Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đăng
Ngày gửi: 08h:23' 04-11-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 547
Số lượt thích: 0 người
Sắp xếp đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:
Kết quả là:
Kết quả của phép chia

Cho A và B là hai đa thức, B khác 0. Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm đa thức Q sao cho A=?
A= B.Q
Đơn thức A có chia hết cho đơn thức B không? Vì sao?
Cho hai đơn thức
Không. Vì số mũ của cùng biến có trongA nhỏ hơn số mũ của biến trong B
§ 12 .Chia đa thức một
biến đã sắp xếp
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3
x2 - 4x - 3
2x4 : x2 =
2x2
2x4
- 8x3
- 6x2
- 5x3
-
?
2x2
2x2 . x2 =
?
2x4
2x2 . (-4x) =
?
- 8x3
2x2 . (-3) =
?
- 6x2
+ 21x2
- 5x
- 5x3
+ 20x2
+15x
x2
-
- 4x
- 3
+ 1
x2
- 4x
- 3
-
0
Dư thứ 1:
Dư thứ 2:
Dư cuối cùng:
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1
+ 11x -3
Đặt phép chia
* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết.
Thực hiện phép chia đa thức
cho đa thức
Ví dụ 2:
5x3 - 3x2 +7
x2 +1
5x3 : x2
= 5x
5x
5x . (x2 +1)
5x3
+ 5x
-
- 3x2
- 5x
+7
-3x2 :x2
= -3
-3
-3. (x2 +1)
-3x2
-3
-
-5x +10
-5x +10 có bậc 1 nhỏ hơn bậc của đa thức chia (bằng 2 ) nên phép chia không thể tiếp tục
Phép chia trong trường hợp này gọi là phép chia có dư
-5x +10 gọi là dư
5x3 - 3x2 +7 = (x2 +1) (5x -3) – 5x +10
2. Phép chia có dư
- Với đa thức A, B tùy ý của cùng một biến
- Tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho:
A = B.Q + R
R = 0, ta có phép chia hết.
, ta có phép chia có dư.(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
*Chú ý:
Bài tập 72 Làm tính chia
(2x4 +x3 -3x2 +5x -2 ) : ( x2 –x +1)
2x4 + x3 -3x2 +5x -2
x2 – x +1
2x2
2x4
-2x3
+2x2
-
3x3
-5x2
+5x -2
+3x
3x3
-3x2
+ 3x
-
- 2x2
+ 2x
-2
-2
- 2x2
+ 2x
-2
-
0
Vậy (2x4 +x3 -3x2 +5x -2): (x2 –x +1)
= 2x2 +3x -2
Bài tập 73 Tính nhanh
a/ (4x2 -9y2 ):( 2x -3y)
b/ (27x3 -1 ):( 3x -1)
=[(2x)2 –(3y)2 ]
= (2x –3y)( 2x +3y)
= 2x + 3y
=[(3x)3–13 ]
= (3x -1)
= (3x -1)
= 9x2 +3x +1
: ( 2x -3y)
:( 2x -3y)
:( 3x -1)
.[( 3x)2 +3x .1 +12 ]
: (3x -1 )
. ( 9x2 +3x +1)
: (3x -1 )
c/ (8x3 +1) : ( 4x2 -2x +1)
=[( 2x)3 +13 ]
= (2x +1)
= (2x +1)
= 2x +1
d/ (x2 -3x +xy -3y) :( x+y)
= [(x2 +xy)- (3x +3y) ] : (x +y)
= [x( x + y)- 3(x +y) ] : (x +y)
= ( x + y)( x -3): (x +y)
= x -3
: ( 4x2 -2x +1)
[(2x)2 -2x .1 +12 ]
: (4x2 -2x +1)
(4x2 -2x +1 )
: (4x2 -2x +1)
HƯỚNG DAÃN HS TỰ HỌC
+ Đối với bài học ở tiết học này:
- Đọc lại SGK, nắm vững cách chia đa thức một biến
đã sắp xếp.
- Nắm vững phần chú ý.

- Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ , quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
 
Gửi ý kiến