Luyện tập Trang 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: H Thi Kim Xuyen
Ngày gửi: 16h:16' 31-10-2021
Dung lượng: 792.1 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: H Thi Kim Xuyen
Ngày gửi: 16h:16' 31-10-2021
Dung lượng: 792.1 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LUYỆN TẬP .
(Trang 45).
Toán
Thứ tư, ngày 03 tháng 11 năm 2021
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . m b) 2dm 2cm = … dm
c) 3m 7cm = … m d) 23m 13cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
Chuyển hỗn số thành số thập phân:
Toán
Thứ tư, ngày 03 tháng 11 năm 2021
Luyện tập
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
……..m
a/ 35m 23cm =
b/ 51dm 3cm =
c/ 14m 7cm =
= 35,23 m
= 51,3 dm
= 14,07 m
……..dm
……..m
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu ):
……..m
a/ 315cm=
b/ 234cm=
c/ 506cm =
…….. m
……..m
d/ 34dm =
……..m
Mẫu: 315cm = …….m
Cách làm:
15cm
= 3,15 dm
315cm =
= 3dm +
300cm +
3,15
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu ):
……..m
a/ 315cm=
b/ 234cm=
c/ 506cm =
…….. m
……..m
d/ 34dm =
……..m
15cm
= 3,15 m
= 3m +
300cm +
34cm
= 2,34 m
= 2m +
200cm +
6cm
= 5,06 m
= 5m +
500cm +
4dm
= 3,4 m
= 3m +
30dm +
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
…….km
a/ 3km 245m =
b/ 5km 34m =
c/ 307m =
……..km
……..km
= 3,245 km
= 5,034 km
= 0,307 km
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…..m......cm
a/ 12,44 m =
b/ 7,4dm =
c/ 3,45 km =
…..dm......cm
……..m
d/ 34,3 km =
12
……..m
m
dm
7
= 3450m
3,45km =
3000m +
cm
dm
44
cm
4
450m
= 34300m
34,3km =
34000m +
300m
3450
34300
Trß ch¬i ?
Ai nhanh, ai ®óng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 34dm 6cm = ……. dm
4. 754 cm = …… m
2. 16m 78cm = ….. m
3. 67m 5cm = ….. m
34,6
7,54
16,78
67,05
CHÀO CÁC EM !
LUYỆN TẬP .
(Trang 45).
Toán
Thứ tư, ngày 03 tháng 11 năm 2021
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . m b) 2dm 2cm = … dm
c) 3m 7cm = … m d) 23m 13cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
Chuyển hỗn số thành số thập phân:
Toán
Thứ tư, ngày 03 tháng 11 năm 2021
Luyện tập
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
……..m
a/ 35m 23cm =
b/ 51dm 3cm =
c/ 14m 7cm =
= 35,23 m
= 51,3 dm
= 14,07 m
……..dm
……..m
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu ):
……..m
a/ 315cm=
b/ 234cm=
c/ 506cm =
…….. m
……..m
d/ 34dm =
……..m
Mẫu: 315cm = …….m
Cách làm:
15cm
= 3,15 dm
315cm =
= 3dm +
300cm +
3,15
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu ):
……..m
a/ 315cm=
b/ 234cm=
c/ 506cm =
…….. m
……..m
d/ 34dm =
……..m
15cm
= 3,15 m
= 3m +
300cm +
34cm
= 2,34 m
= 2m +
200cm +
6cm
= 5,06 m
= 5m +
500cm +
4dm
= 3,4 m
= 3m +
30dm +
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
…….km
a/ 3km 245m =
b/ 5km 34m =
c/ 307m =
……..km
……..km
= 3,245 km
= 5,034 km
= 0,307 km
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…..m......cm
a/ 12,44 m =
b/ 7,4dm =
c/ 3,45 km =
…..dm......cm
……..m
d/ 34,3 km =
12
……..m
m
dm
7
= 3450m
3,45km =
3000m +
cm
dm
44
cm
4
450m
= 34300m
34,3km =
34000m +
300m
3450
34300
Trß ch¬i ?
Ai nhanh, ai ®óng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 34dm 6cm = ……. dm
4. 754 cm = …… m
2. 16m 78cm = ….. m
3. 67m 5cm = ….. m
34,6
7,54
16,78
67,05
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất