Luyện tập chung Trang 47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 16h:00' 08-11-2021
Dung lượng: 297.7 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 16h:00' 08-11-2021
Dung lượng: 297.7 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
TRƯỜNG TH LA CHỮ
Luyện tập chung
(Trang 47)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân .
- Viết được số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS: SGK, bảng con, vở...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
KHỞI ĐỘNG
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
65 dm2 = … m2
0,65
27 dm2 13 cm2 = … dm2
5 cm2 2 mm2 = … cm2
25 cm2 = … dm2
27,13
5,02
0,25
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Luyện tập chung ( tr.47)
42 m 34 cm = m
56 m 29 cm = dm
6 m 2 cm = m
4352 m = km
42,34
562,9
6,02
4,352
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì?
Toán
0,347
a. 500 g = … kg
b, 347g = … kg
c.1,5 tấn = … kg
0,500
1500
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì?
Bài 2. Viết các số đo có đơn vị đo là ki-lô-gam
a. 7km2 = … m2
8,5ha = … m2
4ha = … m2
300dm2 = … m2
Bài 3: Viết các số đo có đơn vị đo là mét vuông
b. 30dm2 = … m2
515dm2 = … m2
7 000 000
85 000
40 000
3
5,15
0,30
Luyện tập chung
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
BT chờ: Bài 4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn vị là mét vuông và héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 2 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là:
150 : 5 x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
150 – 90 = 60 (m)
Diện tích sân trường là:
90 x 60 = 5 400 (m2)
Đổi: 5400 (m2) = 0,54 ha
Đáp số: 5 400 m2 ; 0,54 ha.
hm2
dam2
dm2
m2
cm2
mm2
km2
8
,
00
7
00
00
5
,
0
00
4
00
00
,
30
0
,
15
5
,
00
3
,
BÀI 3
TRƯỜNG TH LA CHỮ
Luyện tập chung
(Trang 47)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân .
- Viết được số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS: SGK, bảng con, vở...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
KHỞI ĐỘNG
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
65 dm2 = … m2
0,65
27 dm2 13 cm2 = … dm2
5 cm2 2 mm2 = … cm2
25 cm2 = … dm2
27,13
5,02
0,25
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Luyện tập chung ( tr.47)
42 m 34 cm = m
56 m 29 cm = dm
6 m 2 cm = m
4352 m = km
42,34
562,9
6,02
4,352
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì?
Toán
0,347
a. 500 g = … kg
b, 347g = … kg
c.1,5 tấn = … kg
0,500
1500
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì?
Bài 2. Viết các số đo có đơn vị đo là ki-lô-gam
a. 7km2 = … m2
8,5ha = … m2
4ha = … m2
300dm2 = … m2
Bài 3: Viết các số đo có đơn vị đo là mét vuông
b. 30dm2 = … m2
515dm2 = … m2
7 000 000
85 000
40 000
3
5,15
0,30
Luyện tập chung
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
BT chờ: Bài 4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn vị là mét vuông và héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 2 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là:
150 : 5 x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
150 – 90 = 60 (m)
Diện tích sân trường là:
90 x 60 = 5 400 (m2)
Đổi: 5400 (m2) = 0,54 ha
Đáp số: 5 400 m2 ; 0,54 ha.
hm2
dam2
dm2
m2
cm2
mm2
km2
8
,
00
7
00
00
5
,
0
00
4
00
00
,
30
0
,
15
5
,
00
3
,
BÀI 3
 







Các ý kiến mới nhất