Bài 16. Phương trình hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hùynh Liên
Ngày gửi: 21h:52' 03-11-2021
Dung lượng: 265.5 KB
Số lượt tải: 238
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hùynh Liên
Ngày gửi: 21h:52' 03-11-2021
Dung lượng: 265.5 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
0 người
1
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Phương trình hóa học cho biết điều gì?
Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
Cứ 4 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử Al2O3.
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
a) 4Na + O2 →→ 2Na2O
Số nguyên tử Na : Số phân tử O2 : Số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
b) P2O5 + 3H2O →→ 2H3PO4
Số phân tử P2O5 : Số phân tử H2O : Số phân tử H3PO4 = 1 : 3 : 2
Xem thêm tại: https://loigiaihay.com/bai-2-trang-57-sgk-hoa-hoc-8-c51a9776.html#ixzz7BA9VbWyC
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
a) 2HgO ->2 Hg + O2
Số phân tử HgO : Số nguyên tử Hg : Số phân tử O2 = 2 : 2 : 1
b) 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
Số phân tử Fe(OH)3 : Số phân tử Fe2O3 : Số phân tử H2O = 2 : 1 : 3
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Bài 5/58 sgk. Biết rằng kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4.
a. Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử magie lần lượt với số phân tử của ba chất khác trong phản ứng.
PTHH:
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
b) Ta có tỉ lệ:
Nguyên tử magie : phân tử axit sunfuric = 1 : 1
Nguyên tử magie : phân tử hiđro = 1 : 1
Nguyên tử magie : phân tử magie sunfat = 1 : 1
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
a. Cu + 2CuO
c. CaO + HNO3 Ca(NO3)2 +
b. Zn + HCl ZnCl2 + H2
?
?
O2
2
?
2
2
?
?
H2O
2Cu + O2 → 2CuO
b) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
c)CaO+2HNO3→ Ca(NO3)2 + H2O
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Phương trình hóa học cho biết điều gì?
Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
Cứ 4 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử Al2O3.
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
a) 4Na + O2 →→ 2Na2O
Số nguyên tử Na : Số phân tử O2 : Số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
b) P2O5 + 3H2O →→ 2H3PO4
Số phân tử P2O5 : Số phân tử H2O : Số phân tử H3PO4 = 1 : 3 : 2
Xem thêm tại: https://loigiaihay.com/bai-2-trang-57-sgk-hoa-hoc-8-c51a9776.html#ixzz7BA9VbWyC
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
a) 2HgO ->2 Hg + O2
Số phân tử HgO : Số nguyên tử Hg : Số phân tử O2 = 2 : 2 : 1
b) 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
Số phân tử Fe(OH)3 : Số phân tử Fe2O3 : Số phân tử H2O = 2 : 1 : 3
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Bài 5/58 sgk. Biết rằng kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4.
a. Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử magie lần lượt với số phân tử của ba chất khác trong phản ứng.
PTHH:
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
b) Ta có tỉ lệ:
Nguyên tử magie : phân tử axit sunfuric = 1 : 1
Nguyên tử magie : phân tử hiđro = 1 : 1
Nguyên tử magie : phân tử magie sunfat = 1 : 1
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
a. Cu + 2CuO
c. CaO + HNO3 Ca(NO3)2 +
b. Zn + HCl ZnCl2 + H2
?
?
O2
2
?
2
2
?
?
H2O
2Cu + O2 → 2CuO
b) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
c)CaO+2HNO3→ Ca(NO3)2 + H2O
 







Các ý kiến mới nhất