Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Hữu Tấn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:10' 07-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Văn Hữu Tấn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:10' 07-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TOÁN.
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
KH?I D?NG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =………..m
b/ 14m7cm =………..m
35,23
14,07
tấn
tạ
g
dag
yến
hg
kg
1tấn = tạ ;
1tạ = tấn
0,1
1kg = tấn
10
0,001
0,01
1kg = tạ
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
5kg = tấn
0,005
Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
a) 5 tấn132kg = tấn
5,132
Vậy:5 tấn132kg = tấn
5,132
= tấn
= tấn
= tấn;
= tạ
tạ
g
dag
yến
hg
kg
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
tấn
Cách làm: 5 tấn 32 kg = tấn
5,032
b) 5 tấn 32 kg = tấn.
b) 5 tấn 32 kg = tấn
= tấn
a) 5 tấn132kg = tấn
5,132
5,032
Vậy: 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn.
tạ
g
dag
yến
hg
kg
tấn
LUYỆN TẬP
Bài1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a) 4 tấn 562 kg = tấn ;
4,562
b) 3 tấn14 kg = tấn.
3,014
c)12 tấn 6 kg = tấn ;
12,006
d) 500 kg = tấn.
0,5
4
2
6
5
4
12
0
3
1
6
0
0
5
0
0
0
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
b) 5 tấn 32 kg = tấn
a) 5 tấn132kg = tấn ;
5,132
5,032
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
b) Có đơn vị đo là tạ:
2 kg 50 g = ;
10 kg 3 g =
45 kg 23 g =
500 g = ;
2 tạ 50 kg = ;
34 kg = ;
3 tạ 3 kg =
450kg =
2,05 kg
45,023 kg
10,003 kg
0,5 kg
2,5 tạ
0,34 tạ
3,03 tạ
4,5 tạ
Bài 3:
Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?
Giải:
Lượng thịt để nuôi 1 con sư tử trong 30 ngày là:
9 x 30 = 270 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
270 x 6 = 1620 ( kg )
Biết ba con : gà , ngỗng , thỏ
cân nặng lần lượt là :
Trong các số 512,34 ; 423,15 ; 423,51
số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
B. 10 tấn 15 kg = 10,150 kg
C.
B. Con ngỗng
Trong ba con trên ,con nào nặng nhất.
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
8 kg 532 g = 8,532 kg
A.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
B. 8 kg 532 g = 85,32 kg
C. 8 kg 532 g = 0,8532 kg
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 10 tấn 15 kg = 10,15 kg
10 tấn15 kg = 10,015 kg
B. 423,51
A. 512,34
423,15
C.
1,85 kg ; 3,6 kg ; 3000 g.
A. Con gà
C. Con thỏ
1
2
3
4
Ô CỬA BÍ MẬT
CHÚC QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM SỨC KHOẺ
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
KH?I D?NG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =………..m
b/ 14m7cm =………..m
35,23
14,07
tấn
tạ
g
dag
yến
hg
kg
1tấn = tạ ;
1tạ = tấn
0,1
1kg = tấn
10
0,001
0,01
1kg = tạ
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
5kg = tấn
0,005
Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
a) 5 tấn132kg = tấn
5,132
Vậy:5 tấn132kg = tấn
5,132
= tấn
= tấn
= tấn;
= tạ
tạ
g
dag
yến
hg
kg
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
tấn
Cách làm: 5 tấn 32 kg = tấn
5,032
b) 5 tấn 32 kg = tấn.
b) 5 tấn 32 kg = tấn
= tấn
a) 5 tấn132kg = tấn
5,132
5,032
Vậy: 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn.
tạ
g
dag
yến
hg
kg
tấn
LUYỆN TẬP
Bài1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a) 4 tấn 562 kg = tấn ;
4,562
b) 3 tấn14 kg = tấn.
3,014
c)12 tấn 6 kg = tấn ;
12,006
d) 500 kg = tấn.
0,5
4
2
6
5
4
12
0
3
1
6
0
0
5
0
0
0
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
b) 5 tấn 32 kg = tấn
a) 5 tấn132kg = tấn ;
5,132
5,032
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
b) Có đơn vị đo là tạ:
2 kg 50 g = ;
10 kg 3 g =
45 kg 23 g =
500 g = ;
2 tạ 50 kg = ;
34 kg = ;
3 tạ 3 kg =
450kg =
2,05 kg
45,023 kg
10,003 kg
0,5 kg
2,5 tạ
0,34 tạ
3,03 tạ
4,5 tạ
Bài 3:
Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?
Giải:
Lượng thịt để nuôi 1 con sư tử trong 30 ngày là:
9 x 30 = 270 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
270 x 6 = 1620 ( kg )
Biết ba con : gà , ngỗng , thỏ
cân nặng lần lượt là :
Trong các số 512,34 ; 423,15 ; 423,51
số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
B. 10 tấn 15 kg = 10,150 kg
C.
B. Con ngỗng
Trong ba con trên ,con nào nặng nhất.
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
8 kg 532 g = 8,532 kg
A.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
B. 8 kg 532 g = 85,32 kg
C. 8 kg 532 g = 0,8532 kg
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 10 tấn 15 kg = 10,15 kg
10 tấn15 kg = 10,015 kg
B. 423,51
A. 512,34
423,15
C.
1,85 kg ; 3,6 kg ; 3000 g.
A. Con gà
C. Con thỏ
1
2
3
4
Ô CỬA BÍ MẬT
CHÚC QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM SỨC KHOẺ
 








Các ý kiến mới nhất