Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Viet
Ngày gửi: 08h:34' 25-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
KV
Bài 1.
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
CHƯƠNG I – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Trong một tam giác vuông bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Định lí 1:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’
AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
Bài 1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
ABC vuông tại A:
AB, AC: cạnh góc vuông
BC: cạnh huyền
AH: đường cao
BH: hình chiếu của AB lên BC
CH: hình chiếu của AC lên BC
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Ví dụ 1: Tìm x trong hình sau
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’
AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
Định lí 2:
Bài 1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
ABC vuông tại A:
AB, AC: cạnh góc vuông
BC: cạnh huyền
AH: đường cao
BH: hình chiếu của AB lên BC
CH: hình chiếu của AC lên BC
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

AH2 = CH. BH hay h2 = b’.c’
Ví dụ 2: Tính AH trong hình sau

AH2 = CH. BH hay h2 = b’.c’
Ví dụ 3:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’; AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
Ví dụ 3:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’; AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
Ví dụ 3:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’; AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
7,5 cm
Ví dụ 3:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’; AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
7,5 cm
BC = 12,5 cm
Ví dụ 3:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’; AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
7,5 cm
BC = 12,5 cm
8cm
Ví dụ 3:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’; AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
AH2 = CH. BH hay h2 = b’.c’
Ví dụ 3:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’; AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
AH2 = CH. BH hay h2 = b’.c’
Ví dụ 3:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’; AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
AH2 = CH. BH hay h2 = b’.c’
9 cm
Định lí 3:
Bài 1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
ABC vuông tại A:
AB, AC: cạnh góc vuông
BC: cạnh huyền
AH: đường cao
BH: hình chiếu của AB lên BC
CH: hình chiếu của AC lên HC
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và đường cao tương ứng tương ứng.

AC.AB = BC.AH hay bc = ah
Ví dụ 4:
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’; AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
AH2 = CH. BH hay h2 = b’.c’; AC.AB = BC.AH hay bc = ah
Tìm x trong hình sau
MP2 = NP2 – MN2
= 52 – 32 = 25 – 9 = 16
Ta có: MN.MP = NP.MH (Hệ thức lượng)
Định lí 4:
Bài 1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
ABC vuông tại A:
AB, AC: cạnh góc vuông
BC: cạnh huyền
AH: đường cao
BH: hình chiếu của AB lên BC
CH: hình chiếu của AC lên HC
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông.
AC2 = BC. CH hay b2 = a.b’;
AB2 = BC. BH hay c2 = a.c’
AH2 = CH. BH hay h2 = b’.c’;
Xét tam giác vuông ABC ta có:
(Hệ thức lượng)
Ví dụ 5: Tìm x trong hình sau
a) HP2 = ………
b) HK2 = ………
c) IP. HK = ………
PI.PK
IK.KP
HP.HI
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống để được công thức đúng
Ta có: AB2 = BC.BH (Hệ thức lượng)
* Tính x
A
H
C
B
Ta có: BC = BH + HC = 1 + 4 = 5 (cm)
Ta có: AH2 = BH. HC (Hệ thức lượng)
= 1.4 =4
Bài tập 2: Tính x, y trên hình.
* Tính y
Bài tập 1

Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
Bài tập 8:
Tìm x và y trong mỗi hình sau:
Bài tập 9:
Tìm x và y trong mỗi hình sau:

Kim
Việt
“Nếu được sống thêm một cuộc đời nữa, tôi lại làm Toán”
Siméon Denis Poison
 
Gửi ý kiến