|
R nn
Polyethylene
Polypropylene
(PE).
(PP).
02
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA POLYMER
Hãy quan sát các mẫu vật được làm từ polymer
Đồ nhựa
Vải dệt quần áo
Cao su
Em hãy nêu một số tính chất vật lí đặc trưng của vật liệu
polymer (trạng thái, khả năng nóng chảy, tính tan,…).
Không có nhiệt độ
Hầu hết là chất rắn,
nóng chảy xác định
không bay hơi.
(một
số
polymer
không nóng chảy).
Vật liệu
polymer
Không tan trong nước,
một số tan được trong
dung môi hữu cơ.
03
MỘT SỐ VẬT LIỆU POLYMER
PHỔ BIẾN
1. Chất dẻo
Quan sát hình ảnh
Vỏ bút
Túi nylon
Chai nước
Chất dẻo là gì?
Ống nước PVC
Khái niệm: chất dẻo là loại
vật liệu được chế tạo từ các
polymer có tính dẻo.
Thành phần chính của chất dẻo là gì?
Polymer, chất độn, chất hóa dẻo, chất tạo màu,....
Một số thành phần khác có trong chất dẻo
Chất độn
Chất hóa dẻo
Chất tạo màu
Quan sát hình ảnh và cho biết tính dẻo là gì?
TÍNH
DẺO
Bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.
Vẫn giữ sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
Hãy cho biết các ứng dụng của chất dẻo.
Hình 32.2 Một số sản phẩm từ chất dẻo
Ứng dụng: làm nguyên liệu sản xuất vật dụng trong đời sống
và nhiều ngành công nghiệp.
Em có lưu ý gì khi sử dụng chất dẻo?
Chất độn, chất phụ gia, sử dụng nhựa tái chế có thể gây
LƯU Ý
độc, ảnh hưởng sức khỏe đối với con người ⇒ lưu ý khi
sử dụng các đồ vật bằng chất dẻo để đựng nước uống,
thực phẩm.
Ở nhiệt độ cao, chất dẻo bị mềm, một số bị phân hủy
thành sản phẩm độc hại ⇒ không để vật dụng làm bằng
chất dẻo ở gần nguồn nhiệt cao, hạn chế sử dụng đồ
nhựa đựng thức ăn nóng.
Hãy quan sát và tìm hiểu thông tin trong hình 32.3 để lựa chọn
đồ nhựa phù hợp với mục đích sử dụng.
An toàn
Dùng được Sử dụng được An toàn khi
khi đựng
trong lò
thực phẩm
vi sóng
trong máy rửa đông lạnh
chén, bát
Nhiệt độ
Mã số
tối đa
nhận diện
sử dụng
nhựa
Hình 32.3 Ý nghĩa các kí hiệu thường gặp trên đồ nhựa gia dụng
Dùng được Sử dụng được An toàn khi
An toàn
khi đựng
trong lò
thực phẩm
vi sóng
trong máy rửa đông lạnh
chén, bát
Nhiệt độ
Mã số
tối đa
nhận diện
sử dụng
nhựa
Hình 32.3 Ý nghĩa các kí hiệu thường gặp trên đồ nhựa gia dụng
Tiếp tục quan sát hình 32.3 và trả lời câu hỏi sau:
Các kí hiệu trên đồ nhựa gia dụng có ý nghĩa gì?
Hãy quan sát các kí hiệu in trên các vật dụng bằng nhựa trong
gia đình và tìm hiểu xem chúng được làm từ loại nhựa nào,
cần lưu ý gì khi sử dụng.
TRẢ LỜI
• Các kí hiệu in trên đồ nhựa gia dụng giúp nhận biết loại
nhựa sử dụng và mục đích sử dụng.
• Một số loại nhựa dùng trong các vật dụng:
PET
PE
PP
PVC
PS
2. Tơ
Nêu một số tơ, sợi mà em đã biết được dùng để dệt vải làm
quần áo sử dụng trong đời sống hàng ngày.
Tơ tằm
Sợi cotton
Sợi len
Quan sát hình ảnh:
Sản phẩm từ sợi bông
Tơ nylon
Dựa vào nguồn gốc và quá trình chế tạo, tơ được chia
thành những loại nào?
Dựa vào nguồn gốc, tơ được chia thành:
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Ví dụ: tơ tằm, bông vải,
Ví dụ: tơ nylon, tơ polyester,…
len lông cừu,…
Kém bền với nhiệt, acid và kiềm.
Tính chất của một số loại tơ:
Ít thấm nước.
Từ những tính chất vật lí được cung cấp, hãy cho
biết các lưu ý khi sử dụng sản phẩm làm từ tơ sợi.
Lựa chọn chế độ giặt
Cần đọc kĩ hướng dẫn sử
(nếu giặt bằng máy)
dụng trước khi giặt :
Nhiệt độ là, sấy.
Chất giặt rửa phù hợp.
Nhãn kí hiệu đính kèm quần áo có ý nghĩa gì? Hãy quan sát các
nhãn kí hiệu đính kèm quần, áo và tìm hiểu ý nghĩa của các kí hiệu
đó.
• Nhãn kí hiệu đính kèm quần áo giúp lựa
chọn chế độ giặt (nếu giặt bằng máy), nhiệt
độ là (ủi), sấy và chất giặt rửa phù hợp.
• Hiện tại có 5 loại kí hiệu giặt là phổ biến
Hình 32.4 Nhãn kí hiệu giặt, là
được đính kèm quần, áo
thường được in trên nhãn mác bao gồm:
giặt, tẩy, sấy khô, là (ủi) và phơi. Mỗi loại sẽ
có từ 5 đến 8 kí hiệu riêng biệt.
3. Cao su
Quan sát hình ảnh
Nhận xét hình dạng trước và sau khi kéo đối
với mỗi sợi dây.
Sau khi không tác dụng lực, dây nylon
bị biến dạng còn dây cao su thì trở về
trạng thái ban đầu.
Tính chất nào đã giúp cho sợi dây cao su bị
biến dạng/không thay đổi hình dạng?
Tính đàn hồi
Quan sát hình ảnh
Ngoài cao su tự nhiên, theo em còn có loại cao su nào?
Cao su được chia thành 2 loại:
Cao su thiên nhiên
Cao su tổng hợp
(được lấy từ mủ cây cao su).
(được tổng hợp từ một số monomer).
GHI NHỚ
• Khái niệm: Cao su là vật liệu
polymer có tính đàn hồi.
• Tính đàn hồi: là tính bị biến dạng
khi bị tác dụng của lực bên ngoài và
trở lại trạng thái ban đầu khi lực đó
thôi tác dụng.
• Tính chất chung của cao su: đàn
hồi, không thấm nước, không thấm
khí, chịu mài mòn, cách điện,…
Nêu các vật dụng
được làm bằng cao su
trong gia đình em.
Hình 32.5 Một số sản phẩm từ cao su
Ứng dụng:
Các loại lốp xe
Lưu ý
Áo lặn
Ống dẫn
Không để các vật dụng làm từ cao su ở nơi có nhiệt độ quá cao,
nhiệt độ quá thấp hoặc nơi có ánh sáng mạnh, hạn chế xăng,
dầu, mỡ, hóa chất dính vào cao su.
4. Vật liệu composite
Vật liệu
composite là gì?
4. Vật liệu composite
Khái niệm: vật liệu composite là vật
liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật
liệu khác nhau.
Vật liệu cốt
Quan sát hình ảnh và
cho biết thành phần của
vật liệu composite
Thành phần
Vật liệu nền
Vật liệu composite
Lớp sơn
Phần nền
Hình 32.5 Gỗ nhựa composite được
làm từ bột gỗ (cốt) và nhựa PE (nền)
Phần cốt
Vật liệu cốt
Vật liệu nền
Đặc điểm
Vai trò
Dạng tồn tại
Tăng cường tính cơ hợp của Liên kết các vật liệu cốt
vật liệu.
với nhau.
• Dạng sợi (sợi thủy tinh,
• Vật liệu có độ dẻo lớn
sợi carbon,…)
• Dạng hạt.
(polymer).
Kể tên một số loại vật liệu composite mà em biết. Xác định vật liệu cốt và
vật liệu nền trong các vật liệu tổ hợp được kể đến.
Vách nhà làm bằng bùn
Rơm
Vật liệu nền
Bê tông
Vật liệu cốt
Cốt thép
Ứng dụng: làm ống dẫn nước, bồn chứa nước và hóa chất, vật liệu
xây dựng, thân vỏ ô tô, máy bay, tàu thuyền,…
Túi chân không
Vật liệu dẫn nhựa
Vật liệu tháo khuôn
Vật liệu định vị cốt
Ống dẫn nhựa
Vật liệu làm kín
Vật liệu tháo khuôn
Lớp gia cường
Đầu nối và ống dẫn
Vật liệu composite dùng trong xây dựng
Em hãy tìm hiểu về các vật dụng trong gia đình được làm từ
cao su, vật liệu composite.
Cao su
Găng tay cao su
Săm lốp xe đạp
Em hãy tìm hiểu về các vật dụng trong gia đình được làm từ
cao su, vật liệu composite.
Vật liệu composite
Gỗ nhựa
Thùng rác
Bồn tắm
04
ỨNG DỤNG CỦA POLYETHYLENE
VÀ VẤN ĐỀ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
 







Các ý kiến mới nhất