Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 23h:06' 26-10-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 23h:06' 26-10-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH & THCS VÀM RẦY
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 4
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
TRUNG THỰC , TỰ TRỌNG
GV: Trần Thị Thanh Tâm.
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
* Thế nào là từ ghép? Cho ví dụ.
* Thế nào là từ láy? Cho ví dụ.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
- Từ trái nghĩa: gian dối
M: - Từ cùng nghĩa: thật thà
- Dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian trá, lừa bịp, lừa đảo, lừa dối, bịp bợm, lừa lọc,…
- Thẳng tính, thẳng thắn, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thật thà, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, chính trực,….
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
- Chúng ta không được gian lận trong thi cử.
Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.
- Bạn Lan rất thật thà.
Ví dụ:
a.Tin vào bản thân mình.
3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
? Thế nào tự trọng?
* Tự trọng là: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.
4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a.Tính trung thực:
b. Lòng tự trọng:
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
DẶN DÒ
Hoàn chỉnh bài tập, chuẩn bị bài sau: Danh từ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 4
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
TRUNG THỰC , TỰ TRỌNG
GV: Trần Thị Thanh Tâm.
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
* Thế nào là từ ghép? Cho ví dụ.
* Thế nào là từ láy? Cho ví dụ.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
- Từ trái nghĩa: gian dối
M: - Từ cùng nghĩa: thật thà
- Dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian trá, lừa bịp, lừa đảo, lừa dối, bịp bợm, lừa lọc,…
- Thẳng tính, thẳng thắn, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thật thà, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, chính trực,….
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
- Chúng ta không được gian lận trong thi cử.
Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.
- Bạn Lan rất thật thà.
Ví dụ:
a.Tin vào bản thân mình.
3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
? Thế nào tự trọng?
* Tự trọng là: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.
4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a.Tính trung thực:
b. Lòng tự trọng:
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
DẶN DÒ
Hoàn chỉnh bài tập, chuẩn bị bài sau: Danh từ
 








Các ý kiến mới nhất