Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lưu nhật phương trâm
Ngày gửi: 21h:43' 31-10-2021
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 312
Nguồn:
Người gửi: lưu nhật phương trâm
Ngày gửi: 21h:43' 31-10-2021
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 312
Số lượt thích:
0 người
DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC
A. KHỞI ĐỘNG
A. KHỞI ĐỘNG
Quan sát hình ảnh các chất sau đây và hoàn thành các thông tin còn thiếu?
Natri hiđroxit hay còn gọi là xút hay xút ăn da. Chất này công thức hóa học…..
Vôi tôi hay còn gọi là ….. được dùng rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Chất này có công thức hóa học là ……
Cu(OH)2 là chất rắn có màu xanh lơ. Chất này có tên gọi là …….
Natri hiđroxit hay còn gọi là xút hay xút ăn da. Chất này công thức hóa học là NaOH
Vôi tôi hay còn gọi là Canxi hiđroxit được dùng rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Chất này có công thức hóa học là Ca(OH)2
Cu(OH)2 là chất rắn có màu xanh lơ. Chất này có tên gọi là Đồng (II) hiđroxit
CHỦ ĐỀ : BAZƠ
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Dung dịch NaOH làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
Quỳ tím thành màu xanh.
Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
Dung dịch NaOH làm đổi màu dung dịch phenolphtalein: không màu thành màu đỏ.
Ngoài dung dịch NaOH, các dung dịch bazơ khác như: KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 cũng làm đổi màu quỳ tím thành xanh và dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
Em kết luận gì về tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu?.
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu.
- Các dung dịch bazơ (kiềm) NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 làm đổi màu chất chỉ thị:
+ Quỳ tím thành màu xanh.
+ Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
? Nhắc lại oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ sản phẩm tạo thành là những hợp chất nào?
Trả lời: muối và nước.
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
Các dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
Ba(OH)2 + P2O5 →
Ca(OH)2 + CO2 →
KOH+ SO2 →
Ba3(PO4)2 + H2O
3
3
NaOH + CO2 →
Na2CO3 + H2O
2
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
? Nhắc lại axit tác dụng với bazơ sản phẩm tạo thành là những hợp chất nào?
Trả lời: muối và nước.
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3.Tác dụng của bazơ với axit
Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
Cu(OH)2 + H2SO4 →
Ca(OH)2 + HCl →
Mg(OH)2 + H2SO4 →
CuSO4 + H2O
2
NaOH + HCl →
NaCl + H2O
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3.Tác dụng của bazơ với axit
4.Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Thí nghiệm: Đốt nóng một ít Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
Nhận xét:
Cu(OH)2 CuO + H2O
to
Tương tự như Cu(OH)2, một số bazơ không tan khác như: Fe(OH)3, Al(OH)3 ,…cũng bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit tương ứng và nước.
Kết luận: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước
Em kết luận gì về tính chất hóa học của bazơ không tan?
Cu(OH)2 màu xanh sinh ra chất màu đen (CuO) và nước
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3.Tác dụng của bazơ với axit
4.Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
Cu(OH)2 CuO + H2O
to
Ba zơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước.
* Ngoài ra, dung dịch bazơ còn tác dụng với dung dịch muối (Học ở bài 9).
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
Quan sát mẫu NaOH để tìm hiểu về trạng thái và màu sắc của NaOH.
->Tìm hiểu thông tin trong SGK nêu tính chất vật lý của NaOH
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da.
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
Tự đọc
3. Ứng dụng
3. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
NaOH
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
Tự đọc
3. Ứng dụng
NaOH có nhiều ứng dụng rộng rãi trong đời sống và trong công nghiệp
Sản xuất xà phòng chất tẩy rửa bột giặt
Sản xuất tơ nhân tạo
Sản xuất giấy
Sản xuất nhôm(làm sạch quặng nhôm trước khi sx)
Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp khác.
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
Tự đọc
3. Ứng dụng
4. sản xuất NaOH
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hoà
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
3. Ứng dụng
4. sản xuất NaOH
Tự đọc
NaOH được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa
PTHH:
2 NaCl + 2H2O ®iÖn ph©n 2NaOH + H2 + Cl2
Có màng ngăn
B. Canxi hidroxit: Ca(OH)2
1.Tính chất
II/ MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
a.Pha chế dung dịch canxi hidroxit
B. Canxi hidroxit: Ca(OH)2
1. Tính chất
a. Pha chế dung dịch canxi hidroxit.
II/ MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
Vôi tôi + nước Vôi sữa lọc dung dịch nước vôi trong hay dung dịch Canxi hiđroxit
b. Tính chất hóa học
Ca(OH)2 Thuộc loại bazơ gì? Em hãy dự đoán tính chất hóa học của Ca(OH)2
B. Canxi hidroxit: Ca(OH)2
1. Tính chất
a. Pha chế dung dịch canxi hidroxit.
II/ MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
b. Tính chất hóa học (SGK)
c. Ứng dụng:
Em hãy nêu một vài ứng dụng quan trọng của Ca(OH)2
Tự đọc
Ứng dụng của Ca(OH)2
Bài tập 1: Trong quá trình sản xuất điện tại nhà máy nhiệt điện có tạo ra một số khí như: SO2, CO2, HCl, H2S.
Những chất khí này có ảnh hưởng gì đến sức khỏe con người và môi trường sống ?
Em hãy đề xuất một hóa chất rẻ tiền trong các chất sau: nước, dung dịch nước vôi trong, nước biển để loại bỏ các khí trên trước khi thải ra môi trường? Giải thích.
Người ta dùng thang pH để biểu thị độ axit
hoặc bazơ của dung dịch
2. Thang pH
Nếu pH = 7: môi trường trung tính
Nếu pH > 7: môi trường Bazơ
Nếu pH < 7: môi trường axit
II/ MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
B. Canxi hidroxit: Ca(OH)2
1. Tính chất
Tác dụng với muối
Câu 1: Dãy gồm các bazơ bị nhiệt phân hủy là :
Cu(OH)2, Mg(OH)2, NaOH.
B. Fe(OH)3, KOH, Mg(OH)2.
Al(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2.
C. LUYỆN TẬP
Câu 2. Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2
B. NaOH; Ca(OH)2; KOH
C. Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
D. Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Câu 2. Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2
B. NaOH; Ca(OH)2; KOH
C. Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
D. Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Câu 3. Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là:
A. FeO, Al2O3, CuO, ZnO
B. Fe2O3, Al2O3, CuO, ZnO
C. Fe3O4, Al2O3, CuO, ZnO
D. Fe2O3, Al2O3, Cu2O, ZnO
Câu 4. Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch?
A. NaOH và HCl
B. KOH và NaOH
C. Ba(OH)2 và H2SO4
D. H3PO4 và Ca(OH)2
Câu 5.Hoàn thành các phản ứng sau:
CaO
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Câu 1: (Thảo luận nhóm 4 phút):
Các thành viên làm và ghi kết quả xung quanh, sau đó tổng hợp thống nhất bài làm vào giữa bảng nhóm.
?Nhiệt phân hết 4,9 g Cu(OH)2. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng.
(Cu=64, O=16, H=1)
D. VẬN DỤNG
ĐÁP ÁN
a/ Tác dụng được với dung dịch HCl:
2Fe(OH)3+3H2SO4Fe2(SO4)3+ 6H2O
2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
c/ Bị nhiệt phân hủy:
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
d/ Tác dụng với SO2
2KOH + SO2 K2SO3 + H2O
Ba(OH)2 + SO2 BaSO3 + H2O
b/ Đổi màu quỳ tím thành xanh:
KOH; Ba(OH)2
Câu 2:
Có các chất sau: Fe(OH)3 ;
KOH; Ba(OH)2 . Hãy cho biết những bazơ nào:
a/ Tác dụng được với dung dịch H2SO4?
b/ Đổi màu quỳ tím thành xanh?
c/ Bị nhiệt phân hủy?
d/ Tác dụng với SO2 ?
Viết các phương trình hóa học.
to
?Theo phương pháp dân gian khi bị một số loại côn trùng như ong, kiến đốt thì người ta thường dùng gì bôi vào sẽ đỡ đau? Giải thích tại sao.
E. MỞ RỘNG TÌM TÒI
Dặn dò:
- Học bài và ghi nhớ nội dung bài học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27 và bài 1, 3, 4 trang 30 SGK.
- Tìm hiểu nội dung bài : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
Bài học đã kết thúc
Thân ái chào các em
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC
A. KHỞI ĐỘNG
A. KHỞI ĐỘNG
Quan sát hình ảnh các chất sau đây và hoàn thành các thông tin còn thiếu?
Natri hiđroxit hay còn gọi là xút hay xút ăn da. Chất này công thức hóa học…..
Vôi tôi hay còn gọi là ….. được dùng rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Chất này có công thức hóa học là ……
Cu(OH)2 là chất rắn có màu xanh lơ. Chất này có tên gọi là …….
Natri hiđroxit hay còn gọi là xút hay xút ăn da. Chất này công thức hóa học là NaOH
Vôi tôi hay còn gọi là Canxi hiđroxit được dùng rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Chất này có công thức hóa học là Ca(OH)2
Cu(OH)2 là chất rắn có màu xanh lơ. Chất này có tên gọi là Đồng (II) hiđroxit
CHỦ ĐỀ : BAZƠ
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Dung dịch NaOH làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
Quỳ tím thành màu xanh.
Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
Dung dịch NaOH làm đổi màu dung dịch phenolphtalein: không màu thành màu đỏ.
Ngoài dung dịch NaOH, các dung dịch bazơ khác như: KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 cũng làm đổi màu quỳ tím thành xanh và dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
Em kết luận gì về tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu?.
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu.
- Các dung dịch bazơ (kiềm) NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 làm đổi màu chất chỉ thị:
+ Quỳ tím thành màu xanh.
+ Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
? Nhắc lại oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ sản phẩm tạo thành là những hợp chất nào?
Trả lời: muối và nước.
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
Các dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
Ba(OH)2 + P2O5 →
Ca(OH)2 + CO2 →
KOH+ SO2 →
Ba3(PO4)2 + H2O
3
3
NaOH + CO2 →
Na2CO3 + H2O
2
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
? Nhắc lại axit tác dụng với bazơ sản phẩm tạo thành là những hợp chất nào?
Trả lời: muối và nước.
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3.Tác dụng của bazơ với axit
Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
Cu(OH)2 + H2SO4 →
Ca(OH)2 + HCl →
Mg(OH)2 + H2SO4 →
CuSO4 + H2O
2
NaOH + HCl →
NaCl + H2O
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3.Tác dụng của bazơ với axit
4.Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Thí nghiệm: Đốt nóng một ít Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
Nhận xét:
Cu(OH)2 CuO + H2O
to
Tương tự như Cu(OH)2, một số bazơ không tan khác như: Fe(OH)3, Al(OH)3 ,…cũng bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit tương ứng và nước.
Kết luận: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước
Em kết luận gì về tính chất hóa học của bazơ không tan?
Cu(OH)2 màu xanh sinh ra chất màu đen (CuO) và nước
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3.Tác dụng của bazơ với axit
4.Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
Cu(OH)2 CuO + H2O
to
Ba zơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước.
* Ngoài ra, dung dịch bazơ còn tác dụng với dung dịch muối (Học ở bài 9).
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
Quan sát mẫu NaOH để tìm hiểu về trạng thái và màu sắc của NaOH.
->Tìm hiểu thông tin trong SGK nêu tính chất vật lý của NaOH
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da.
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
Tự đọc
3. Ứng dụng
3. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
NaOH
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
Tự đọc
3. Ứng dụng
NaOH có nhiều ứng dụng rộng rãi trong đời sống và trong công nghiệp
Sản xuất xà phòng chất tẩy rửa bột giặt
Sản xuất tơ nhân tạo
Sản xuất giấy
Sản xuất nhôm(làm sạch quặng nhôm trước khi sx)
Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp khác.
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
Tự đọc
3. Ứng dụng
4. sản xuất NaOH
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hoà
II. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
3. Ứng dụng
4. sản xuất NaOH
Tự đọc
NaOH được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa
PTHH:
2 NaCl + 2H2O ®iÖn ph©n 2NaOH + H2 + Cl2
Có màng ngăn
B. Canxi hidroxit: Ca(OH)2
1.Tính chất
II/ MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
a.Pha chế dung dịch canxi hidroxit
B. Canxi hidroxit: Ca(OH)2
1. Tính chất
a. Pha chế dung dịch canxi hidroxit.
II/ MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
Vôi tôi + nước Vôi sữa lọc dung dịch nước vôi trong hay dung dịch Canxi hiđroxit
b. Tính chất hóa học
Ca(OH)2 Thuộc loại bazơ gì? Em hãy dự đoán tính chất hóa học của Ca(OH)2
B. Canxi hidroxit: Ca(OH)2
1. Tính chất
a. Pha chế dung dịch canxi hidroxit.
II/ MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
b. Tính chất hóa học (SGK)
c. Ứng dụng:
Em hãy nêu một vài ứng dụng quan trọng của Ca(OH)2
Tự đọc
Ứng dụng của Ca(OH)2
Bài tập 1: Trong quá trình sản xuất điện tại nhà máy nhiệt điện có tạo ra một số khí như: SO2, CO2, HCl, H2S.
Những chất khí này có ảnh hưởng gì đến sức khỏe con người và môi trường sống ?
Em hãy đề xuất một hóa chất rẻ tiền trong các chất sau: nước, dung dịch nước vôi trong, nước biển để loại bỏ các khí trên trước khi thải ra môi trường? Giải thích.
Người ta dùng thang pH để biểu thị độ axit
hoặc bazơ của dung dịch
2. Thang pH
Nếu pH = 7: môi trường trung tính
Nếu pH > 7: môi trường Bazơ
Nếu pH < 7: môi trường axit
II/ MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
B. Canxi hidroxit: Ca(OH)2
1. Tính chất
Tác dụng với muối
Câu 1: Dãy gồm các bazơ bị nhiệt phân hủy là :
Cu(OH)2, Mg(OH)2, NaOH.
B. Fe(OH)3, KOH, Mg(OH)2.
Al(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2.
C. LUYỆN TẬP
Câu 2. Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2
B. NaOH; Ca(OH)2; KOH
C. Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
D. Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Câu 2. Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2
B. NaOH; Ca(OH)2; KOH
C. Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
D. Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Câu 3. Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là:
A. FeO, Al2O3, CuO, ZnO
B. Fe2O3, Al2O3, CuO, ZnO
C. Fe3O4, Al2O3, CuO, ZnO
D. Fe2O3, Al2O3, Cu2O, ZnO
Câu 4. Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch?
A. NaOH và HCl
B. KOH và NaOH
C. Ba(OH)2 và H2SO4
D. H3PO4 và Ca(OH)2
Câu 5.Hoàn thành các phản ứng sau:
CaO
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Câu 1: (Thảo luận nhóm 4 phút):
Các thành viên làm và ghi kết quả xung quanh, sau đó tổng hợp thống nhất bài làm vào giữa bảng nhóm.
?Nhiệt phân hết 4,9 g Cu(OH)2. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng.
(Cu=64, O=16, H=1)
D. VẬN DỤNG
ĐÁP ÁN
a/ Tác dụng được với dung dịch HCl:
2Fe(OH)3+3H2SO4Fe2(SO4)3+ 6H2O
2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
c/ Bị nhiệt phân hủy:
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
d/ Tác dụng với SO2
2KOH + SO2 K2SO3 + H2O
Ba(OH)2 + SO2 BaSO3 + H2O
b/ Đổi màu quỳ tím thành xanh:
KOH; Ba(OH)2
Câu 2:
Có các chất sau: Fe(OH)3 ;
KOH; Ba(OH)2 . Hãy cho biết những bazơ nào:
a/ Tác dụng được với dung dịch H2SO4?
b/ Đổi màu quỳ tím thành xanh?
c/ Bị nhiệt phân hủy?
d/ Tác dụng với SO2 ?
Viết các phương trình hóa học.
to
?Theo phương pháp dân gian khi bị một số loại côn trùng như ong, kiến đốt thì người ta thường dùng gì bôi vào sẽ đỡ đau? Giải thích tại sao.
E. MỞ RỘNG TÌM TÒI
Dặn dò:
- Học bài và ghi nhớ nội dung bài học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27 và bài 1, 3, 4 trang 30 SGK.
- Tìm hiểu nội dung bài : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
Bài học đã kết thúc
Thân ái chào các em
 







Các ý kiến mới nhất