Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8. MRVT: Cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hải Yến
Ngày gửi: 20h:34' 24-10-2021
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 3A3
Tiết chuyên đề
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU



Luyện từ và câu
Từ ngữ về cộng đồng - Ôn tập câu Ai làm gì?


Bài 1: Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
- Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào: người cùng nòi giống.
- Đồng đội: người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm: cùng một lòng.
- Đồng hương: người cùng quê hương.
Cộng đồng : những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
Cộng tác : cùng làm chung một việc
Đồng bào: người cùng nòi giống

Đồng đội : người cùng đội ngũ
Đồng tâm: cùng một lòng
Đồng hương: người cùng quê

- Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào: người cùng nòi giống.
- Đồng đội: người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm: cùng một lòng.
- Đồng hương: người cùng quê hương.
Bài 1: Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng
và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô
trong bảng phân loại sau:
cộng đồng,

cộng tác,
đồng bào,
đồng đội,
đồng tâm
đồng hương
A
B
Bài 1: Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
- cộng đồng,

- cộng tác,
đồng bào,
đồng đội,
đồng tâm
đồng hương
- đồng chí, đồng môn,
đồng khoá, đồng nghiệp, ...
- đồng cảm, đồng lòng,
đồng tình, đồng hành,...
A
B

a. Chung lưng đấu cật.
b. Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
c. Ăn ở như bát nước đầy.
Bài 2. Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về một thái độ ứng xử trong cộng đồng. Em tán thành thái độ nào và không tán thành thái độ nào?
a, Chung lưng đấu cật.

 Đoàn kết, góp công, góp sức cùng nhau làm việc, vượt qua khó khăn.
b) Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
cái vại
 Phê phán sự ích kỉ, thờ ơ, chỉ biết mình không quan tâm đến khó khăn, hoạn nạn của người khác.
Ăn ở như bát nước đầy.
Tặng cháo từ thiện
 Chỉ người sống có tình, có nghĩa, thủy chung trước sau như một, sẵn lòng giúp đỡ mọi người.
a. Chung lưng đấu cật.
b. Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
c. Ăn ở như bát nước đầy.
Bài 2. Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về một thái độ ứng xử trong cộng đồng. Em tán thành thái độ nào và không tán thành thái độ nào?
a) Chung lưng đấu cật.
b) Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
c) Ăn ở như bát nước đầy.
Lá lành …….
đùm lá rách.
Nhường ..................... sẻ .....................
cơm
áo
Đồng ……. cộng ……
cam
khổ
- Lá lành đùm lá rách.
- Nhường cơm sẻ áo.
- Đồng cam cộng khổ.
 Nói lên tinh thần đoàn kết, yêu thương, quan tâm,
chia sẻ, giúp đỡ những người gặp khó khăn, hoạn nạn.


Bài 3: Tìm bộ phận của câu:
- Trả lời câu hỏi: “Ai (cái gì, con gì) ?”
- Trả lời câu hỏi: “Làm gì?”.
Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
………………………………………….


Con gì?
Làm gì?
c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
………………………………………………….
b) Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.
……………………………………………….
Ai ?
Làm gì?
Ai ?
Làm gì?

Bài 4. Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm:

a) Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép bên người thân.



b) Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.



c) Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng.

bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?
Ông ngoại làm gì?
Mẹ tôi làm gì?
Ai
làm gì?
làm gì?
?

Quan sát bức ảnh đặt câu theo mẫu Ai làm gì?
Bài 1: Từ ngữ về cộng đồng
Bài 2: Thành ngữ, tục ngữ về thái ứng xử trong cộng đồng.
Bài 3: Tìm các bộ phận của câu: Ai (làm gì?)
Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm.
Chúng em góp tiền ủng hộ các bạn vùng lũ.
Học sinh lớp 3A3 đang học bài.
Từ ngữ về cộng đồng – Ôn tập câu Ai là gì?
Ai nhanh hơn !
0
1
2
3
4
5
Câu 1
Từ nào có nghĩa là những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
Cộng tác
A
Cộng sự
B
Cộng đồng
C
0
1
2
3
4
5
Câu 2
Trong các thành ngữ, tục ngữ sau. Thành ngữ, tục ngữ nào nói lên sự đoàn kết, góp sức cùng làm việc.
Ăn ở như bát nước đầy
A
Lá lành đùm lá rách
B
Chung lưng đấu cật
C
0
1
2
3
4
5
Câu 3
Ở câu lạc bộ, chúng em chơi cầu lông, học hát và múa.
Trong câu trên bộ phận trả lời cho câu hỏi “Làm gì?” là:
Ở câu lạc bộ
A
chúng em
B
chơi cầu lông, học hát và múa
C
Buổi học kết thúc
Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe.
20-10
20- 10
20-10
20-10
CHÀO CÁC CON!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓