Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ BÌNH
Ngày gửi: 14h:39' 01-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 1 người (Trần Ngọc Gia Hân)
1
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Lớp 7B
Giáo viên: Đỗ Thị Hương
Trường THCS Phùng Chí Kiên
Hãy đánh dấu X vào ô vuông để chỉ ra các số thập phân hữu hạn và các số thập phân vô hạn tuần hoàn trong các số th?p phõn sau:
X
X
X
X
1,41421356…
2,2583618…
Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh 1(m), và hình vuông ABCD có cạnh là AB (AB là đường chéo hình vuông AEBF ).
a) Tính diện tích hình vuông ABCD ?
b) Tính độ dài đường chéo AB?
1) Số vô tỉ:
a) Bài toán
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
x
1) Số vô tỉ:
a)Bài toán (sgk/40)
Hình 5.
Giải
a) Ta thấy: SABCD
= 2. SAEBF
SAEBF =
1.1 = 1 ( m2 )
SABCD
= 2 . 1 = 2 (m2)

b) Gọi độ dài cạnh AB là x (m) (x>0).
SABCD =
x.x = x2
= 2
 x = 1,4142135623730950488016887…
Muốn tìm diện tích hình vuông ABCD thì trước tiên ta phải tìm gì?
Vậy diện tích hình vuông ABCD bằng bao nhiêu?
Em hãy biểu thị diện tích hình vuông ABCD theo x?
Có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 2 không?
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1) Số vô tỉ:
x2 = 2 (x > 0)
 x = 1,4142135623730950488016887…
x là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

a)Bài toán (sgk/40)
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là: I.
Em có nhận xét gì về số x?
Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ.
Vậy số như thế nào gọi là số vô tỉ?
b) Khái niệm:
Nêu sự khác nhau giữa số hữu tỉ và số vô tỉ?
Số vô tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân hữu hạn
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1) Số vô tỉ:
a) Bài toán (sgk/40)
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
b) Khái niệm:
c) Áp dụng:
Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.

5 … Q ;
2,5 … I
2,2360679… … I ;
0,2(3)… Q



1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
Tính:
 
a) Ví dụ:

§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

-
4
4
2 và -2 là các căn bậc hai của 4
 
 
Ta nói:
Cho căn bậc hai của số a không âm là số x thì ta có điều gì?
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Ở VD trên 2, -2 là các căn bậc hai của 4. Vậy số nào là a, số nào là x ? ?
 
 
Nói cách khác:
Căn bậc hai của 4 là số sao cho bình phương của nó bằng 4
Căn bậc hai của là số sao cho bình phương của nó bằng
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Tìm các căn bậc hai của 16 và 0.
?1
Giải: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 vì 42= (-4)2=16
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậ hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
c) Kí hiệu:
Kí hiệu căn bậc hai:
Với a > 0 thì a có mấy căn bậc hai?
a > 0
a có 2 căn bậc hai
 
 
 
Ta thấy 16 là số lớn hơn 0, vậy 16 có mấy căn bậc hai?
Căn bậc hai của 0 là 0 vì 02= 0
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
c) Kí hiệu:
Kí hiệu căn bậc hai:
Với a = 0 thì a có mấy căn bậc hai?
a > 0
a có 2 căn bậc hai
 
 
a = 0
a có 1 căn bậc hai
 
a < 0
Với a < 0 thì a có mấy căn bậc hai?
Không có căn bậc hai.
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25.
?2
 
Giải.
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2) Khái niệm về căn bậc hai :
Bài toán mở đầu
x2 = 2 và x > 0
Nên x =
F
x
Số dương 2 có mấy căn bậc hai?
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Các số
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2) Khái niệm về căn bậc hai :
d) Áp dụng:
Bài 82
Theo mẫu:
Vì 22 = 4 nên
b/ Vì 7..... = 49 nên ...... = 7
25
2
c/ Vì 1..... = 1 nên
d/ Vì
nên … =…
25
49
1
2
Sơ đồ tư duy
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 
 
 
 
 
 
 
Bài 83 sgk – T41
Theo mẫu hãy tính:
Ta có
§11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Giải:
Bài 84 (SGK/41)
Hãy chọn câu trả lời đúng (giải thích vì sao).
A. 2; B. 4 ; C. 8 ; D. 16
Nếu thì x2 bằng:
Hư?ng dẫn bài về nhà.
Học thuộc khái niệm số vô tỉ, định nghĩa căn bậc hai.
Nắm chắc chú ý, kí hiệu về căn bậc hai.
Làm bài tập 85; 86/ 42 (SGK).
Hướng dẫn bài 86: - Nghiên cứu kỹ ví dụ SGK đã đưa ra.
- Vận dụng dùng máy tính bỏ túi để tính các biểu thức đã cho.
Đọc trưu?c bài Số thực.
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Xin chân thành cảm ơn và kính chúc sức khoẻ !
 
Gửi ý kiến