Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Trang
Ngày gửi: 09h:50' 29-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 523
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Trang
Ngày gửi: 09h:50' 29-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 523
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Môn: Toán 7 (Đại số)
GV: NGÔ THỊ THU TRANG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau
Hãy điền dấu “X” vào ô thích hợp
Câu hỏi: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
X
X
X
X
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau
Hãy điền dấu “X” vào ô thích hợp
Trả lời: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
DẠNG 1: Tìm ẩn chưa biết
Bài 61: (SGK)
… =
…
;
và x + y - z = 10
Suy ra: …. = = ….. và x + y - z = 10
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
… = … = = ….. = …. = ...
;
. Vậy: x = ….; y = … ; z = …..
16 24 30
Giải:
Tìm 3 số x, y, z biết rằng:
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Bài 62: (SGK)
Tìm hai số x và y, biết:
Giải:
Đặt = k
Suy ra: x = 2k và y = 5k
Thay x = 2k và y = 5k vào x. y = 10 ta được:
2k. 5k = 10
hay (2.5). k.k = 10
nên 10. k2 = 10
Suy ra: k2 = 10 : 10 = 1;
Khi đó: k = 1 hoặc k = -1
Với: k = 1 thì x = 2. 1 = 2 và y = 5. 1 = 5
Với: k = -1 thì x = 2. (-1) = - 2 và y = 5. (-1) = -5
DẠNG 1: Tìm ẩn chưa biết
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Dạng 2: Toán giải chia tỉ lệ.
Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6. Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.
Bài 64: (SGK)
Bài 64: (SGK)
Giải:
Gọi số học sinh của bốn khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là a, b, c, d (học sinh)
(a, b, c, d N*)
Vì số học sinh của bốn khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6.
Nên ta có:
Số học sinh của khối 9 ít hơn số học sinh của khối 7 là 70 học sinh. Nên ta có:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Suy ra: a = ; b =
c = ; d =
Vậy: Số học sinh của bốn khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là: 315(học sinh);
280 (học sinh); 245 (học sinh); 210 (học sinh).
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Dạng 3: Chứng minh tỉ lệ thức
Bài 63:(SGK) Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và
. Chứng minh rằng:
Đặt .
Từ (1) và (2) suy ra:
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Giải:
Suy ra: a = b.k, c = d.k
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
N?m v?ng tính ch?t dy t? s? b?ng nhau.
Xem l?i cc bi t?p d gi?i.
Sch bi t?p: bi 80, 81; 8.3; 8.4 trang 22; 23
So?n: Th? no l phn s? th?p phn, s? th?p phn
D?c tru?c bi: S? th?p phn h?u h?n v s? th?p phn vơ h?n tu?n hồn.
Ti?t sau cc em mang theo my tính c?m tay.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Môn: Toán 7 (Đại số)
GV: NGÔ THỊ THU TRANG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau
Hãy điền dấu “X” vào ô thích hợp
Câu hỏi: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
X
X
X
X
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau
Hãy điền dấu “X” vào ô thích hợp
Trả lời: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
DẠNG 1: Tìm ẩn chưa biết
Bài 61: (SGK)
… =
…
;
và x + y - z = 10
Suy ra: …. = = ….. và x + y - z = 10
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
… = … = = ….. = …. = ...
;
. Vậy: x = ….; y = … ; z = …..
16 24 30
Giải:
Tìm 3 số x, y, z biết rằng:
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Bài 62: (SGK)
Tìm hai số x và y, biết:
Giải:
Đặt = k
Suy ra: x = 2k và y = 5k
Thay x = 2k và y = 5k vào x. y = 10 ta được:
2k. 5k = 10
hay (2.5). k.k = 10
nên 10. k2 = 10
Suy ra: k2 = 10 : 10 = 1;
Khi đó: k = 1 hoặc k = -1
Với: k = 1 thì x = 2. 1 = 2 và y = 5. 1 = 5
Với: k = -1 thì x = 2. (-1) = - 2 và y = 5. (-1) = -5
DẠNG 1: Tìm ẩn chưa biết
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Dạng 2: Toán giải chia tỉ lệ.
Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6. Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.
Bài 64: (SGK)
Bài 64: (SGK)
Giải:
Gọi số học sinh của bốn khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là a, b, c, d (học sinh)
(a, b, c, d N*)
Vì số học sinh của bốn khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6.
Nên ta có:
Số học sinh của khối 9 ít hơn số học sinh của khối 7 là 70 học sinh. Nên ta có:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Suy ra: a = ; b =
c = ; d =
Vậy: Số học sinh của bốn khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là: 315(học sinh);
280 (học sinh); 245 (học sinh); 210 (học sinh).
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Dạng 3: Chứng minh tỉ lệ thức
Bài 63:(SGK) Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và
. Chứng minh rằng:
Đặt .
Từ (1) và (2) suy ra:
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Tỉ lệ thức - Tính chất dãy tỉ số bằng nhau(tt)
Giải:
Suy ra: a = b.k, c = d.k
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
N?m v?ng tính ch?t dy t? s? b?ng nhau.
Xem l?i cc bi t?p d gi?i.
Sch bi t?p: bi 80, 81; 8.3; 8.4 trang 22; 23
So?n: Th? no l phn s? th?p phn, s? th?p phn
D?c tru?c bi: S? th?p phn h?u h?n v s? th?p phn vơ h?n tu?n hồn.
Ti?t sau cc em mang theo my tính c?m tay.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất