Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 49. Thực hành: Tính chất của rượu và axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 19h:44' 22-10-2021
Dung lượng: 612.5 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 0 người
Ti?t 6, 7,8 : ch? d? A xit
Giáo viên:
Trưu?ng: THCS
Nội dung bài học
Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu.
Axit tác dụng với kim loại.
Axit tác dụng với bazơ.
Axit tác dụng với ôxit bazơ.
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biết dung dịch axit.
2. Axit tác dụng với kim loại
VD:
2HCl(dd) + Fe(r) FeCl2(dd) + H2(k)
3H2SO4(dd loãng) + 2Al(r) Al2(SO4)3 + 3H2(k)
Axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
Chú ý: HNO3 tác dụng được với nhiều kim loại nhưng nói chung không giải phóng khí hiđro.
3. Axit tác dụng với bazơ
VD:
H2SO4(dd) + Cu(OH)2 CuSO4(dd) + 2H2O
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
Phản ứng của axit với bazơ được gọi là phản ứng trung hoà.
4. Axit tác dụng với oxit bazơ
VD:
Fe2O3(r) + 6HCl(dd) 2FeCl3(dd) + 3H2O(l)
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.
Chú ý:
Dựa vào tính chất hoá học, axit được phân thành 2 loại:
Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4.
Axit yếu: H3PO4, H2SO3, H2CO3.
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính chất hóa học của H2SO4 : Mang đầy đủ tính chất hóa học của A xít
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại ( Xem video)
Hiện tượng:
Ống 1: Không có hiện tượng gì
Ống 2: Có khí không màu, mùi hắc thoát ra, 1 phần Cu bị hòa tan tạo dung dịch có màu xanh lam
Biết rằng sản phẩm ngoài dd màu xanh lam là Đồng (II) sunfat, khí mùi hắc là khí sunfurơ còn có nước. Hãy viết PTHH
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính chất hóa học của H2SO4
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc
a. Tác dụng với kim loại
Nhiều kim loại tác dụng với DD H2SO4 đặc,nóng tạo muối sunfat, khí SO2 và nước
b. Tính háo nước ( Xem vieo)
Cu ( r ) + 2H2SO4(đ) CuSO4(dd) + 2H2O(l) + SO2(k)
to
Hiện tượng:
Đường từ màu trắng chuyển thành vàng, sang nâu và cuối cùng thành 1 khối màu đen xốp bị đẩy lên miệng cốc
Biết rằng công thức hóa học của đường là C12H22O11, sản phẩm tạo thành là Cacbon và nước. Hãy viết PTHH
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính chất hóa học của H2SO4
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc
a.Tác dụng với kim loại:
2H2SO4 ( đ, nóng) + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
b. Tính háo nước
H2SO4 háo nước, có thể lấy nước của đường tạo thành than
C12 H22O11 11 H2O + 12C
H2SO4 đ
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
IV. Sản xuất H2SO4
Có 3 công đoạn
1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
2SO3
2SO2 + O2
V2O5 , to
S + O2
SO2
to
2. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
SO3 + H2O
H2SO4
4FeS2 + 11 O2
to
2Fe2O3 + 8SO2
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
V. Nhận biết H2SO4 và muối sunfat
Dùng quì tím ( dấu hiệu hóa đỏ) hoặc kim loại mạnh ( dấu hiệu có khí sinh ra) để nhận biết H2SO4
Dùng dd BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 để nhận ra gốc sunfat (dấu hiệu có chất kết tủa trắng BaSO4)

H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
S
(1)
SO2
(2)
SO3
(3)
H2SO4
(4)
Na2SO4
(5)
BaSO4
468x90
 
Gửi ý kiến