Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ hữu hải đăng
Ngày gửi: 20h:26' 25-10-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: vũ hữu hải đăng
Ngày gửi: 20h:26' 25-10-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2021
Toán
Khái niệm về phân số
CON SỐ MAY MẮN
Tính diện tích hình chữ nhật
So sánh
2m2 9dm2 29dm2
2 m
8 m
S = 8 x 2
= 16 m2
>
So sánh
790ha 79km2
<
=
20:24
Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
20:24
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
20:24
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
20:24
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
20:24
1.a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
20:24
Bài 1: b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
20:24
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
20:24
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,68
0,001
0,056
0,375
20:24
Phiếu kiểm tra củng cố
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
c. 0,1
20:24
Toán
Khái niệm về phân số
CON SỐ MAY MẮN
Tính diện tích hình chữ nhật
So sánh
2m2 9dm2 29dm2
2 m
8 m
S = 8 x 2
= 16 m2
>
So sánh
790ha 79km2
<
=
20:24
Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
20:24
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
20:24
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
20:24
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
20:24
1.a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
20:24
Bài 1: b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
20:24
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
20:24
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,68
0,001
0,056
0,375
20:24
Phiếu kiểm tra củng cố
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
c. 0,1
20:24
 







Các ý kiến mới nhất