Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Nhiên
Ngày gửi: 21h:08' 07-11-2021
Dung lượng: 149.4 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Nhiên
Ngày gửi: 21h:08' 07-11-2021
Dung lượng: 149.4 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
a) 0,05 =
b) 0,45 =
c) 0,087 =
d) 0,2 =
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
a) Các hàng và quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau của số thập phân
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
b) Trong số thập phân 375,406:
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
-> Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
c) Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
-> Số thập phân 0,1985 đọc là: không phầy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Luyện tập
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35 b) 301,80
c) 1942,54 d) 0.032
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2 , 35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
a) 301,80:
Hai phẩy ba mươi lăm
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm
0 chục
b) 301,80:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
1942 , 54
phần thập phân
2
đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
9 trăm
4 chục
1 nghìn
c) 1942,54
: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
phẩy năm mươi bốn
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười
2 phần
nghìn
d) 0,032
: Không phẩy không tram ba mươi hai
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Luyện tập
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35 b) 301,80
c) 1942,54 d) 0.032
Bài 2. Viết số thập phân
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần tram (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
: 5,9
: 24,18
Bài 2 .Viết số thập phân
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
ĐÚNG HAY SAI?
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn: 33,0333
S
S
d) Không đơn vị , tám phần chục nghìn: 0,0008
Đ
c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn: 66,09
Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
a) 0,05 =
b) 0,45 =
c) 0,087 =
d) 0,2 =
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
a) Các hàng và quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau của số thập phân
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
b) Trong số thập phân 375,406:
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
-> Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
c) Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
-> Số thập phân 0,1985 đọc là: không phầy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Luyện tập
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35 b) 301,80
c) 1942,54 d) 0.032
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2 , 35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
a) 301,80:
Hai phẩy ba mươi lăm
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm
0 chục
b) 301,80:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
1942 , 54
phần thập phân
2
đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
9 trăm
4 chục
1 nghìn
c) 1942,54
: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
phẩy năm mươi bốn
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười
2 phần
nghìn
d) 0,032
: Không phẩy không tram ba mươi hai
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Luyện tập
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35 b) 301,80
c) 1942,54 d) 0.032
Bài 2. Viết số thập phân
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần tram (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
: 5,9
: 24,18
Bài 2 .Viết số thập phân
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
ĐÚNG HAY SAI?
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn: 33,0333
S
S
d) Không đơn vị , tám phần chục nghìn: 0,0008
Đ
c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn: 66,09
 







Các ý kiến mới nhất