Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Dòng điện không đổi. Nguồn điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn
Ngày gửi: 06h:54' 25-10-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 437
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn
Ngày gửi: 06h:54' 25-10-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 437
Số lượt thích:
0 người
I. Dòng điện (hướng dẫn học bài)
1. Dòng điện là gì?
2. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt điện tích nào?
3. Chiều của dòng điện được quy ước như thế nào? Chiều quy ước của dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại cùng chiều hay ngược chiều với chiều dịch chuyển có hướng của các hạt điện tích?
4. Dòng điện chạy qua các vật dẫn có thể gây ra những tác dụng nào? Đối với mỗi tác dụng hãy kể tên một dụng cụ mà hoạt động của nó dựa chủ yếu vào tác dụng đó của dòng điện.
5. Trị số của đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện? Đại lượng này được đo bằng dụng cụ nào và bằng đơn vị gì?
II. Cường độ dòng điện trong mạch điện không đổi
1. Cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Nó được xác định bằng công thức:
2. Dòng điện không đổi
+ Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
+ Phân biệt dòng điện 1 chiều với dòng điện không đổi.
q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t.
3. Đơn vị của cường độ dòng điện và của điện lượng
Trong hệ SI, CĐDĐ có đơn vị là: Ampe (A)
Đơn vị của điện lượng là Culông (C)
Bài cũ: Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi:
Cường độ dòng điện
Dòng điện không đổi
Ý nghĩa vật lý
Định nghĩa
Biểu thức
Ý nghĩa vật lý, đơn vị các đại lượng trong biểu thức
Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
I (A): là cường độ dòng điện.
q (C): là điện lượng dịch chuyển.
t (s): thời gian q dịch chuyển
I (A): là cường độ dòng điện.
q (C): là điện lượng dịch chuyển.
t (s): thời gian q dịch chuyển
III. Nguồn điện (hướng dẫn học)
1. Điều kiện để có dòng điện
Điều kiện để có dòng điện là phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.
2. Nguồn điện
Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
IV. Suất điện động của nguồn điện
1. Công của nguồn điện
Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn được gọi là công của nguồn điện.
2. Suất điện động của nguồn điện
a. Định nghĩa
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện
b. Công thức
c. Đơn vị
Đơn vị của suất điện động trong hệ SI là vôn (V).
1V = 1J/1C
V. Pin và Acquy ( bài đọ thêm)
R
R
Túi đựng bột than trộn mangan điôxit MnO2 và than chì
Thanh than
Hồ bột nhão amôn clorua NH4CL
Vỏ bọc bằng bìa
Hộp kẽm
Nắp nhựa
Cấu tạo pin Lơ-clan-sê
Máy phát điện: lực lạ là lực từ trường
NHÀ MÁY NHIỆT
ĐIỆN PHẢ LẠI
Câu 1: Chọn phương án đúng: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A) Khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B) Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện .
C) Khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D) Khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Câu 2: Chọn câu đúng
Pin điện hóa có
A) hai cực là hai vật dẫn cùng chất.
B) hai cực là hai vật dẫn khác chất.
C) một cực là vật dẫn và cực kia là vật cách điện.
D) hai cực đều là các vật cách diện.
Câu 3: Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thành điện năng
A) Nhiệt năng
B) Thế năng đàn hồi.
C) Hóa năng.
D) Cơ năng.
Câu 4: Hai cực của pin điện hóa được ngâm trong chất điện phân là dung dịch nào sau đây?
A) Dung dịch muối.
B) Dung dịch axit.
C) Dung dịch bazơ.
D) Một trong các dung dịch kể trên.
Câu 5: Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A) Culông (C).
B) Vôn (V).
C) Héc (Hz).
D) Ampe (A).
Bài tập củng cố
Câu 6: Công của nguồn điện là công của
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.
D.lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Bài tập củng cố
Câu 7: lực lạ bên trong nguồn điện KHÔNG có tác dụng:
A. làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
B. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
C. tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhauở 2 cực của nguồn điện.
D. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
Bài tập củng cố
Câu 8: Đơn vị của suất điện động là :
A. V.
B. J.
C.V/m.
D.C.
Bài tập củng cố
Câu 9: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.
B.sinh ra electron ở cực âm.
C.sinh ra ion dương ở cực dương.
D.làm biến mất electron ở cực dương.
Bài tập củng cố
Câu 10: Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
A.Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện
B.Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngượcnhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
C. Đơn vị của suất điện động là Jun.
D.Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạchngoài hở.
Bài 1: Trong thời gian 2 s có một điện lượng 1,50 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Tính cường độ dòng điện chạy qua đèn.
Bài 2: Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 1 A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 1 s.
Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây
Bài tập 4: Suất điện động của pin là 1,5 V tính công của lực lạ khi di chuyển một điện tích + 2 c từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện
A. 0,75V B. 3,5 J C. 3J D. 3 V
Giải: áp dụng công thức
C. 3J
1. Dòng điện là gì?
2. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt điện tích nào?
3. Chiều của dòng điện được quy ước như thế nào? Chiều quy ước của dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại cùng chiều hay ngược chiều với chiều dịch chuyển có hướng của các hạt điện tích?
4. Dòng điện chạy qua các vật dẫn có thể gây ra những tác dụng nào? Đối với mỗi tác dụng hãy kể tên một dụng cụ mà hoạt động của nó dựa chủ yếu vào tác dụng đó của dòng điện.
5. Trị số của đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện? Đại lượng này được đo bằng dụng cụ nào và bằng đơn vị gì?
II. Cường độ dòng điện trong mạch điện không đổi
1. Cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Nó được xác định bằng công thức:
2. Dòng điện không đổi
+ Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
+ Phân biệt dòng điện 1 chiều với dòng điện không đổi.
q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t.
3. Đơn vị của cường độ dòng điện và của điện lượng
Trong hệ SI, CĐDĐ có đơn vị là: Ampe (A)
Đơn vị của điện lượng là Culông (C)
Bài cũ: Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi:
Cường độ dòng điện
Dòng điện không đổi
Ý nghĩa vật lý
Định nghĩa
Biểu thức
Ý nghĩa vật lý, đơn vị các đại lượng trong biểu thức
Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
I (A): là cường độ dòng điện.
q (C): là điện lượng dịch chuyển.
t (s): thời gian q dịch chuyển
I (A): là cường độ dòng điện.
q (C): là điện lượng dịch chuyển.
t (s): thời gian q dịch chuyển
III. Nguồn điện (hướng dẫn học)
1. Điều kiện để có dòng điện
Điều kiện để có dòng điện là phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.
2. Nguồn điện
Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
IV. Suất điện động của nguồn điện
1. Công của nguồn điện
Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn được gọi là công của nguồn điện.
2. Suất điện động của nguồn điện
a. Định nghĩa
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện
b. Công thức
c. Đơn vị
Đơn vị của suất điện động trong hệ SI là vôn (V).
1V = 1J/1C
V. Pin và Acquy ( bài đọ thêm)
R
R
Túi đựng bột than trộn mangan điôxit MnO2 và than chì
Thanh than
Hồ bột nhão amôn clorua NH4CL
Vỏ bọc bằng bìa
Hộp kẽm
Nắp nhựa
Cấu tạo pin Lơ-clan-sê
Máy phát điện: lực lạ là lực từ trường
NHÀ MÁY NHIỆT
ĐIỆN PHẢ LẠI
Câu 1: Chọn phương án đúng: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A) Khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B) Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện .
C) Khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D) Khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Câu 2: Chọn câu đúng
Pin điện hóa có
A) hai cực là hai vật dẫn cùng chất.
B) hai cực là hai vật dẫn khác chất.
C) một cực là vật dẫn và cực kia là vật cách điện.
D) hai cực đều là các vật cách diện.
Câu 3: Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thành điện năng
A) Nhiệt năng
B) Thế năng đàn hồi.
C) Hóa năng.
D) Cơ năng.
Câu 4: Hai cực của pin điện hóa được ngâm trong chất điện phân là dung dịch nào sau đây?
A) Dung dịch muối.
B) Dung dịch axit.
C) Dung dịch bazơ.
D) Một trong các dung dịch kể trên.
Câu 5: Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A) Culông (C).
B) Vôn (V).
C) Héc (Hz).
D) Ampe (A).
Bài tập củng cố
Câu 6: Công của nguồn điện là công của
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.
D.lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Bài tập củng cố
Câu 7: lực lạ bên trong nguồn điện KHÔNG có tác dụng:
A. làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
B. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
C. tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhauở 2 cực của nguồn điện.
D. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
Bài tập củng cố
Câu 8: Đơn vị của suất điện động là :
A. V.
B. J.
C.V/m.
D.C.
Bài tập củng cố
Câu 9: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.
B.sinh ra electron ở cực âm.
C.sinh ra ion dương ở cực dương.
D.làm biến mất electron ở cực dương.
Bài tập củng cố
Câu 10: Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
A.Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện
B.Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngượcnhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
C. Đơn vị của suất điện động là Jun.
D.Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạchngoài hở.
Bài 1: Trong thời gian 2 s có một điện lượng 1,50 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Tính cường độ dòng điện chạy qua đèn.
Bài 2: Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 1 A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 1 s.
Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây
Bài tập 4: Suất điện động của pin là 1,5 V tính công của lực lạ khi di chuyển một điện tích + 2 c từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện
A. 0,75V B. 3,5 J C. 3J D. 3 V
Giải: áp dụng công thức
C. 3J
 








Các ý kiến mới nhất