Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 15h:44' 07-11-2021
Dung lượng: 604.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 15h:44' 07-11-2021
Dung lượng: 604.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài:Mở rộng vốn từ
Nhân hậu – Đoàn kết
1. Tìm các từ ngữ:
a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
M: lòng thương người,
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quí, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm.
b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác,
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
d. Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
M: cưu mang,
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
M: ức hiếp,
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Bài 2: Cho các từ sau:
a. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “người”.
nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài.
b. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”.
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ.
nhân tài.
nhân dân: đông đảo những người dân, thuộc mọi tầng lớp, đang sống trong một khu vực nào đó
nhân hậu: hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác
nhân ái: có lòng yêu thương con người, sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết
công nhân: người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v.
nhân loại: như loài người
nhân đức: có lòng thương người, ăn ở tốt
nhân từ: hiền lành, có lòng thương người
nhân tài: người có tài năng và trí tuệ hơn hẳn mọi người
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2:
- Nhân dân có một lòng nồng nàn yêu nước và lòng nhân ái bao la.
- Những người công nhân Việt Nam vừa giỏi chuyên môn vừa là những nhân tài của đất nước.
Bài:Mở rộng vốn từ
Nhân hậu – Đoàn kết
1. Tìm các từ ngữ:
a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
M: lòng thương người,
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quí, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm.
b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác,
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
d. Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
M: cưu mang,
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
M: ức hiếp,
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Bài 2: Cho các từ sau:
a. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “người”.
nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài.
b. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”.
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ.
nhân tài.
nhân dân: đông đảo những người dân, thuộc mọi tầng lớp, đang sống trong một khu vực nào đó
nhân hậu: hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác
nhân ái: có lòng yêu thương con người, sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết
công nhân: người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v.
nhân loại: như loài người
nhân đức: có lòng thương người, ăn ở tốt
nhân từ: hiền lành, có lòng thương người
nhân tài: người có tài năng và trí tuệ hơn hẳn mọi người
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2:
- Nhân dân có một lòng nồng nàn yêu nước và lòng nhân ái bao la.
- Những người công nhân Việt Nam vừa giỏi chuyên môn vừa là những nhân tài của đất nước.
 








Các ý kiến mới nhất