Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trà
Ngày gửi: 22h:00' 29-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trà
Ngày gửi: 22h:00' 29-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Trung thực – Tự trọng.
( Trang 62 )
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng
Luyện từ và câu
Bài làm
* Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng.....… .Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào .Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh.
(Từ để chọn: , , , , , )
tự ái
tự hào
tự kiêu
tự trọng
tự tin
tự ti
- Tự ti:
- Tự trọng:
- Tự tin:
tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
tin vào bản thân mình
coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Nghĩa của các từ:
- Tự kiêu:
- Tự ái:
- Tự hào:
cảm thấy khó chịu khi bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng .Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không . .
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái.)
tự kiêu
tự trọng
Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm,……….. nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào .Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh.
tự ái
tự tin
tự ti
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái.)
tự hào
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
- Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
- Ngay thẳng, thật thà.
- trung thành
- trung hậu
- trung kiên
- trung thực
- trung nghĩa
Từ
Nghĩa
Trò chơi
Chọn ngay đi !
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
trung thực
trung kiên
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
trung nghĩa
trung thành
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
trung kiên
trung nghĩa
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
trung hậu
trung thực
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi là nghĩa của từ:
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
trung hậu
trung nghĩa
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
trung thực
trung thành
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Một lòng một dạ vì việc nghĩa là nghĩa của từ:
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
trung thực
trung thành
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
trung kiên
trung hậu
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là nghĩa của từ:
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Đoàn kết,
chia sẻ.
Đùm bọc,
che chở.
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
Yêu thương, giúp đỡ.
Ngay thẳng,
thật thà.
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Từ trung thực có nghĩa là:
a) Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b) Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”
Bài 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm).
M: trung thu
M: trung thành,
trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm.
M: trung thu,
M: trung thành,
trung bình,
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu,
trung kiên.
trung tâm.
Bài 4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm.
Bài làm
Bài 4: Đặt câu
Bạn Lương là học sinh trung bình của lớp.
Tết trung thu vào ngày rằm tháng tám.
Nhà em ở trung tâm thành phố.
Chiến sĩ ta một lòng trung thành với tổ quốc.
Ví dụ
Đất nước ta có nhiều tấm gương trung nghĩa.
Phụ nữ Việt Nam rất trung hậu.
Đại tướng Võ Nguyên Giáp là người chiến sĩ cộng sản trung kiên hiến dâng trọn cuộc đời cho cách mạng.
Dặn dò
Làm VBT Tiếng Việt.
Xem trước bài: Cách viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam.
Mở rộng vốn từ:
Trung thực – Tự trọng.
( Trang 62 )
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng
Luyện từ và câu
Bài làm
* Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng.....… .Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào .Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh.
(Từ để chọn: , , , , , )
tự ái
tự hào
tự kiêu
tự trọng
tự tin
tự ti
- Tự ti:
- Tự trọng:
- Tự tin:
tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
tin vào bản thân mình
coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Nghĩa của các từ:
- Tự kiêu:
- Tự ái:
- Tự hào:
cảm thấy khó chịu khi bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng .Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không . .
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái.)
tự kiêu
tự trọng
Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm,……….. nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào .Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh.
tự ái
tự tin
tự ti
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái.)
tự hào
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
- Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
- Ngay thẳng, thật thà.
- trung thành
- trung hậu
- trung kiên
- trung thực
- trung nghĩa
Từ
Nghĩa
Trò chơi
Chọn ngay đi !
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
trung thực
trung kiên
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
trung nghĩa
trung thành
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
trung kiên
trung nghĩa
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
trung hậu
trung thực
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi là nghĩa của từ:
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
trung hậu
trung nghĩa
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
trung thực
trung thành
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Một lòng một dạ vì việc nghĩa là nghĩa của từ:
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
trung thực
trung thành
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
trung kiên
trung hậu
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là nghĩa của từ:
Hoan hô . Bạn chọn đúng rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Đoàn kết,
chia sẻ.
Đùm bọc,
che chở.
A
D
C
B
1
5
6
8
7
10
9
4
3
2
Hết giờ
Yêu thương, giúp đỡ.
Ngay thẳng,
thật thà.
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi !
Từ trung thực có nghĩa là:
a) Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b) Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”
Bài 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm).
M: trung thu
M: trung thành,
trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm.
M: trung thu,
M: trung thành,
trung bình,
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu,
trung kiên.
trung tâm.
Bài 4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm.
Bài làm
Bài 4: Đặt câu
Bạn Lương là học sinh trung bình của lớp.
Tết trung thu vào ngày rằm tháng tám.
Nhà em ở trung tâm thành phố.
Chiến sĩ ta một lòng trung thành với tổ quốc.
Ví dụ
Đất nước ta có nhiều tấm gương trung nghĩa.
Phụ nữ Việt Nam rất trung hậu.
Đại tướng Võ Nguyên Giáp là người chiến sĩ cộng sản trung kiên hiến dâng trọn cuộc đời cho cách mạng.
Dặn dò
Làm VBT Tiếng Việt.
Xem trước bài: Cách viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam.
 







Các ý kiến mới nhất