Bài 9. Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hoá học. Định luật tuần hoàn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Nhung
Ngày gửi: 16h:13' 25-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 694
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Nhung
Ngày gửi: 16h:13' 25-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 694
Số lượt thích:
0 người
Bài 9:
Flo
BÀI 9 SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.
Nguyên tử Li
Li+
Vd 1 : Li (Z = 3): 1s2 2s1
3+
3+
+
Li
1s2 2s1
Li+
1s2
+ 1e
I. TÍNH KIM LOẠI ,TÍNH PHI KIM
12+
Mg Mg2+ + 2e
13+
Al Al3+ + 3e
Tổng quát:
Nguyên tử kim loại
(1,2,3e lớp ngoài cùng)
Nhường e
Ion dương (cation)
M Mn+ + ne ( n = 1; 2; 3 )
Vd : F (Z = 9): 1s2 2s2 2p5
+
F + 1e
1s2 2s2 2p5
F-
1s2 2s2 2p6
Tổng quát:
Nguyên tử phi kim (5,6,7e lớp ngoài cùng)
Nhận e
Ion âm (anion)
X + ne Xn- ( n = 1; 2; 3 )
Cl + 1e ? Cl-
O + 2e ? O2-
I. TÍNH KIM LOẠI,TÍNH PHI KIM:
Tính KL:
là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion dương.
Nguyên tử càng dễ mất e tính KL càng mạnh.
11Na → Na++1e
12Mg → Mg2++2e
13Al → Al3++3e
Tính PK:
là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận e để trở thành ion âm.
Nguyên tử càng dễ thu e tính Pk của nguyên tố càng mạnh.
9F + 1e → F-
8O + 2e → O2-
Na Mg Al Si P S Cl
Chu kì 3
Kim loại điển hình
Kim loại mạnh
Kim loại nhưng hiđroxit lưỡng tính
Phi kim
Phi kim
Phi kim mạnh
Phi kim điển hình
1. SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT TRONG MỘT CHU KÌ
1. SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT TRONG MỘT CHU KÌ
Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần của ĐTHN , tính KL của các nguyên tố yếu dần đồng thời tính PK mạnh dần.
VD: chu kì 3: tính KL giảm Na > Mg > Al
chu kì 2: tính PK tăng N < O < F
2. Sự biến đổi tính chất trong 1 nhóm A:
Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng dần của ĐTHN , tính KL của các nguyên tố mạnh dần đồng thời tính PK yếu dần.
VD: Nhóm IA: tính KL tăng Li < Na < K
Nhóm VIIA: tính PK giảm F > Cl> Br > I
Kết luận:
+ Bán kính nguyên tử (R) đồng biến tính kim loại và nghịch biến tính phi kim
+ Bán kính nguyên tử (R), Tính KL, tính PK của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của ĐTHN.
3. Độ âm điện: (ĐAĐ)
Khái niệm:
ĐAĐ của 1 nguyên tố hoá học đặc trưng cho khả năng hút e của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
* ĐAĐ đồng biến tính PK và nghịch biến tính KL
b. Bảng độ âm điện: (sgk).
ĐAĐ tăng
PK tăng
KL giảm
R giảm
ĐAĐ giảm
PK giảm
KL tăng
R tăng
II. SỰ BIẾN ĐỔI VỀ HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
II. SỰ BIẾN ĐỔI VỀ HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
bazo
yếu
Tính bazo yếu dần đồng thời tính axit mạnh dần
III. OXIT VÀ HIDROXIT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A THUỘC CÙNG CHU KÌ
Câu 1: Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
Tỷ khối. B. Số lớp electron.
C. Số e lớp ngoài cùng. D. Điện tích hạt nhân.
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
A. Cl. B. I. C. Br. D. F.
Câu 3: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:
A. Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
B. Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
C. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
D. Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Câu 4: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
B. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
D. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Câu 5: Sự biến đổi độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I là:
Không xác định. B. Tăng dần.
C. Giảm dần. D. Không biến đổi.
Câu 6: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A. Kim loại mạnh nhất là natri. B. Phi kim mạnh nhất là clo.
C. Phi kim mạnh nhất là oxi. D. Phi kim mạnh nhất là flo.
Câu 7: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron nguyên tử quyết định tính chất hoá học của nhóm?
Số electron lớp K bằng 2.
B. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử.
C. Só lớp electron như nhau.
D. Số electron ở lớp ngoài cùng bằng 1.
Câu 8: Dãy các nguyên tố nhóm VA gồm: N, P, As, Sb, Bi. Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều:
Giảm dần. B. Giảm rồi tăng.
C. Tăng rồi giảm. D. Tăng dần
LUYỆN TẬP
Câu 9. Nguyên tử R có tổng số các loại hạt là 25, trong đó số hạt mang điện tích dương ít hơn hạt không mang điện là 1 . Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn
A.Chu kì 2, nhóm VA. B. Chu kì 3 , nhóm IIA.
C. Chu kì 2, nhóm VIA. D. Chu kì 3, nhóm IA.
LUYỆN TẬP
HD
2Z + N = 25
N - Z = 1 => Z = 8, N = 9
Với Z = 8 : 1s22s22p4
Câu 10. Hai nguyên tố X,Y liên tiếp trong cùng chu kì có tổng số proton là 39. Xác định X,Y
Na, Mg. B. K, Ca.
C. S, Cl. D. Mg, Ca.
LUYỆN TẬP
Câu 11: Khi cho 4,6 g một kim loại nhóm IA tác dụng với nước tạo ra 2,24 lít khí hidro ( đktc). Xác định kim loại đó.
Câu 11. Cho 5,6g hỗn hợp hai nguyên tố nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau thuộc nhóm IIA, tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit khí (đktc). Hai kim loại là
Be và Mg. B. Mg và Ca.
C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.
Gọi kim loại nhóm IIA là A ta có phương trình hóa học của phản ứng
Số mol của hidro là:
Theo phương trình ta có
Kết luận:nguyên tố kim loại đó là Ca.
Cho các nguyên tố F, Cl, I
Tính phi kim giảm dần theo dãy nào sau đây?
a. I > Cl > F
b. I < Cl < F
c. F > Cl > I
d. Cl < F < I
. Thứ tự tăng dần tính kim loại nào sau đây đúng:
a. K < Na < Mg < Al
b. Na < K < Mg < Al
c. K < Al < Mg < Na
d. Al < Mg < Na < K
3
4
IA IIA IIIA
A: 1s22s22p63s23p2
B: 1s22s22p63s23p4
C: 1s22s22p4
D: 1s22s22p5
Thứ tự tăng tính phi kim là:
a. A, B, C, D
? ZA = 14 ( Si )
? ZB = 16 ( S )
? ZC = 8 ( O )
? ZD = 9 ( F )
IVA VA VIA VIIA
2
3
Chúc các em vui, khỏe!
Flo
BÀI 9 SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.
Nguyên tử Li
Li+
Vd 1 : Li (Z = 3): 1s2 2s1
3+
3+
+
Li
1s2 2s1
Li+
1s2
+ 1e
I. TÍNH KIM LOẠI ,TÍNH PHI KIM
12+
Mg Mg2+ + 2e
13+
Al Al3+ + 3e
Tổng quát:
Nguyên tử kim loại
(1,2,3e lớp ngoài cùng)
Nhường e
Ion dương (cation)
M Mn+ + ne ( n = 1; 2; 3 )
Vd : F (Z = 9): 1s2 2s2 2p5
+
F + 1e
1s2 2s2 2p5
F-
1s2 2s2 2p6
Tổng quát:
Nguyên tử phi kim (5,6,7e lớp ngoài cùng)
Nhận e
Ion âm (anion)
X + ne Xn- ( n = 1; 2; 3 )
Cl + 1e ? Cl-
O + 2e ? O2-
I. TÍNH KIM LOẠI,TÍNH PHI KIM:
Tính KL:
là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion dương.
Nguyên tử càng dễ mất e tính KL càng mạnh.
11Na → Na++1e
12Mg → Mg2++2e
13Al → Al3++3e
Tính PK:
là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận e để trở thành ion âm.
Nguyên tử càng dễ thu e tính Pk của nguyên tố càng mạnh.
9F + 1e → F-
8O + 2e → O2-
Na Mg Al Si P S Cl
Chu kì 3
Kim loại điển hình
Kim loại mạnh
Kim loại nhưng hiđroxit lưỡng tính
Phi kim
Phi kim
Phi kim mạnh
Phi kim điển hình
1. SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT TRONG MỘT CHU KÌ
1. SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT TRONG MỘT CHU KÌ
Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần của ĐTHN , tính KL của các nguyên tố yếu dần đồng thời tính PK mạnh dần.
VD: chu kì 3: tính KL giảm Na > Mg > Al
chu kì 2: tính PK tăng N < O < F
2. Sự biến đổi tính chất trong 1 nhóm A:
Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng dần của ĐTHN , tính KL của các nguyên tố mạnh dần đồng thời tính PK yếu dần.
VD: Nhóm IA: tính KL tăng Li < Na < K
Nhóm VIIA: tính PK giảm F > Cl> Br > I
Kết luận:
+ Bán kính nguyên tử (R) đồng biến tính kim loại và nghịch biến tính phi kim
+ Bán kính nguyên tử (R), Tính KL, tính PK của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của ĐTHN.
3. Độ âm điện: (ĐAĐ)
Khái niệm:
ĐAĐ của 1 nguyên tố hoá học đặc trưng cho khả năng hút e của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
* ĐAĐ đồng biến tính PK và nghịch biến tính KL
b. Bảng độ âm điện: (sgk).
ĐAĐ tăng
PK tăng
KL giảm
R giảm
ĐAĐ giảm
PK giảm
KL tăng
R tăng
II. SỰ BIẾN ĐỔI VỀ HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
II. SỰ BIẾN ĐỔI VỀ HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
bazo
yếu
Tính bazo yếu dần đồng thời tính axit mạnh dần
III. OXIT VÀ HIDROXIT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A THUỘC CÙNG CHU KÌ
Câu 1: Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
Tỷ khối. B. Số lớp electron.
C. Số e lớp ngoài cùng. D. Điện tích hạt nhân.
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
A. Cl. B. I. C. Br. D. F.
Câu 3: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:
A. Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
B. Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
C. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
D. Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Câu 4: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
B. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
D. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Câu 5: Sự biến đổi độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I là:
Không xác định. B. Tăng dần.
C. Giảm dần. D. Không biến đổi.
Câu 6: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A. Kim loại mạnh nhất là natri. B. Phi kim mạnh nhất là clo.
C. Phi kim mạnh nhất là oxi. D. Phi kim mạnh nhất là flo.
Câu 7: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron nguyên tử quyết định tính chất hoá học của nhóm?
Số electron lớp K bằng 2.
B. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử.
C. Só lớp electron như nhau.
D. Số electron ở lớp ngoài cùng bằng 1.
Câu 8: Dãy các nguyên tố nhóm VA gồm: N, P, As, Sb, Bi. Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều:
Giảm dần. B. Giảm rồi tăng.
C. Tăng rồi giảm. D. Tăng dần
LUYỆN TẬP
Câu 9. Nguyên tử R có tổng số các loại hạt là 25, trong đó số hạt mang điện tích dương ít hơn hạt không mang điện là 1 . Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn
A.Chu kì 2, nhóm VA. B. Chu kì 3 , nhóm IIA.
C. Chu kì 2, nhóm VIA. D. Chu kì 3, nhóm IA.
LUYỆN TẬP
HD
2Z + N = 25
N - Z = 1 => Z = 8, N = 9
Với Z = 8 : 1s22s22p4
Câu 10. Hai nguyên tố X,Y liên tiếp trong cùng chu kì có tổng số proton là 39. Xác định X,Y
Na, Mg. B. K, Ca.
C. S, Cl. D. Mg, Ca.
LUYỆN TẬP
Câu 11: Khi cho 4,6 g một kim loại nhóm IA tác dụng với nước tạo ra 2,24 lít khí hidro ( đktc). Xác định kim loại đó.
Câu 11. Cho 5,6g hỗn hợp hai nguyên tố nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau thuộc nhóm IIA, tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit khí (đktc). Hai kim loại là
Be và Mg. B. Mg và Ca.
C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.
Gọi kim loại nhóm IIA là A ta có phương trình hóa học của phản ứng
Số mol của hidro là:
Theo phương trình ta có
Kết luận:nguyên tố kim loại đó là Ca.
Cho các nguyên tố F, Cl, I
Tính phi kim giảm dần theo dãy nào sau đây?
a. I > Cl > F
b. I < Cl < F
c. F > Cl > I
d. Cl < F < I
. Thứ tự tăng dần tính kim loại nào sau đây đúng:
a. K < Na < Mg < Al
b. Na < K < Mg < Al
c. K < Al < Mg < Na
d. Al < Mg < Na < K
3
4
IA IIA IIIA
A: 1s22s22p63s23p2
B: 1s22s22p63s23p4
C: 1s22s22p4
D: 1s22s22p5
Thứ tự tăng tính phi kim là:
a. A, B, C, D
? ZA = 14 ( Si )
? ZB = 16 ( S )
? ZC = 8 ( O )
? ZD = 9 ( F )
IVA VA VIA VIIA
2
3
Chúc các em vui, khỏe!
 







Các ý kiến mới nhất