Chính tả 3. Tuần 3. Tập chép: Chị em

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 12h:31' 24-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 12h:31' 24-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021
Chính tả: Tập chép
Chị em
GV: Nguyễn Thị Hồng Nhật
Lớp: 3/4
Các em chuẩn bị:
- SGK Tiếng Việt 3 (tập 1)
- Vở, bút, thước
Chính tả (tập chép)
Chị em
Qua bài học, các em:
- Chép lại đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ lục bát Chị em (56 chữ).
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn: tr/ch, ăc/oăc.
Chính tả (tập chép)
Chị em
Chính tả (tập chép)
Chính tả (tập chép)
Chính tả (tập chép)
trải chiếu
buông màn
lim dim
Luống rau
trán ướt
Chính tả (tập chép)
2. Điền vào chỗ trống ăc hay oăc:
đọc ng… ngứ
ng… tay nhau
dấu ng… đơn
Bài tập
.
ăc
oăc
oăc
( )
Bài tập
3. Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch, có nghĩa như sau:
Trái nghĩa với riêng.
Cùng nghĩa với leo.
Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau, ….
Bài tập
b) Chứa tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa như sau:
Trái nghĩa với đóng.
Cùng nghĩa với vỡ.
Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi.
1
3
2
4
5
6
1
4
2
3
5
6
1. Trái nghĩa với riêng (bắt đầu bằng ch)
2. Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau,… (bắt đầu bằng ch)
3. Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi (tiếng có chứa thanh ngã)
4. Cùng nghĩa với leo (bắt đầu bằng tr)
5. Trái nghĩa với đóng (tiếng có chứa thanh hỏi)
6. Cùng nghĩa với vỡ (tiếng có chứa thanh hỏi)
Trò chơi: Ô chữ bí mật
Dặn dò
-Xem lại bài chính tả Chị em
- Chuẩn bị bài: Tập làm văn ( trang 28)
Chính tả (tập chép)
Chị em
Chính tả: Tập chép
Chị em
GV: Nguyễn Thị Hồng Nhật
Lớp: 3/4
Các em chuẩn bị:
- SGK Tiếng Việt 3 (tập 1)
- Vở, bút, thước
Chính tả (tập chép)
Chị em
Qua bài học, các em:
- Chép lại đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ lục bát Chị em (56 chữ).
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn: tr/ch, ăc/oăc.
Chính tả (tập chép)
Chị em
Chính tả (tập chép)
Chính tả (tập chép)
Chính tả (tập chép)
trải chiếu
buông màn
lim dim
Luống rau
trán ướt
Chính tả (tập chép)
2. Điền vào chỗ trống ăc hay oăc:
đọc ng… ngứ
ng… tay nhau
dấu ng… đơn
Bài tập
.
ăc
oăc
oăc
( )
Bài tập
3. Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch, có nghĩa như sau:
Trái nghĩa với riêng.
Cùng nghĩa với leo.
Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau, ….
Bài tập
b) Chứa tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa như sau:
Trái nghĩa với đóng.
Cùng nghĩa với vỡ.
Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi.
1
3
2
4
5
6
1
4
2
3
5
6
1. Trái nghĩa với riêng (bắt đầu bằng ch)
2. Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau,… (bắt đầu bằng ch)
3. Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi (tiếng có chứa thanh ngã)
4. Cùng nghĩa với leo (bắt đầu bằng tr)
5. Trái nghĩa với đóng (tiếng có chứa thanh hỏi)
6. Cùng nghĩa với vỡ (tiếng có chứa thanh hỏi)
Trò chơi: Ô chữ bí mật
Dặn dò
-Xem lại bài chính tả Chị em
- Chuẩn bị bài: Tập làm văn ( trang 28)
Chính tả (tập chép)
Chị em
 







Các ý kiến mới nhất