Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hải Yến
Ngày gửi: 19h:47' 29-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hải Yến
Ngày gửi: 19h:47' 29-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
7dam = …. m
70
50
5hm = … dam
Bài 2: Hãy nêu tên những đơn vị đo độ dài trong những đơn vị đo sau:
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
kg
g
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Ki – lô – mét
(km)
Đề - ca – mét
(dam)
Héc – tô – mét
(hm)
Mét
(m)
Đề - xi – mét
(dm)
Mi - li– mét
(mm)
Xăng - xi – mét
(cm)
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Điền số vào chỗ chấm?
1km =…....hm
1km =….... m
1hm =…....dam
1m =…....dm
1m =…....cm
1cm =….... mm
10
1000
10
10
100
1000
Bài 1:
Điền số vào chỗ chấm?
Bài 2:
Điền số vào chỗ chấm?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
800
900
70
80
600
80
Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm :3 =
70km :7 =
Bài 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
50m
60km
12hm
10km
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
Củng cố
Để đo quyển vở ta có thể sử dụng đơn vị đo nào ?
Để đo chiều dài của bảng lớp ta có thể sử dụng đơn vị đo nào ?
Để đo chiều dài quãng đường từ nhà đến trường ta có thể sử dụng đơn vị đo nào ?
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
7dam = …. m
70
50
5hm = … dam
Bài 2: Hãy nêu tên những đơn vị đo độ dài trong những đơn vị đo sau:
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
kg
g
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Ki – lô – mét
(km)
Đề - ca – mét
(dam)
Héc – tô – mét
(hm)
Mét
(m)
Đề - xi – mét
(dm)
Mi - li– mét
(mm)
Xăng - xi – mét
(cm)
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Điền số vào chỗ chấm?
1km =…....hm
1km =….... m
1hm =…....dam
1m =…....dm
1m =…....cm
1cm =….... mm
10
1000
10
10
100
1000
Bài 1:
Điền số vào chỗ chấm?
Bài 2:
Điền số vào chỗ chấm?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
800
900
70
80
600
80
Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm :3 =
70km :7 =
Bài 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
50m
60km
12hm
10km
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
Củng cố
Để đo quyển vở ta có thể sử dụng đơn vị đo nào ?
Để đo chiều dài của bảng lớp ta có thể sử dụng đơn vị đo nào ?
Để đo chiều dài quãng đường từ nhà đến trường ta có thể sử dụng đơn vị đo nào ?
 








Các ý kiến mới nhất