Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 09-12-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 634
Số lượt thích: 0 người
1
BÀI 16:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
GV: NGUYỄN QUANG MINH
2
KI?M TRA BI CU

1) Phỏt bi?u n?i dung d?nh lu?t b?o ton kh?i lu?ng v vi?t
cụng th?c c?a d?nh lu?t.


2) bi t?p 3 ( SGK/54)
D?t chỏy h?t 9g kim lo?i Magie trong khụng khớ thu du?c 15g
h?p ch?t Magie oxit ( MgO). Bi?t r?ng Mg chỏy l x?y ra ph?n
?ng v?i khớ oxi ( O2) trong khụng khớ.
a) Vi?t cụng th?c v? kh?i lu?ng c?a ph?n ?ng x?y ra.
b) Tớnh kh?i lu?ng c?a khớ oxi dó ph?n ?ng
3
GI?I
1) * N?I DUNG C?A D?NH LU?T: Trong 1 ph?n ?ng hoỏ h?c, t?ng kh?i lu?ng c?a cỏc ch?t s?n ph?m b?ng t?ng kh?i ?ng c?a cỏc ch?t tham gia ph?n ?ng.
* CễNG TH?C C?A D?NH LU?T:
PH?N ?NG: A + B C + D
=> mA + mB = mC + mD



Kh?i lu?ng c?a khớ oxi ph?n ?ng:

2) Magie + Khớ oxi Magie oxit
Theo d?nh lu?t b?o ton kh?i lu?ng:
4
*Sơ đồ phản ứng:








I. Lập phương trình hoá học
Biết khí hidro cộng với khí oxi tạo thành nước. Hãy cho biết phương trình chữ của phản ứng trên.
Em hãy thay tên các chất trên thành công thức hoá học.
1. Phương trình hoá học
- Phuong trỡnh ch?:
Khí hidro + Khí oxi  Nước







H2
+
O2 
H2O
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
5
H2 + O2
H2O
Dựa vào số nguyên tử có ở 2 đĩa cân, em hãy cho biết cân sẽ lệch về bên nào?
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
H2
+
O2
H2O
6
H2 + O2
H2O
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
? Vì sao bên trái nặng hơn bên phải?
Do số nguyên tử O bên trái nhiều hơn bên phải.
7
H2 + O2
H2O
2
? Phải làm thế nào để số nguyên tử 0 ở hai vế bằng nhau.
Thêm bên phải một phân tử nước H2O
H2 + O2
H2O
2
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
? Dựa vào số nguyên tử ở 2 đĩa cân, cân sẽ lệch về phía nào?
8
2 H2O
H2 + O2
Cân lệch về phía phải. Vì sao?
H2 + O2
H2O
2
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
Bên phải nặng hơn bên trái do số nguyên tử H nhiều hơn.
9
2 H2O
H2 + O2
2
Làm thế nào để cân bằng 2 vế ?
Bên trái cần có 4 nguyên tử H. Thêm 2 nguyên tử H tức 1 phân tử H2
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
H2 + O2
H2O
2
2
?Em có nhận xét gì về số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 đĩa cân.
10
2 H2 + O2
2 H2O
2H2
O2
2H2O
+
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
* CÂN BẰNG SỐ NGUYÊN TỬ CỦA MỖI NGUYÊN TỐ





11








Phương trình hóa học cho ta biết gì?
Sơ đồ phản ứng:
Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố:







Viết phương trình hóa học:







BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
I. Lập phương trình hoá học
1. Phương trình hoá học
- Phuong trỡnh ch?:
Khí hidro + Khí oxi  Nước
12
*Sơ đồ phản ứng:






I. Lập phương trình hoá học
1. Phương trình hoá học
H2
+
O2
H2O
*Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố:





2H2
+
O2
2H2O
*Viết phuương trình hóa học:





2H2
+
O2
2H2O
Để lập phương trình hoá học cần mấy bước? Là những bước nào?
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
13
*Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng.
*Bước 3: Viết phương trình hóa học.
*Bu?c 2:: Cõn b?ng s? nguyờn t? c?a m?i nguyờn t?

BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
I. Lập phương trình hoá học
1. Phương trình hoá học
2. Các bước lập phương trình hoá học
14
2. Các bước lập phương trình hoá học

Biết nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit
Hãy lập phương trình hoá học của phản ứng?
+
Al
O2 
Al2O3
*Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng:
2
4
3
+
Al
O2
Al2O3
*Bước 3: Viết phương trình hóa học:
*Bu?c 2: Cõn b?ng s? nguyờn t? c?a m?i nguyờn t?
Al
O2
Al2O3
2
3
4
+
I. Lập phương trình hoá học
1. Phương trình hoá học
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
4Al + 3O2 2Al2O3
Cần mấy nguyên tử Al để tác dụng vừa đủ với 3 phân tử O2 ?
4 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử O2 tạo ra bao nhiêu phân tử Al2O3 ?
4 nguyên tử Al
2 phân tử Al2O3
4Al + 3O2 2Al2O3
Vậy tỉ lệ số nguyên tử Al : số phân tử O2 : số phân tử Al2O3 là bao nhiêu ?
Tỉ lệ:
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2
4Al + 3O2 2Al2O3
Vậy tỉ lệ từng cặp chất trong phản ứng là bao nhiêu ?
Tỉ lệ:
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 = 4 : 3
Số nguyên tử Al : Số phân tử Al2O3 = 4 : 2
Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 3 : 2
4Al + 3O2 2Al2O3
Nhận xét gì về tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất so với tỉ lệ hệ số mỗi chất trong phương trình?
Tỉ lệ này bằng đúng hệ số đứng trước mỗi công thức hoá học trong phương trình hoá học.
Qua phân tích . Em hãy nhận xét xem phương trình hoá học cho biết những ý gì ?
4Al + 3O2 2Al2O3
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2
Phương trình hóa học cho biết:
+ Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
+ Tỉ lệ này đúng bằng hệ số của mỗi chất trong phương trình.
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 = 4 : 3
Số nguyên tử Al : Số phân tử Al2O3 = 4 : 2
Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 3 : 2
BÀI 16 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC(T2)
I.Lập phương trình hóa học
II.Ý nghĩa của phương trình hóa học
Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
BÀI 16 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (T2)
I.Lập phương trình hóa học
II.Ý nghĩa của phương trình hóa học
Ví dụ :
4Al + 3O2 2Al2O3
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 = 4 : 3
Số nguyên tử Al : Số phân tử Al2O3 = 4 : 2
Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 3 : 2
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2
Al + HCl AlCl3 + H2
2
6
2
3
Tỉ lệ: Số nguyên tử Al : Số phân tử HCl : Số phân tử AlCl3 : Số phân tử H2 = 2 : 6 : 2 : 3
a.Lập PTHH
b. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất?
c. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử Al lần lượt với số phân tử 2 chất sản phẩm trong phản ứng?
Số nguyên tử Al : Số phân tử AlCl3 = 2 : 2
Số nguyên tử Al : Số phân tử H2 = 2 : 3
BÀI TẬP 1
23
Lưu ý:
+ Viết đúng công thức hoá học của các chất tham gia và chất tạo thành.
+ Không được thay đổi chỉ số trong những công thức hóa học đã viết đúng.
+ Viết hệ số cao bằng kí hiệu.
+ Đối với nhóm nguyên tử thì coi như
một đơn vị để cân bằng.
Ví dụ:
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
I. Lập phương trình hoá học
1. Phương trình hoá học
2. Các bước lập phương trình hoá học
- Cõn b?ng s? nguyờn t? c?a m?i nguyờn t? v vi?t PTHH:
24
Na2CO3
Ca(OH)2
CaCO3
+
- Sơ đồ phản ứng :
NaOH
+
?
2
Ví dụ:
L?p PTHH c?a ph?n ?ng cú phuong trỡnh ch? l:
Natri cacbonat + Canxi hidroxit ?Canxi cacbonat + Natri hidroxi

Giải
Na2CO3
Ca(OH)2
CaCO3
+
NaOH
+
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
Bài 2/57 sgk.
Cho phương trình hóa học sau:
a. Na + O2 Na2O
b. P2O5 + H2O H3PO4
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của
các chất trong mỗi phản ứng.
BÀI TẬP 2
Bài 2/57 sgk.
Cho phương trình hóa học sau:
a. Na + O2 Na2O
b. P2O5 + H2O H3PO4
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
a. 4Na + O2 2Na2O
Số nguyên tử Na : Số phân tử O2 : Số phân tử Na2O
= 4 : 1 : 2
b. P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Số phân tử P2O5 : Số phân tử H2O : Số phân tử H3PO4
= 1 : 3 : 2
27
EM C?N BI?T
Phương trình hoá học biểu thị sự biến đổi từ chất này thành chất khác, khác với phương trình toán học- biểu thị bằng nhau giữa 2 vế. Không được hoán vị chất phản ứng và sản phẩm của phương trình hoá học như hai vế phương trình toán học.
Bài 7 trang 58 Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các phương trình hoá học sau :
a/ ?Cu + ? → 2CuO.
b/ Zn + ? HCl → ZnCl2 + H2
c/ CaO + ? HNO3 → Ca(NO3)2 + ?
Đáp án :
a/ 2Cu + O2 → 2CuO.
b/ Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2
c/ CaO + 2 HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
29
Cho sơ đồ phản ứng
Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
Na
O2
2 Na2O
+
4
Na
O2
Na2O
+
Đáp án
P2O5
+
H2O
H3PO4
CuSO4
NaOH
Cu(OH)2
+
+
Na2SO4
P2O5
+
H3PO4
3
2
H2O
CuSO4
NaOH
Cu(OH)2
+
+
2
Na2SO4
Thảo luận nhóm
a)
c)
b)
a)
b)
c)
30
Hóy l?p PTHH c?a ph?n ?ng:

Al(OH)3 + H2SO4 ----> Al2(SO4)3 + H2O
ĐÁP ÁN
Câu 1 : Cho phương trình hoá học
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 NaCl
Tỉ lệ các chất trong PTHH là :
A . 1 : 1 : 2 : 1

B . 1 : 1 : 1 : 2

C . 1 : 2 : 1 : 1

D . 1 : 1 : 2 : 2
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Câu 2 . Có PTHH :
Zn + ? HCl ZnCl2 + H2
Hệ số của HCl sẽ là :
A . 1 C . 3

B . 2 D . 4
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Câu 3 : Điền phần còn thiếu vào dấu (?) Để hoàn thành PTHH sau :
CaO + 2 HNO3 Ca(NO3 )2 + ?
A . N2

B . O2

C . H2

D . H2O
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
A . 2 : 4

B . 5 : 2

C . 4 : 2

D . 1 : 2
Câu 4 :
Cho PTHH sau :
4 P + 5 O2 2P2O5
Tỉ lệ số nguyên tử P : số phân tử P2O5 là:
to
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
35
Cho sơ đồ phản ứng sau:

Al(OH)y + H2SO4 ----> Alx(SO4)y + H2O
x = 1 ; y = 2
x = 2 ; y = 3
x = 3 ; y = 1
Tất cả đều sai
A
B
C
D
Hãy chọn x,y bằng các chỉ số thích hợp (biÕt x ≠ y).
36
Bạn sai rồi
3
Rất tiếc
37
Xin chúc mừng bạn
3
38
*GHI NH?:
1. Phuong trỡnh hoỏ h?c bi?u di?n ng?n g?n ph?n ?ng hoỏ h?c.
2. Ba bu?c l?p phuong trỡnh hoỏ h?c:
- Vi?t so d? c?a ph?n ?ng, g?m cụng th?c hoỏ h?c c?a cỏc ch?t ph?n ?ng v s?n ph?m.
- Cõn b?ng s? nguyờn t? c?a m?i nguyờn t?: tỡm h? s? thớch h?p d?t tru?c cỏc cụng th?c.
- Vi?t phuong trỡnh hoỏ h?c
3. Phuong trỡnh húa h?c cho bi?t t? l? v? s? nguyờn t?, s? phõn t? gi?a cỏc ch?t cung nhu t?ng c?p ch?t trong ph?n ?ng.
39
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Làm bài tập 3, 4a( trang 58-SGK)
Bài 3a: Ta có sơ đồ phản ứng sau: HgO  Hg + O2
Ta cân bằng số nguyên tử O trước, sau đó mới cân bằng số nguyên tử Hg.
40
Chúc các thầy cô và các em mạnh khoẻ.
41
3S + 2H2O 2H2S + SO2
Ví dụ: Phương trình sau:
Thụng tin cho em
Núi phuong trỡnh hoỏ h?c bi?u di?n ph?n ?ng hoỏ h?c, c?n th?y dú l m?t ph?n ?ng cú th?c, cú x?y ra
Khụng ph?i c? vi?t du?c thnh phuong trỡnh vỡ s? nguyờn t? c?a m?i nguyờn t? ? bờn d?u b?ng nhau, thỡ bi?u di?n du?c 1 ph?n ?ng hoỏ h?c.

Khụng bi?u di?n 1 ph?n ?ng no c?. Hay núi cỏch khỏc khụng cú ph?n ?ng no x?y ra theo phuong trỡnh ny.
-Phương trình hoá học cũng có tính chất quốc tế như kí hiệu hoá học. Nghĩa là mọi người dù ở đâu chỉ cần nhìn vào phương trình hoá học đều hiểu cùng một thông tin như nhau.
42
LUYỆN TẬP
So d? c?a ph?n ?ng khỏc v?i phuong trỡnh hoỏ h?c c?a ph?n ?ng ? di?m no?
DP N:
So d? c?a ph?n ?ng khỏc v?i phuong trỡnh hoỏ h?c l chua cú h? s? thớch h?p, t?c l chua can b?ng s? nguyờn t?.
 
Gửi ý kiến