Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Thanh
Ngày gửi: 16h:09' 26-10-2021
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Thanh
Ngày gửi: 16h:09' 26-10-2021
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THÁI BÌNH
VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Khởi động
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021 Toán
Sắc màu bí ẩn!
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề.
1
2
3
4
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021 Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
con làm như thế nào?
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
= 6 m
,
,
Cách 1
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021 Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
= 6 m
,
,
Cách 1
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1
Bước 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm =
b) 3m 5cm =
m
3,05
Ví dụ:
Cách 2
6m 4dm
3m 5cm
6,4
m
6
4
3
5
0
,
,
m
dm
m
dm
cm
6
4
,
3
5
,
0
m
6
4
3
5
m
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
3m 7cm =
3
7
,
0
3
7
m
m
dm
cm
23m 13cm =
23
3
,
1
23
13
m
m
dm
cm
8m 6dm =
8
,
6
8
6
m
m
dm
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021 Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
LUYỆN TẬP :
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
3m 4dm = ……. m
21m 36cm = ……… m
2m 5cm = ……… m
8dm 7cm = ……. dm
73mm = ………. dm
4dm 32mm = …….. dm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
m
dm
cm
21
6
,
3
21
36
m
21m 36cm =
dm
cm
mm
0
3
,
7
73
dm
73mm =
Ong
vàng
thái
thông
2
1
4
3
5
Câu 1: 5km 203m = ... km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = … km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = … km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Về nhà xem lại bài và làm lại các bài tập
Xem trước bài : So sánh hai số thập phân.
Dặn dò:
Toán:
Thứ hai, ngày 01 tháng 11 nam 2021
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
CHÀO CÁC EM!
Tiết học kết thúc
56m 29cm = ……. dm
6,5km2 = ………. ha
5,34km2 = …….. ha
16,5m2 = ………m2 ….dm2
534
650
562,9
16
50
Hoặc 5,34 km2 = ha
km2
ha
5
34
,
Luyện tập
Toán
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = . . m
b) 51dm 3cm = . . .dm
c) 14m 7cm = . . . m
35,23
51,3
14,07
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = … m
234cm = … m
506cm = … m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm=
=
= 3,15m
3
300cm
+
15cm
=
3m
15cm
m
34dm = … m
234cm=200cm+34cm=2m 34cm = 2 m = 2,34m
506cm = 500cm + 6cm = 5m 6cm = 2 m = 5,06m
34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = 3 m = 3,4m
Làm bài vào tập và bảng nhóm
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a)3km 245m= .. .km
0,307
3,245
5,034
b) 5km 34m = ... km
c) 307m = . . km
3
5
0
4
2
1
4
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
c) 3,45km = … m
a) 12,44m = … m … cm
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12,44m =
12 m
= 12m
44cm
3,45km =
3 km
= 3000m
450m
= 3450m
12
44
3450
34
0
3
7
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
d) 34,3km = … m
b) 7,4dm = … dm … cm
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
7,4 dm =
7 dm
= 7dm
4cm
3,45km =
34 km
= 34000m
300m
= 34300m
7
4
34300
0
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 34dm 6cm = ……. dm
4. 754cm = …… m
2. 16m 78cm = ….. m
3. 67m 5cm = ….. m
34,6
7,54
16,78
67,05
Chúc quý thầy cô sức khoẻ!
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất