Phép chia hết và phép chia có dư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thị vân hậu
Ngày gửi: 14h:40' 29-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: Lê thị vân hậu
Ngày gửi: 14h:40' 29-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
I. Yêu cầu cần đạt
- HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư. Nhận biết số dư phải bé hơn số chia
- HS nhận dạng đúng, nhanh các dạng bài. Tính chính xác.
- HS chăm học, yêu học toán.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, máy tính, bài trình chiếu
- HS: Máy tính, ĐT, SGK, nháp, vở , …
III. Các hoạt động dạy học
Đặt tính rồi tính:
84 : 4 48 : 6
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
9
2
1
4
8
Số chia
Số dư
<
9 : 2 = 4 (dư1)
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
Chú ý:
Số dư bé hơn số chia.
Vận dụng
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết : 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
19 3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 (dư 1)
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4(dư 5)
19 : 4 = 4(dư3)
1
c)
28 4
20 3
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
2
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
d)
2
Trò chơi
Phép chia hết
Phép chia
Có dư
27:5
18:3
60 :6
35 :4
1. Luyện tập các phép chia hết và phép chia có dư.
2. Chuẩn bị bài Luyện tập ( trang 30 )
Dặn dò
CHÀO CÁC EM !
3
Đã khoanh vào
1
2
số ô tô trong hình nào?
a)
b)
Phép chia hết và phép chia có dư
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
I. Yêu cầu cần đạt
- HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư. Nhận biết số dư phải bé hơn số chia
- HS nhận dạng đúng, nhanh các dạng bài. Tính chính xác.
- HS chăm học, yêu học toán.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, máy tính, bài trình chiếu
- HS: Máy tính, ĐT, SGK, nháp, vở , …
III. Các hoạt động dạy học
Đặt tính rồi tính:
84 : 4 48 : 6
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
9
2
1
4
8
Số chia
Số dư
<
9 : 2 = 4 (dư1)
Ta viết: 8 : 2 = 4
* 8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
* 9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là: Chín chia 2 bằng 4, dư 1.
* 4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
* Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
Chú ý:
Số dư bé hơn số chia.
Vận dụng
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết : 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1.
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)
b) Mẫu:
2
15
3
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
19 3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 (dư 1)
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4(dư 5)
19 : 4 = 4(dư3)
1
c)
28 4
20 3
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
2
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
d)
2
Trò chơi
Phép chia hết
Phép chia
Có dư
27:5
18:3
60 :6
35 :4
1. Luyện tập các phép chia hết và phép chia có dư.
2. Chuẩn bị bài Luyện tập ( trang 30 )
Dặn dò
CHÀO CÁC EM !
3
Đã khoanh vào
1
2
số ô tô trong hình nào?
a)
b)
 







Các ý kiến mới nhất