Chương II. §5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Van Ngoc
Ngày gửi: 20h:30' 31-10-2021
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 761
Nguồn:
Người gửi: Vi Van Ngoc
Ngày gửi: 20h:30' 31-10-2021
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 761
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS QUẾ MINH
GIÁO VIÊN: HOÀNG THỊ THU THỦY
TRƯỜNG THCS ĐT
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Câu 1: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì chúng có.........điểm chung
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
HẾT GIỜ
C. d > R
B. d < R.
A. d=R
Câu 2: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau thì d.....R
HẾT GIỜ
B. tiếp tuyến
D. đường vuông góc
C. cát tuyến
Câu 3: Nếu đường thẳng a cắt đường tròn (O) tại 2 điểm thì đường thẳng a được gọi là.... …………. của đường tròn (O).
HẾT GIỜ
A. đường cao
A. Đi qua trung điểm của bán kính
B. Vuông góc với bán kính tại điểm bất kì
D. Không vuông góc với bán kính
C. Vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
Câu 4: Nếu đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn thì đường thẳng a …….
HẾT GIỜ
Câu 5: Nếu đường thẳng a và đường tròn có 1 điểm chung thì đường thẳng a là
A. dây cung của đường tròn
D. đường kính của đường tròn
C. cát tuyến của đường tròn
B. tiếp tuyến của đường tròn
HẾT GIỜ
•
C
1.Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu khoảng cách từ tâm của một đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính của đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
OC = R
C a
a OC tại C
Suy ra a là tiếp tuyến của đường tròn (O)
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
. O
C
•
Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu khoảng cách từ tâm của một đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính của đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
ĐỊNH LÍ
Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn.
C a; C (O); a OC
a là tiếp tuyến của (O)
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Bài tập 1: Trong các hình sau,hình nào cho ta biết
đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O)?
Đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (P, PN)
a
Bài tập 2: Đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn nào ?
H
Cho tam giác ABC,đường cao AH. Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của (A; AH)
=> BC là tiếp tuyến của đường tròn (A; AH)
(dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến)
?1
Chứng minh:
Ta có:
AH BC tại H ( gt)
Tam giác ABC có AH BC tại H
BC là tiếp tuyến của (A;AH)
; H BC
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Bài toán: Qua điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O), hãy dựng tiếp tuyến của đường tròn.
( Các em tự đọc SGK tìm hiểu cách dựng)
?2 Hãy chứng minh cách dựng trên là đúng?
( Thực hiện ở nhà)
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
BT 21 tr 111 SGK. Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Vẽ đường tròn (B; BA). Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn.
AC là tiếp tuyến của ( B; BA )
và
(Pi-ta-go đảo)
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Bài 21/SGK-111: Cho ΔABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Vẽ đường tròn (B ; BA). Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn
Chứng minh:
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
BT 23 tr 111SGK. Dây cua-roa hình trên có những phần là tiếp tuyến của các đường tròn tâm A, B, C. Chiều quay của đường tròn tâm B ngược chiều quay kim đồng hồ . Tìm chiều quay của đường tròn tâm A và đường tròn tâm C (cùng chiều quay hay ngược chiều quay của kim đồng hồ).
LIÊN HỆ THỰC TẾ
B
A
C
Chiều quay của đường tròn tâm A và đường tròn tâm C cùng chiều quay của kim đồng hồ.
Một số hình ảnh thực tế có những phần là tiếp tuyến của đường tròn
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
CD, AC, BD là các tiếp tuyến của đường tròn
Thước cặp (pan – me) dùng để đo đường kính của một vật hình tròn
Độ dài đường kính là: 3 cm
Cách đo
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
TIẾP TUYẾN CỦA
ĐƯỜNG TRÒN
ĐƯỜNG THẲNG d
VÀ ĐƯỜNG TRÒN CÓ
1 ĐIỂM CHUNG A
⇒ d LÀ TIẾP TUYẾN
⇒ d là TIẾP TUYẾN
d
d
•
Cần nắm vững: Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn và viết vận dụng các kiến thức đó vào giải quyết 1 số bài tập có liên quan.
Bài tập về nhà : 24, 25 (tr111 SGK)
Sketchpad
Bài học đến đây là kết thúc rồi!
Chúc các em học thật tốt
GIÁO VIÊN: HOÀNG THỊ THU THỦY
TRƯỜNG THCS ĐT
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Câu 1: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì chúng có.........điểm chung
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
HẾT GIỜ
C. d > R
B. d < R.
A. d=R
Câu 2: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau thì d.....R
HẾT GIỜ
B. tiếp tuyến
D. đường vuông góc
C. cát tuyến
Câu 3: Nếu đường thẳng a cắt đường tròn (O) tại 2 điểm thì đường thẳng a được gọi là.... …………. của đường tròn (O).
HẾT GIỜ
A. đường cao
A. Đi qua trung điểm của bán kính
B. Vuông góc với bán kính tại điểm bất kì
D. Không vuông góc với bán kính
C. Vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
Câu 4: Nếu đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn thì đường thẳng a …….
HẾT GIỜ
Câu 5: Nếu đường thẳng a và đường tròn có 1 điểm chung thì đường thẳng a là
A. dây cung của đường tròn
D. đường kính của đường tròn
C. cát tuyến của đường tròn
B. tiếp tuyến của đường tròn
HẾT GIỜ
•
C
1.Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu khoảng cách từ tâm của một đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính của đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
OC = R
C a
a OC tại C
Suy ra a là tiếp tuyến của đường tròn (O)
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
. O
C
•
Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu khoảng cách từ tâm của một đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính của đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
ĐỊNH LÍ
Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn.
C a; C (O); a OC
a là tiếp tuyến của (O)
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Bài tập 1: Trong các hình sau,hình nào cho ta biết
đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O)?
Đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (P, PN)
a
Bài tập 2: Đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn nào ?
H
Cho tam giác ABC,đường cao AH. Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của (A; AH)
=> BC là tiếp tuyến của đường tròn (A; AH)
(dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến)
?1
Chứng minh:
Ta có:
AH BC tại H ( gt)
Tam giác ABC có AH BC tại H
BC là tiếp tuyến của (A;AH)
; H BC
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Bài toán: Qua điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O), hãy dựng tiếp tuyến của đường tròn.
( Các em tự đọc SGK tìm hiểu cách dựng)
?2 Hãy chứng minh cách dựng trên là đúng?
( Thực hiện ở nhà)
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
BT 21 tr 111 SGK. Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Vẽ đường tròn (B; BA). Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn.
AC là tiếp tuyến của ( B; BA )
và
(Pi-ta-go đảo)
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Bài 21/SGK-111: Cho ΔABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Vẽ đường tròn (B ; BA). Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn
Chứng minh:
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
BT 23 tr 111SGK. Dây cua-roa hình trên có những phần là tiếp tuyến của các đường tròn tâm A, B, C. Chiều quay của đường tròn tâm B ngược chiều quay kim đồng hồ . Tìm chiều quay của đường tròn tâm A và đường tròn tâm C (cùng chiều quay hay ngược chiều quay của kim đồng hồ).
LIÊN HỆ THỰC TẾ
B
A
C
Chiều quay của đường tròn tâm A và đường tròn tâm C cùng chiều quay của kim đồng hồ.
Một số hình ảnh thực tế có những phần là tiếp tuyến của đường tròn
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
CD, AC, BD là các tiếp tuyến của đường tròn
Thước cặp (pan – me) dùng để đo đường kính của một vật hình tròn
Độ dài đường kính là: 3 cm
Cách đo
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
TIẾP TUYẾN CỦA
ĐƯỜNG TRÒN
ĐƯỜNG THẲNG d
VÀ ĐƯỜNG TRÒN CÓ
1 ĐIỂM CHUNG A
⇒ d LÀ TIẾP TUYẾN
⇒ d là TIẾP TUYẾN
d
d
•
Cần nắm vững: Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn và viết vận dụng các kiến thức đó vào giải quyết 1 số bài tập có liên quan.
Bài tập về nhà : 24, 25 (tr111 SGK)
Sketchpad
Bài học đến đây là kết thúc rồi!
Chúc các em học thật tốt
 







Các ý kiến mới nhất