Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. My friends. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vũ Giang
Ngày gửi: 21h:58' 25-10-2021
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
Tuesday, October 26th ,2021
Unit 3 : MY FRIENDS
Lesson 1: Getting started
3. Biscuit (n):
bánh quy
* Vocabulary:
4. Magazine (n):
5. Glasses (n ) :
1. Picnic (n):
dã ngoại
2. pass (v) :
chuyển qua, đưa qua
mắt kính
tạp chí
7. Sit down :
ngồi xuống
6. come over (v):
ghé qua
Listen and read.
A surprise guest
Phong: That was a great idea, Nam.
I love picnics!
Nam: Please pass me the biscuits.
Phong: Sure. Here you are.
Nam: Thanks. What are you reading, Phong?
Phong: 4Teen. It’s my favourite magazine!
Nam: Look! It’s Mai. And she is with someone.
Phong: Oh, who’s that? She has glasses and long black hair.
Nam: I don’t know. They’re coming over.
Mai: Hi there. This is my friend Chau.
Phong & Nam: Hi, Chau. Nice to meet you.
Chau: Nice to meet you, too.
A surprise guest
Nam: Would you like to sit down? We have lots of food.
Mai: Oh, sorry, we can’t. We’re going to the bookshop.
Chau: Bye for now.
Phong & Nam : Bye bye.
Fill the blanks with the words from the conversation.
1.
Phong and Nam are having a ________.
2.
4Teen is Phong’s___________________
3.
Phong and Nam see ______ and _______
4.
Chau has _________ and ______________.
5.
Mai and Chau _____________ the bookshop.
favorite magazine.
picnic
Mai
Chau.
glasses
long black hair.
are going to
Label the body parts with the words in the box.
Do you know any other words for body parts?
Match the word with it’s meaning
1. cheek

2. eye
3. hand
4. arm
5. mouth
6. leg
7. nose
8. hair
9. shoulder
10. foot
mắt

cánh tay
gò má
bàn tay
chân
mũi
miệng
tóc
bàn chân
vai
1.
2.
3.
4.
5.
10.
9.
8.
7.
6.
Do you know any other words for body parts?
cheek
arm
nose
eye
leg
shoulder
hand
hair
mouth
foot
cheek
arm
nose
eye
leg
shoulder
hand
hair
mouth
foot
cheek
arm
nose
eye
leg
shoulder
hand
hair
mouth
foot
Work in groups. Complete the word webs.
Example:
Work in groups. Complete the word webs.
arms
hair
long / short
Example:
: dài / ngắn
Work in groups. Complete the word webs.
Example:
Work in groups. Complete the word webs.
Example:
:gợn sóng
: xoăn, quăn
:vàng hoe
: thẳng
: đen
: vàng hoe
Work in groups. Take turns to describe a classmate. Other group members guess who he / she is.
Guessing
Example:
A: She has _________ and __________.
B: Is that _____?
A: That’s right.
long hair
big eyes
Lan
HOMEWORK
- Learn by heart new words.
- Do exercise-A1,2-page 16
- Prepare Unit 3: A clser look 1
 
Gửi ý kiến