So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hải
Ngày gửi: 22h:56' 25-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hải
Ngày gửi: 22h:56' 25-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP HỌC
MÔN TOÁN
1) a.Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 = 5,0600 =
18,20 =
6,8
5,06
18,2
Khởi động
b.Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
18,3 = 6,02 =
200,43 =
18,300
6,020
200,430
Toán
Tiết 33 : So sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1 m = . dm
81
7,9 m = . dm
79
Ta có: 81dm 79dm
>
(81>79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m 7,9m.
>
Vậy: 8,1 7,9
>
(phần nguyên có 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m là:
* Trong hai số thập phân có phần nguyên giống nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
m
= 7dm
= 700mm
Phần thập phân của 35,698 m là:
m
= 698mm
Mà: 700 mm
>
698 mm
Nên: mm
mm
>
Do đó: 35,7 m ….. 35,698 m
Vậy: 35,7 …>.. 35,698
>
(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
(phần nguyên bằng nhau,
hàng phần muười có 7>6 )
So sánh 8,68 và 8,65
8.68 . 8,65
>
So sánh 12,56 và 12,56
12,56 . 12,56
=
8,1 > 7,9 8,68 > 8,65
35,7 > 35,698 12,56 = 12,56
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm nhuư sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó nhuư so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần luượt từ hàng phần muười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tuương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Qua các ví dụ trên, em nào có thể nêu cách so sánh hai số thập phân
Ví dụ: 2001,2 .... 1999,7
(vì 2001 > 1999)
78,469 ...... 78,5
>
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần muười có 4<5)
630,72 .... 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần muười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
<
>
Luyện tập
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
48,97 51,02
b. 96,4 96,38
c. 0,7 0,65
<
>
>
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187.
6,375 ;
6,735 ;
7,19 ;
8,72;
9,01 .
Đáp án:
ViÕt c¸c sè sau theo thø tù tõ bÐ ®Õn lín.
Đáp án:
0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187 .
6,375
6,735
Rung chuông vàng
Câu hỏi
Rung chuông vàng
Bài 1: So sánh hai số thập phân: 4,785..4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 2
Rung chuông vàng
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 3
Rung chuông vàng
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
Đáp án: 7,925 = 7,9250
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Câu hỏi
Rung chuông vàng
Viết chữ số thích hợp vào chổ chấm:
2,5….7 < 2,517
Đáp án: 0
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Xem lại bài hôm nay.
Học thuộc cách so sánh hai số thập phân.
Làm bài 3
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập .
DẶN DÒ
MÔN TOÁN
1) a.Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 = 5,0600 =
18,20 =
6,8
5,06
18,2
Khởi động
b.Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
18,3 = 6,02 =
200,43 =
18,300
6,020
200,430
Toán
Tiết 33 : So sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1 m = . dm
81
7,9 m = . dm
79
Ta có: 81dm 79dm
>
(81>79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m 7,9m.
>
Vậy: 8,1 7,9
>
(phần nguyên có 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m là:
* Trong hai số thập phân có phần nguyên giống nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
m
= 7dm
= 700mm
Phần thập phân của 35,698 m là:
m
= 698mm
Mà: 700 mm
>
698 mm
Nên: mm
mm
>
Do đó: 35,7 m ….. 35,698 m
Vậy: 35,7 …>.. 35,698
>
(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
(phần nguyên bằng nhau,
hàng phần muười có 7>6 )
So sánh 8,68 và 8,65
8.68 . 8,65
>
So sánh 12,56 và 12,56
12,56 . 12,56
=
8,1 > 7,9 8,68 > 8,65
35,7 > 35,698 12,56 = 12,56
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm nhuư sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó nhuư so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần luượt từ hàng phần muười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tuương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Qua các ví dụ trên, em nào có thể nêu cách so sánh hai số thập phân
Ví dụ: 2001,2 .... 1999,7
(vì 2001 > 1999)
78,469 ...... 78,5
>
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần muười có 4<5)
630,72 .... 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần muười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
<
>
Luyện tập
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
48,97 51,02
b. 96,4 96,38
c. 0,7 0,65
<
>
>
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187.
6,375 ;
6,735 ;
7,19 ;
8,72;
9,01 .
Đáp án:
ViÕt c¸c sè sau theo thø tù tõ bÐ ®Õn lín.
Đáp án:
0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187 .
6,375
6,735
Rung chuông vàng
Câu hỏi
Rung chuông vàng
Bài 1: So sánh hai số thập phân: 4,785..4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 2
Rung chuông vàng
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 3
Rung chuông vàng
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
Đáp án: 7,925 = 7,9250
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Câu hỏi
Rung chuông vàng
Viết chữ số thích hợp vào chổ chấm:
2,5….7 < 2,517
Đáp án: 0
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Xem lại bài hôm nay.
Học thuộc cách so sánh hai số thập phân.
Làm bài 3
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập .
DẶN DÒ
 







Các ý kiến mới nhất