Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Văn Hai
Ngày gửi: 10h:27' 07-11-2021
Dung lượng: 942.8 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Hà Văn Hai
Ngày gửi: 10h:27' 07-11-2021
Dung lượng: 942.8 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
Tiết 43: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
TOÁN
TOÁN LỚP 5
TRƯỜNG TH XÀ PHIÊN 2
Tiết 43: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
1km2 = ................. m2
1 000 000
1hm2 = ...ha = ........... m2
10 000
1
1km2 = ...... ha
100
1m2 = ............ cm2
10 000
1cm2 = ............m2 = ......... m2
0,0001
1ha = ........ km2 = ...... km2
0,01
Khởi động.
Ví dụ 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3 m2 5 dm2 = ........ m2
3 m2 5dm2 =
m2
3,05
Cách làm:
Vậy: 3 m2 5 dm2 = m2
= 3,05 m2
Ví dụ 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42 dm2 = ........ m2
42 dm2 = m2
42 dm2 = m2
0,42
Cách làm:
Vậy:
= 0,42 m2
Thứ ngày tháng năm 2021
TOÁN
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền kề
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn liền kề nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn liền kề
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn liền kề nó ?
Nhận xét:
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
d) 2 cm2 5 mm2 = ....... cm2
0,56
2,05
b) 17dm2 23cm2 = .......... dm2
17,23
c) 23 cm2 = ....... dm2
0,23
a) 56 dm2 = ...... m2
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654 m2 = ............ ha
b) 5000 m2 = ..... ha
c) 1 ha = ........ km2
d) 15 ha = ......... km2
0,1654
0,5
0,15
0,01
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
534
a) 5,34 km2 = ............ ha
b) 16,5 m2 = ..... m2 … dm2
c) 6,5 km2 = .......ha
d) 7,6256 ha = ......... m2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
16 50
560
76256
CHÀO CÁC EM !
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
TOÁN
TOÁN LỚP 5
TRƯỜNG TH XÀ PHIÊN 2
Tiết 43: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
1km2 = ................. m2
1 000 000
1hm2 = ...ha = ........... m2
10 000
1
1km2 = ...... ha
100
1m2 = ............ cm2
10 000
1cm2 = ............m2 = ......... m2
0,0001
1ha = ........ km2 = ...... km2
0,01
Khởi động.
Ví dụ 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3 m2 5 dm2 = ........ m2
3 m2 5dm2 =
m2
3,05
Cách làm:
Vậy: 3 m2 5 dm2 = m2
= 3,05 m2
Ví dụ 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42 dm2 = ........ m2
42 dm2 = m2
42 dm2 = m2
0,42
Cách làm:
Vậy:
= 0,42 m2
Thứ ngày tháng năm 2021
TOÁN
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền kề
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn liền kề nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn liền kề
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn liền kề nó ?
Nhận xét:
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
d) 2 cm2 5 mm2 = ....... cm2
0,56
2,05
b) 17dm2 23cm2 = .......... dm2
17,23
c) 23 cm2 = ....... dm2
0,23
a) 56 dm2 = ...... m2
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654 m2 = ............ ha
b) 5000 m2 = ..... ha
c) 1 ha = ........ km2
d) 15 ha = ......... km2
0,1654
0,5
0,15
0,01
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
534
a) 5,34 km2 = ............ ha
b) 16,5 m2 = ..... m2 … dm2
c) 6,5 km2 = .......ha
d) 7,6256 ha = ......... m2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
16 50
560
76256
CHÀO CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất