Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Hàm số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Liên
Ngày gửi: 21h:03' 24-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
câu hỏi 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A , ABC = 300 . Tính các góc:
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Đ nghĩa:Góc giữa 2 véc tơ ?

Khi nào Góc giữa hai vectơ bằng 00, 1800, 900?
30o

câu hỏi 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A , ABC = 300 Tính các góc

1. 1800;
Đáp án
2. 900
3. 300
4. 600
5. 1500
6. 1500



Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VÉC TƠ
(Tiết 1)
O 
O’
Công A do lực F sinh ra ?
1.Dịnh nghĩa:
Chú ý:
Bình phương vô hướng véc tơ bằng bình phương độ dài véc tơ
Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VÉC TƠ
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC đều cạnh a và chiều cao AH. Tính:
A’
c)Ví dụ
Giải
c)Ví dụ
Cách khác
Giải
c)Ví dụ
Cách khác
Giải
c)Ví dụ
Cách khác
GIẢI
Ví dụ 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A
BC=a , B =300 .Tính các tích vô hướng
A
B
C
a
300
A
B
C
a
300
ĐÁP ÁN
0
2.Tính chất của tích vô hướng
Nhận xét:
Củng cố bài


Qua bài học,
em cần nhớ
những gì?
3. a . b = 0 ?
HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU
DP N

DNG

DNG

DNG

SAI
CÂU HỎI
Hệ thức nào sau đây là đúng?
BT:Cho tam giác đều ABC cạnh a trọng tâm G
BT
Cho tam giác đều ABC có cạnh a và trọng tâm G. Tính các tích vô hướng sau đây

Ví dụ 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A
BC=a , B =300 .Tính các tích vô hướng
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC đều cạnh a và chiều cao AH. Tính:
Ví dụ 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A
BC=a , B =300 .Tính các tích vô hướng
A
B
C
a
300
A
B
C
a
300
ĐÁP ÁN
0
2.Tính chất của tích vô hướng
Nhận xét:
ĐÁP ÁN
Bài 2 :
Cho hình vuông ABCD cạnh a thì


A. a2 B. –a2 C. 2a2 D.
Cho MNP vuông tại M. MN=a, NP=2a. Tích vô hướng có giá trị bằng:
(A) - a2
(B) 2a2
(C) 2a2
(D) a2
Ví dụ 2:
Cho 2 vectơ OA, OB.Gọi B’ là hình chiếu của B trên đường thẳng OA.
CMR: OA . OB = OA . OB’
“Với vectơ OB’ gọi là hình chiếu của vectơ OB trên đường thẳng OA.
Ta có công thức:
OA . OB = OA . OB’
Đây được gọi là
công thức hình chiếu.”


O
A
B
B’

câu hỏi 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A , ABC = 300 Tính các góc

1. 1800;
Đáp án
2. 900
3. 300
4. 600
5. 1500
6. 1500



Bài 2 :
Tích vô hướng của hai véc tơ
1. 1800;
Đáp án
2. 900
3. 300
4. 600
5. 1500
6. 1500



Khi nào thi tích vô hướng
là số dương?
là số âm ?
bằng 0 ?
Trả lời
*) a . b = 0 ?
[
IV.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Các hệ thức quan trọng
Cho hai vectơ a = (x;y) và b = (x’;y’) :

1) a . b = xx’ +yy’ (Biểu thức tọa độ của hai vectơ)

2) a = x + y (Độ dài của vectơ a )

3) cos(a, b) =


Đặc biệt : a b  xx’ + yy’ = 0
2
2
xx’ + yy’
x + y
x’ + y’
2
2
2
2
Hệ quả:
Trong mặt phẳng tọa độ, khoảng cách
giữa hai điểm M(x ; y ) và N(x ; y ) là:

MN = MN = (x - x ) + (y - y ) (*)
2
2
M
M
M
M
N
N
N
N
Công thức (*) còn được gọi là độ dài của vectơ MN
Ví dụ 3:
a)
Cho đoạn thẳng AB , O là trung điểm , chứng minh rằng với mọi M bất kì ta có:
MA . MB = MO – OA = MO - OB
2
A
B
O
M
2
2
2
b)
Cho (O;R), M cố định,một đường thẳng
thay đổi luôn qua M, cắt đường tròn tại hai điểm A và B.CMR:
MA . MB = MO - R
2
2
A
B
O
M
C
*Gọi d = MO, giá trị không đổi:
MA . MB = d - R
Được gọi là phương tích của điểm M đối với đường tròn (O), kí hiệu P
P = MA . MB = d – R (d=MO)
*Khi M nằm ngoài đường tròn,
Tiếp tuyến MT thì:
P = MT = MT
2
2
M/(O)
M/(O)
2
2
M/(O)
2
2
O
?
0`
?
Ứng dụng:
Là công thức tính công A của lực F làm vật di chuyển từ A đến B trong Vật Lý
O
?
0`
?
Ứng dụng:
Là công thức tính công A của lực F làm vật di chuyển từ A đến B trong Vật Lý
Công:
O
?
0`
?
Ứng dụng:
Là công thức tính công A của lực F làm vật di chuyển từ A đến B trong Vật Lý
 
Gửi ý kiến