Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khang
Ngày gửi: 07h:06' 03-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khang
Ngày gửi: 07h:06' 03-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN lớp 5
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
MÔN: TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc
= 5,7
Đọc là: năm phẩy bảy
= 8,15
Đọc là: tám phẩy mười lăm
Có số thập phân: 375, 406
Thứ tư, ngày 03 tháng 11 năm 2021
TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
3
7
5
,
4
0
6
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
a)
b. Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
c. Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
GHI NHỚ:
Muốn đọc số thập phân ta đọc như sau:
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân ta viết như sau:
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
Đọc là:Hai phẩy ba mươi lăm
Số 2,35 có phần nguyên gồm: 2 đơn vị
Phần thập phân gồm: 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80
Số 301,80 có phần nguyên gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
Phần thập phân gồm: 3 phần mười, 0 phần trăm
Đọc là: Ba trăm linh một phấy tám mươi
c) 1942,54
Đọc là: Một nghìn chín trăn bốn mươi hai phẩy năm muơi tư.
Số 1942,54 có phần nguyên gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
Phần thập phân gồm: 5 phần mười, 4 phần trăm.
d) 0,032
Số 0,32 có phần nguyên gồm: 0 đơn vị
Phần thập phân gồm: 3 phần trăm, 2 phần nghìn
Đọc là: Không phẩy không trăm ba mươi hai
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
5,9
24,18
Dặn dò
Ở nhà , các em nhớ xem lại bài và học thuộc ghi nhớ.
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
MÔN: TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc
= 5,7
Đọc là: năm phẩy bảy
= 8,15
Đọc là: tám phẩy mười lăm
Có số thập phân: 375, 406
Thứ tư, ngày 03 tháng 11 năm 2021
TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
3
7
5
,
4
0
6
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
a)
b. Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
c. Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
GHI NHỚ:
Muốn đọc số thập phân ta đọc như sau:
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân ta viết như sau:
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
Đọc là:Hai phẩy ba mươi lăm
Số 2,35 có phần nguyên gồm: 2 đơn vị
Phần thập phân gồm: 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80
Số 301,80 có phần nguyên gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
Phần thập phân gồm: 3 phần mười, 0 phần trăm
Đọc là: Ba trăm linh một phấy tám mươi
c) 1942,54
Đọc là: Một nghìn chín trăn bốn mươi hai phẩy năm muơi tư.
Số 1942,54 có phần nguyên gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
Phần thập phân gồm: 5 phần mười, 4 phần trăm.
d) 0,032
Số 0,32 có phần nguyên gồm: 0 đơn vị
Phần thập phân gồm: 3 phần trăm, 2 phần nghìn
Đọc là: Không phẩy không trăm ba mươi hai
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
5,9
24,18
Dặn dò
Ở nhà , các em nhớ xem lại bài và học thuộc ghi nhớ.
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
 







Các ý kiến mới nhất