Tìm kiếm Bài giảng
Đề-ca-mét. Héc-tô-mét.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hồng Lan
Ngày gửi: 16h:56' 25-10-2021
Dung lượng: 878.0 KB
Số lượt tải: 313
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hồng Lan
Ngày gửi: 16h:56' 25-10-2021
Dung lượng: 878.0 KB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
MÔN: TOÁN
Đề - ca - mét
Héc – tô – mét
Bảng đơn vị đo độ dài
Luyện tập trang 46
MỤC TIÊU
Biết tên gọi, kí hiệu của đề-ca-mét, héc-tô-mét.
Biết quan hệ giữa héc-tô-mét và đề-ca-mét.
Biết đổi từ đề-ca-mét, héc-tô-mét ra mét
Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là dam.
…
1dam = m
10
Héc-tô-mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc-tô-mét viết tắt là hm.
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là dam.
1dam = 10 m
Héc-tô-mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc-tô-mét viết tắt là hm.
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
Số ?
1
1hm = … m
1dam = … m
1hm = … dam
1m = … dm
1m = … cm
1cm = … mm
100
10
10
10
100
10
2
a) 4dam = … m
Nhận xét:
4dam = 1dam x 4
= 10m x 4
= 40m
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu:
4dam = 40 m
8hm = 800 m
7dam = … m
9dam = … m
7hm = … m
9hm = … m
90
700
70
900
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Toán
Tiết 14: Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bài 1: Số?
1 km = ….. hm
1 km = .….. m
1 hm = …....dam
1 hm = …….m
1 dam = ……m
1 m = …… dm
1 m = ……cm
1 m = ..….. mm
1dm = ……cm
1cm = ……mm
10
10
100
10
10
10
1000
100
1000
10
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
9 hm = ……..m
7 dam = ……. m
3 dam = ……. m
8 m = …….. dm
6 m = …….. cm
8 cm = …….. mm
4 dm = ……. mm
90
900
700
300
80
600
80
400
9 dam = …… m
a) Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm
viết tắt là 1m 9cm
đọc là một mét chín xăng – ti – mét.
Toán
Luyện tập trang 46
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
3m 2 cm = cm
4m 7 dm = dm
4m 7cm = cm
9m 3cm = cm
9m 3 dm = dm
Cách làm:
3m 4dm = 30dm + 4dm = 34dm
3m 4cm = 300cm + 4cm = 304cm
3 m 2 dm = 32 dm
Mẫu:
302
47
407
903
93
Toán
Luyện tập trang 46
Bài 3. Điền dấu < , > = vào chỗ chấm.
Toán
Luyện tập trang 46
6m 3 cm 7m
6m 3 cm 6m
6m 3 cm 630cm
6m 3 cm 603cm
<
>
<
=
MÔN: TOÁN
Đề - ca - mét
Héc – tô – mét
Bảng đơn vị đo độ dài
Luyện tập trang 46
MỤC TIÊU
Biết tên gọi, kí hiệu của đề-ca-mét, héc-tô-mét.
Biết quan hệ giữa héc-tô-mét và đề-ca-mét.
Biết đổi từ đề-ca-mét, héc-tô-mét ra mét
Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là dam.
…
1dam = m
10
Héc-tô-mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc-tô-mét viết tắt là hm.
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là dam.
1dam = 10 m
Héc-tô-mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc-tô-mét viết tắt là hm.
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
Số ?
1
1hm = … m
1dam = … m
1hm = … dam
1m = … dm
1m = … cm
1cm = … mm
100
10
10
10
100
10
2
a) 4dam = … m
Nhận xét:
4dam = 1dam x 4
= 10m x 4
= 40m
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu:
4dam = 40 m
8hm = 800 m
7dam = … m
9dam = … m
7hm = … m
9hm = … m
90
700
70
900
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Toán
Tiết 14: Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bài 1: Số?
1 km = ….. hm
1 km = .….. m
1 hm = …....dam
1 hm = …….m
1 dam = ……m
1 m = …… dm
1 m = ……cm
1 m = ..….. mm
1dm = ……cm
1cm = ……mm
10
10
100
10
10
10
1000
100
1000
10
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
9 hm = ……..m
7 dam = ……. m
3 dam = ……. m
8 m = …….. dm
6 m = …….. cm
8 cm = …….. mm
4 dm = ……. mm
90
900
700
300
80
600
80
400
9 dam = …… m
a) Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm
viết tắt là 1m 9cm
đọc là một mét chín xăng – ti – mét.
Toán
Luyện tập trang 46
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
3m 2 cm = cm
4m 7 dm = dm
4m 7cm = cm
9m 3cm = cm
9m 3 dm = dm
Cách làm:
3m 4dm = 30dm + 4dm = 34dm
3m 4cm = 300cm + 4cm = 304cm
3 m 2 dm = 32 dm
Mẫu:
302
47
407
903
93
Toán
Luyện tập trang 46
Bài 3. Điền dấu < , > = vào chỗ chấm.
Toán
Luyện tập trang 46
6m 3 cm 7m
6m 3 cm 6m
6m 3 cm 630cm
6m 3 cm 603cm
<
>
<
=
 








Các ý kiến mới nhất