Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khang
Ngày gửi: 07h:07' 03-11-2021
Dung lượng: 588.1 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Lớp 5
MRVT: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Khởi động
* Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
Luyện từ và câu
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG LONG A1
MRVT: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng
Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
Hữu có nghĩa là “có”. M: hữu ích
hữu nghị
hữu ích
chiến hữu
bằng hữu
bạn hữu
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
a)Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
b) Hữu có nghĩa là “có”.

Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu hiệu: có hiệu quả.
Chiến hữu: bạn chiến hữu.
Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm.
Thân hữu: bạn bè thân thiết.
Hữu ích: có ích.
Hữu hảo: (như hữu nghị).
Bằng hữu: bạn bè.
Bạn hữu: (như thân hữu) bạn bè thân thiết.
Hữu dụng: dùng được việc.
Bài tập 2Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Hợp có nghĩa là “gộp lại”.
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.




hợp tác, hợp lực, hợp nhất, hợp lực


thích hợp, hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.


*Bài tập 3:Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và 1 câu với một từ ở bài tập 2
Chúng ta luôn xây đắp tình hữu nghị với các nước.
Công việc ấy rất phù hợp với tôi.
Hữu có nghĩa là bạn bè:
- Nhân dân ta luôn chăm lo, vun đắp tình hữu nghị với nhân dân các nước.
Ông ấy là chiến hữu của ông ngoại em.
Chúng ta là bạn hữu, phải giúp đỡ lẫn nhau!
Hữu có nghĩa là có:
Loại thuốc này thật hữu hiệu.
Phong cảnh vịnh Hạ Long thật hữu tình.
Bảo vệ môi trường là việc làm rất hữu ích.
Chúng em hợp tác với nhau trong mọi hoạt động.
Ba tổ chức riêng rẽ giờ đã hợp nhất.
Chúng tôi hợp lực làm ra một tờ báo tường chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
Mẹ em luôn giải quyết công việc hợp tình, hợp lí.
Lá phiếu này rất hợp lệ.
Quyết định này rất hợp pháp.
ĐẶT CÂU
Dặn dò
Chào tạm biệt các em !
 
Gửi ý kiến