Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vi dang dai
Ngày gửi: 19h:11' 11-10-2021
Dung lượng: 747.5 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: vi dang dai
Ngày gửi: 19h:11' 11-10-2021
Dung lượng: 747.5 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
GV: Vi Văn Đại
MÔN HÓA HỌC 9
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Quỳ tím thành màu xanh.
Mẩu giấy phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
Dung dịch NaOH làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
Dung dịch NaOH làm phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Ngoài dung dịch NaOH, các dung dịch bazơ khác như: KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 cũng làm đổi màu quỳ tím thành xanh và làm dung dịch (giấy)phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu:
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Các dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
2NaOH + CO2 →
3Ba(OH)2 + P2O5 →
Ba3(PO4)2 + 3H2O
Na2CO3 + H2O
3Ca(OH)2 + P2O5 →
Ca3(PO4)2 + 3H2O
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3. Tác dụng của bazơ với axit
Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
Cu(OH)2 + H2SO4 →
CuSO4 + H2O
NaOH + HCl →
NaCl + H2O
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Al(OH)3 + H2SO4 →
Al2(SO4)3 + H2O
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3. Tác dụng của bazơ với axit
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
Đun nóng Cu(OH)2
Cu(OH)2
to
CuO + H2O
Tương tự như Cu(OH)2, một số bazơ không tan khác như: Fe(OH)3, Al(OH)3 ,…cũng bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit tương ứng và nước.
Kết luận: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Cu(OH)2
to
CuO + H2O
2Fe(OH)3
to
Fe2O3 + 3H2O
2Al(OH)3
to
Al2O3 + 3H2O
Hướng dẫn học tập ở nhà
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học bài
- Làm bài tập 1, 3, 4, 5/sgk/25
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Xem trước bài : “Một số bazơ quan trọng”
- Cho biết tính chất hóa học và ứng dụng của NaOH?
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
MÔN HÓA HỌC 9
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Quỳ tím thành màu xanh.
Mẩu giấy phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
Dung dịch NaOH làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
Dung dịch NaOH làm phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Ngoài dung dịch NaOH, các dung dịch bazơ khác như: KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 cũng làm đổi màu quỳ tím thành xanh và làm dung dịch (giấy)phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu:
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Các dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
2NaOH + CO2 →
3Ba(OH)2 + P2O5 →
Ba3(PO4)2 + 3H2O
Na2CO3 + H2O
3Ca(OH)2 + P2O5 →
Ca3(PO4)2 + 3H2O
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3. Tác dụng của bazơ với axit
Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
Cu(OH)2 + H2SO4 →
CuSO4 + H2O
NaOH + HCl →
NaCl + H2O
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Al(OH)3 + H2SO4 →
Al2(SO4)3 + H2O
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3. Tác dụng của bazơ với axit
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
Đun nóng Cu(OH)2
Cu(OH)2
to
CuO + H2O
Tương tự như Cu(OH)2, một số bazơ không tan khác như: Fe(OH)3, Al(OH)3 ,…cũng bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit tương ứng và nước.
Kết luận: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Cu(OH)2
to
CuO + H2O
2Fe(OH)3
to
Fe2O3 + 3H2O
2Al(OH)3
to
Al2O3 + 3H2O
Hướng dẫn học tập ở nhà
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học bài
- Làm bài tập 1, 3, 4, 5/sgk/25
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Xem trước bài : “Một số bazơ quan trọng”
- Cho biết tính chất hóa học và ứng dụng của NaOH?
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
 







Các ý kiến mới nhất