Bài 13. Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Như
Ngày gửi: 14h:28' 31-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 817
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Như
Ngày gửi: 14h:28' 31-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 817
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT CỦA NITƠ,
PHOTPHO VÀ CÁC HỢP
CHẤT CỦA CHÚNG
TIẾT 20
TRẦN THỊ KIM NHƯ
PHẦN I
KHỞI ĐỘNG
Vị trí của nitơ trong BTH?
Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA
Câu 1
Tính chất hóa học của amoniac?
Câu 2
Tính khử và tính bazơ
Trong PTN, người ta điều chế HNO3 bằng cách nào?
Câu 3
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc
Câu 4
Nhiệt phân NH4Cl thu được ?
Câu 5
Kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội là?
Al, Fe, Cr
NHÓM 1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
NH3 + HCl
Tính chất hóa học của nitơ?
Tính oxi hóa, tính khử
Câu 1
Trong CN, người ta điều chế nitơ bằng cách nào
Câu 2
chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Sản phẫm tạo thành giứa N2 và H2 là
Câu 3
NH3
Câu 4
Muối được làm bột nở trong thực phẩm là
Câu 5
Để nhận biết khí NH3 người ta dùng
Quỳ tím ẩm
NHÓM 2
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
NH4HCO3
Trong CN, NH3 được sản xuất từ?
N2 và H2
Câu 1
Sản phẩm của quá trình nhiệt phân AgNO3
Câu 2
Ag + NO2 + O2
Để nhận biết muối amoni người ta dùng ?
Câu 3
Dung dịch kiềm hoặc HCl đặc
Câu 4
Tính chất hóa học HNO3?
Câu 5
Nitơ không duy trì sự cháy và sự……
hô hấp
NHÓM 3
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh
Khí không màu, hóa nâu trong không khí là
NO
Câu 1
Cu tác dụng HNO3 đặc thu được sản phẩm gồm?
Câu 2
Cu(NO3)2, NO2, H2O
Kết tủa trắng và khí mùi khai xuất hiện khi cho dung dịch (NH4)2SO4 tác dụng với ?
Câu 3
Ba(OH)2
Câu 4
Khí nitođioxit là
Câu 5
Cho hai đầu đũa thủy tinh chứa HCl đặc và NH3
đặc lại gần nhau thì xuất hiện khói trắng là?
NH4Cl
NHÓM 4
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
NO2
Tính oxi hóa hoặc tính khử
-Tính bazơ yếu
- Tính khử
Dễ bị nhiệt phân hủy
Là axit mạnh
Là chất oxi hóa mạnh
Muối rắn dễ bị nhiệt phân
TÓM TẮT
NaNO3(rắn) + H2SO4(đặc, nóng NaHSO4 + HNO3
NH3NONO2- HNO3
PHẦN II
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Oxi hóa NH3 bằng O2 có xúc tác Pt tạo ra
NO +H2O
1
2
Oxi hóa NO bằng O2 trong không khí tạo ra
NO2
3
Sản phẩm khi cho NO2 t/d với H2O và O2
HNO3
4
Au, Pt
HNO3 oxi hóa được hầu hết các kim loại trừ
5
HNO3 thể hiện tính chất gì khi tác dụng với kim loại?
Oxi hóa
Thuốc thử nhận biết ion NH4+
6
Dung dịch kiềm
7
Nhiệt phân Mg(NO3)2 sản phẩm thu được là
MgO, NO2, O2
Sản phẩm khi cho NH3 tác dụng với HNO3
NH4NO3
PHẦN III
TĂNG TỐC
Câu hỏi áp dụng:Hoàn thành chuỗi p.trình sau ghi rõ điều kiện nếu có?
N2 NH3 NH4Cl NH 3 NH4NO3 N2O
NO NO2 HNO3 Mg(NO3)2
(9)
(10)
NO2
PHẦN III
VỀ ĐÍCH
Hãy trình bày phương pháp hóa học hãy phân biệt
các dung dịch : (NH4)2SO4, NH4Cl, NH3, NaNO3
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Cho 6,4 gam kim loại Cu tác dụng hết với dung
dịch HNO3 đặc . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
có V( lít ) khí NO2 duy nhất thoát ra.
Tính V ( đktc) ( cho Cu=64)
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ HỌC SINH ĐÃ QUAN TÂM THEO DÕI BÀI DẠY .
Câu 1: Hãy trình bày phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch : (NH4)2SO4, NH4Cl, NH3, NaNO3
Câu 2:Cho 6,4 gam kim loại Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có V( lít ) khí NO2 duy nhất thoát ra. Tính V ( đktc) ( cho Cu=64)
 







Các ý kiến mới nhất