Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hà
Ngày gửi: 20h:58' 24-10-2021
Dung lượng: 855.0 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN BÀU BÀNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HƯNG
MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Lớp 4
MỞ RỘNG VỐN TỪ DŨNG CẢM
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
BÀI CŨ
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ ?
- Em hãy đặt một câu kể Ai là gì ? Sau đó xác định chủ ngữ và vị ngữ trong câu mà em vừa đặt được.
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
- Thế nào là từ cùng nghĩa ?
- Từ cùng nghĩa : Là những từ có nghĩa gần giống nhau.
- Thế nào là từ trái nghĩa ?
- Từ trái nghĩa : Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, hèn hạ,
hèn mạt, bạc nhược,
nhu nhược …
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ
Hình ảnh Ga-vrốt ngoài chiến lũy
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, hèn hạ,
hèn mạt, bạc nhược,
nhu nhược …
Bài tập 2:
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được ở bài tập 1.
Ví dụ : Hà vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối.
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Bài tập 3 :
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- ……………….. Bênh vực lẽ phải
- Khí thế ……………………
- Hi sinh ………………………….
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
- ...................... bênh vực lẽ phải
- Khí thế .......................
- Hi sinh ........................
Dũng cảm
anh dũng
dũng mãnh
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
Bài tập 3 :
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
Bài 4 :
Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi,
Vào sinh ra tử
Cày sây cuốc bẫm,
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo,
Chân lấm tay bùn
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
Vào sinh ra tử
Ba chìm bảy nổi,
Cày sây cuốc bẫm,
Nhường cơm sẻ áo,
Chân lấm tay bùn
* Gan vàng dạ sắt : gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
Bài 4 :
Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
* Vào sinh ra tử : trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
Gan vàng dạ sắt
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
Bài 5 :
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Ví dụ : Anh ấy đã từng vào sinh ra tử nhiều lần.
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
VÕ THỊ SÁU
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2019
Luyện từ và câu
HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
LA VĂN CẦU
BẾ VĂN ĐÀN
CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE !
 
Gửi ý kiến