Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHAN THỊ DIỄM
Ngày gửi: 16h:03' 31-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: PHAN THỊ DIỄM
Ngày gửi: 16h:03' 31-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
PHÒNG GD&ĐT PHÚ TÂN
TRƯỜNG TH PHÚ LÂM
GV: PHAN THỊ DIỄM
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,5
0,07
0,009
KIỂM TRA BÀI CŨ.
KHÁM PHÁ
Có số thập phân: 375, 406
Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2021
TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
3
7
5
,
4
0
6
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
a)
b. Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
c. Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn,
5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Luyện tập-Thực hành
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
+ Hai phẩy ba mươi lăm
+ Số 2,35 có phần nguyên là 2, phần thập phân là
+ Trong số 2,35 gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm.
2,35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
b) 301,80
+ Ba trăm linh một phẩy tám mươi
+ Trong số 301,80 gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, 8 phần mười, 0 phần trăm.
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm
0 chục
c) 1942,54
+ Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
+ Trong số 1942,54 gồm : 1 nghìn, 9 trăm,
4 chục, 2 đơn vị, 5 phần mười, 4 phần trăm.
1942,54
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
9 trăm
4 chục
1 nghìn
d) 0,032
+ Không phẩy không trăm ba mươi hai
+ Trong số 0,032 gồm: 0 đơn vị, 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn.
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười
2 phần nghìn
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
5,9
24,18
Vận dụng
Đúng ghi Đ , sai ghi S
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm viết là: 22,59
Đ
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn viết là: 33,0333
S
S
d) Không đơn vị , tám phần chục nghìn viết là: 0,0008
Đ
c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn viết là: 66,09
Dặn dò
Ở nhà , các em nhớ xem lại bài và học thuộc ghi nhớ.
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
PHÒNG GD&ĐT PHÚ TÂN
TRƯỜNG TH PHÚ LÂM
GV: PHAN THỊ DIỄM
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,5
0,07
0,009
KIỂM TRA BÀI CŨ.
KHÁM PHÁ
Có số thập phân: 375, 406
Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2021
TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
3
7
5
,
4
0
6
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
a)
b. Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
c. Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn,
5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Luyện tập-Thực hành
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
+ Hai phẩy ba mươi lăm
+ Số 2,35 có phần nguyên là 2, phần thập phân là
+ Trong số 2,35 gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm.
2,35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
b) 301,80
+ Ba trăm linh một phẩy tám mươi
+ Trong số 301,80 gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, 8 phần mười, 0 phần trăm.
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm
0 chục
c) 1942,54
+ Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
+ Trong số 1942,54 gồm : 1 nghìn, 9 trăm,
4 chục, 2 đơn vị, 5 phần mười, 4 phần trăm.
1942,54
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
9 trăm
4 chục
1 nghìn
d) 0,032
+ Không phẩy không trăm ba mươi hai
+ Trong số 0,032 gồm: 0 đơn vị, 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn.
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười
2 phần nghìn
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
5,9
24,18
Vận dụng
Đúng ghi Đ , sai ghi S
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm viết là: 22,59
Đ
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn viết là: 33,0333
S
S
d) Không đơn vị , tám phần chục nghìn viết là: 0,0008
Đ
c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn viết là: 66,09
Dặn dò
Ở nhà , các em nhớ xem lại bài và học thuộc ghi nhớ.
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
 








Các ý kiến mới nhất