Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 19h:46' 01-11-2021
Dung lượng: 958.0 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 19h:46' 01-11-2021
Dung lượng: 958.0 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
1. Hàng của số thập phân
3 7 5 , 4 0 6
Nhận xét: Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
2. Đọc, viết số thập phân
- Số thập phân 375,406 đọc là:
ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
Một trăm tám mươi phẩy bảy trăm năm mươi hai
180 , 752
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là: 35
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301, 80
c) 1942,54
d) 0,032
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) 5,9
b) 24,18
c) 55,555
d) 2002,08
e) 0,001
a) 3,5 =
b) 6,33 =
c) 18,05 =
d) 217,908 =
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
3
5
6
18
217
5
33
908
Khi chuyển số thập phân về hỗn số ta làm như sau:
+ Phần nguyên của số thập phân chính là phần nguyên của hỗn số.
+ Xem phía sau dấu phẩy có bao nhiêu chữ số thì tương ứng với bao nhiêu chữ số 0 của phần phân số.
Hẹn gặp lại các em!
1. Hàng của số thập phân
3 7 5 , 4 0 6
Nhận xét: Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
2. Đọc, viết số thập phân
- Số thập phân 375,406 đọc là:
ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
Một trăm tám mươi phẩy bảy trăm năm mươi hai
180 , 752
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là: 35
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301, 80
c) 1942,54
d) 0,032
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) 5,9
b) 24,18
c) 55,555
d) 2002,08
e) 0,001
a) 3,5 =
b) 6,33 =
c) 18,05 =
d) 217,908 =
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
3
5
6
18
217
5
33
908
Khi chuyển số thập phân về hỗn số ta làm như sau:
+ Phần nguyên của số thập phân chính là phần nguyên của hỗn số.
+ Xem phía sau dấu phẩy có bao nhiêu chữ số thì tương ứng với bao nhiêu chữ số 0 của phần phân số.
Hẹn gặp lại các em!
 








Các ý kiến mới nhất