Bài 10. Ba định luật Niu-tơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngoc thanh
Ngày gửi: 10h:35' 31-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: ngoc thanh
Ngày gửi: 10h:35' 31-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
BÀI 10
BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN
=>Lực là cần thiết để duy trì chuyển động của vật. (Quan điểm của Aristoteles).
I. ĐỊNH LUẬT I NIU - TƠN
1. Thí nghiệm lịch sử của Ga-li-lê
1
2
- Thí nghiệm 1:
Thả viên bi lăn xuống từ máng 1 => bi lăn lên máng 2 một đoạn => dừng lại
- Thí nghiệm 2:
Hạ thấp máng 2 => bi lăn lên máng 2 một đoạn dài hơn => dừng lại
Nhận xét: Có lực ma sát cản trở chuyển động của vật
- Thí nghiệm 3:
Để máng 2 nằm ngang, mài nhẵn => lực ma sát bằng 0 => bi chuyển động thẳng đều mãi mãi
Nhận xét:
- Nếu không có lực ma sát thì không cần đến lực tác dụng để duy trì chuyển động của vật
2. Định luật I Niu-tơn
- Đối với vật đứng yên: Nếu không có lực tác dụng lên vật hoặc hợp của các lực tác dụng lên vật bằng 0 => vật sẽ tiếp tục đứng yên
- Đối với vật chuyển động thẳng đều: Nếu không có lực tác dụng lên vật hoặc hợp của các lực tác dụng lên vật bằng 0 => vật sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
2. Định luật I Niu-tơn
3. Quán tính
- Mọi vật đều có khả năng bảo toàn vận tốc. Tính chất đó gọi là quán tính.
- Xu hướng giữ nguyên trạng thái đứng yên => tính ì
- Xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động => tính đà
- Định luật I Niu tơn gọi là định luật quán tính
- Ví dụ:
II. ĐỊNH LUẬT II NIU - TƠN
1. Nội dung định luật II Niutơn
a: gia tốc (m/s2)
F: lực (N)
m: khối lượng (kg)
2. Khối lượng và mức quán tính
- Là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính
- m nhỏ : quán tính nhỏ
- m lớn: quán tính lớn
- Kí hiệu: m (kg)
3. Trọng lực. Trọng lượng :
- Là lực hút của Trái đất tác dụng và vật, gây ra gia tốc rơi tự do
a) Trọng lưc:
- Đơn vị: N (niu tơn)
- Điểm đặt: tại trọng tâm của vật
- Phương: thẳng đứng
- Chiều: từ trên xuống
3. Trọng lực. Trọng lượng :
- Là độ lớn của trọng lực
b) Trọng lượng:
- Đơn vị: N (niu tơn)
III. ĐỊNH LUẬT III NIU - TƠN
1. Sự tương tác giữa các vật
A tác dụng lên B
B tác dụng lên A
2. Định luật III Niu-tơn
2. Định luật III Niu-tơn
Khi A tác dụng lên B một lực, thì B cũng tác dụng lại A một lực. Hai lực này cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều
Dấu – chỉ 2 lực ngược chiều nhau
3. Lực và phản lực:
- Xuất hiện và mất đi đồng thời
- Cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều
- Không cân bằng nhau
- Được gọi là 2 lực trực đối
O
O
O
BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN
=>Lực là cần thiết để duy trì chuyển động của vật. (Quan điểm của Aristoteles).
I. ĐỊNH LUẬT I NIU - TƠN
1. Thí nghiệm lịch sử của Ga-li-lê
1
2
- Thí nghiệm 1:
Thả viên bi lăn xuống từ máng 1 => bi lăn lên máng 2 một đoạn => dừng lại
- Thí nghiệm 2:
Hạ thấp máng 2 => bi lăn lên máng 2 một đoạn dài hơn => dừng lại
Nhận xét: Có lực ma sát cản trở chuyển động của vật
- Thí nghiệm 3:
Để máng 2 nằm ngang, mài nhẵn => lực ma sát bằng 0 => bi chuyển động thẳng đều mãi mãi
Nhận xét:
- Nếu không có lực ma sát thì không cần đến lực tác dụng để duy trì chuyển động của vật
2. Định luật I Niu-tơn
- Đối với vật đứng yên: Nếu không có lực tác dụng lên vật hoặc hợp của các lực tác dụng lên vật bằng 0 => vật sẽ tiếp tục đứng yên
- Đối với vật chuyển động thẳng đều: Nếu không có lực tác dụng lên vật hoặc hợp của các lực tác dụng lên vật bằng 0 => vật sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
2. Định luật I Niu-tơn
3. Quán tính
- Mọi vật đều có khả năng bảo toàn vận tốc. Tính chất đó gọi là quán tính.
- Xu hướng giữ nguyên trạng thái đứng yên => tính ì
- Xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động => tính đà
- Định luật I Niu tơn gọi là định luật quán tính
- Ví dụ:
II. ĐỊNH LUẬT II NIU - TƠN
1. Nội dung định luật II Niutơn
a: gia tốc (m/s2)
F: lực (N)
m: khối lượng (kg)
2. Khối lượng và mức quán tính
- Là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính
- m nhỏ : quán tính nhỏ
- m lớn: quán tính lớn
- Kí hiệu: m (kg)
3. Trọng lực. Trọng lượng :
- Là lực hút của Trái đất tác dụng và vật, gây ra gia tốc rơi tự do
a) Trọng lưc:
- Đơn vị: N (niu tơn)
- Điểm đặt: tại trọng tâm của vật
- Phương: thẳng đứng
- Chiều: từ trên xuống
3. Trọng lực. Trọng lượng :
- Là độ lớn của trọng lực
b) Trọng lượng:
- Đơn vị: N (niu tơn)
III. ĐỊNH LUẬT III NIU - TƠN
1. Sự tương tác giữa các vật
A tác dụng lên B
B tác dụng lên A
2. Định luật III Niu-tơn
2. Định luật III Niu-tơn
Khi A tác dụng lên B một lực, thì B cũng tác dụng lại A một lực. Hai lực này cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều
Dấu – chỉ 2 lực ngược chiều nhau
3. Lực và phản lực:
- Xuất hiện và mất đi đồng thời
- Cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều
- Không cân bằng nhau
- Được gọi là 2 lực trực đối
O
O
O
 







Các ý kiến mới nhất