Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Dũng
Ngày gửi: 11h:58' 23-10-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Dũng
Ngày gửi: 11h:58' 23-10-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Khái niệm số thập phân
(2 tiết)
TOÁN
Khái niệm số thập phân
a)
Đọc là:
0,1
Không phẩy một ;
0,1
0,01
Đọc là:
Không phẩy không một ;
0,01
0,001
Đọc là:
Không phẩy không không một ;
0,001
Nhận xét:
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
b)
Đọc là:
0,5
Không phẩy năm ;
0,5
0,07
Đọc là:
Không phẩy không bảy ;
0,07
0,009
Đọc là:
Không phẩy không không chín ;
0,009
Nhận xét:
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
a)
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
b)
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a)
b)
0,7
0,09
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a)
b)
0,7
0,09
0,5
0,03
0,002
0,008
0,004
0,006
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,5
0,35
0,12
0,09
0,056
0,375
Giải lao 5 phút !
TOÁN
Khái niệm số thập phân (tt)
2m 7dm
= 2,7m
8m 56cm
= 8,56m
0m195mm
= 0,195m
* Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là các số thập phân.
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét
8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
0,195m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét
8,56
* Các chữ số trong số thập phân 8,56 được chia làm mấy phần?
Mỗi số thập phân gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách với nhau bởi dấu phẩy. Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
90,638
8,56
8,56
90,638
90,638
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
* Vận dụng:
- Bài tập 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307.
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
* Vận dụng:
- Bài tập 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
= 5,9
; 5,9 đọc là: năm phẩy chín
= 82,45
; 82,45 đọc là: tám mươi hai phẩy
bốn mươi lăm
= 810,225
; 810,225 đọc là: tám trăm mười
phẩy hai trăm hai mươi lăm
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
- Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1 ; 0,02 ; 0,004 ; 0,095.
0,1
0,02
0,004
0,095
* Vận dụng:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
* Trò chơi: “Tiếp sức”
* Yêu cầu: Chọn phân số thập phân, hỗn số có giá trị đúng với số thập phân cho trước
Dãy A
Dãy B
3,4 = ?
29,36 = ?
0,213 = ?
4,5 = ?
16,24 = ?
0,689 = ?
Khám phá ...
* Xem lại bài.
* Làm quen cách viết số thập phân từ phân số thập phân đã cho và ngược lại.
* Làm bài tập 3/sgk.37
 







Các ý kiến mới nhất