Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Tiên
Ngày gửi: 09h:17' 28-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Tiên
Ngày gửi: 09h:17' 28-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 30 tháng 09 năm 2021
TOÁN
LUYỆN TẬP
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
850 304 900
315 700 806
403 210 715
: 315 700 806
: 850 304 900
: 403 210 715
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
32 640 507:
8 500 658:
830 402 960:
85 000 120:
178 320 005:
1 000 001:
Bài 2: Đọc các số sau :
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Một triệu không nghìn không trăm linh một.
a) Sáu trăm mười ba triệu:
b) M?t tram ba muoi m?t tri?u b?n tram linh nam nghỡn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
Bài 3: Viết các số sau:
a. 715 638
b. 571 638
5
000
5
00 000
Bài 4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
Bài 1: Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
30 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
3 000 000
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
3
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
3 000
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
5 760 342
5 706 342
Bài 3: Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
Nước có số dân nhiều nhất là Ấn Độ với 989 200 000 người.
Nước có số dân ít nhất là Lào với 5 300 000 người.
Bài 4: Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
“ Năm tỷ”
“ Ba trăm mười lăm tỷ”
3 000 000 000
“Ba nghìn triệu”
TOÁN
LUYỆN TẬP
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
850 304 900
315 700 806
403 210 715
: 315 700 806
: 850 304 900
: 403 210 715
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
32 640 507:
8 500 658:
830 402 960:
85 000 120:
178 320 005:
1 000 001:
Bài 2: Đọc các số sau :
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Một triệu không nghìn không trăm linh một.
a) Sáu trăm mười ba triệu:
b) M?t tram ba muoi m?t tri?u b?n tram linh nam nghỡn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
Bài 3: Viết các số sau:
a. 715 638
b. 571 638
5
000
5
00 000
Bài 4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
Bài 1: Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
30 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
3 000 000
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
3
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
3 000
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
5 760 342
5 706 342
Bài 3: Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
Nước có số dân nhiều nhất là Ấn Độ với 989 200 000 người.
Nước có số dân ít nhất là Lào với 5 300 000 người.
Bài 4: Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
“ Năm tỷ”
“ Ba trăm mười lăm tỷ”
3 000 000 000
“Ba nghìn triệu”
 







Các ý kiến mới nhất