Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ BÌNH
Ngày gửi: 10h:53' 09-11-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 450
Số lượt thích: 0 người
Tiết 32: Từ đồng nghĩa
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
VD:
Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
Xa trông dòng thác trước sông này.
Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.
1. Dựa vào kiến thức đã học ở tiểu học, hãy tìm các từ đồng nghĩa với mỗi từ “rọi, trông” ?
2. Ngoài nghĩa “ nhìn”, từ “ trông” còn có nghĩa gì?
Rọi = chiếu/ soi/ tỏa
Trông = nhìn
= coi sóc, giữ gìn cho yên ổn
= mong
Em có nhận xét gì về phần âm và phần nghĩa của các từ đồng nghĩa?
 Phát âm khác nhau, nghĩa giống nhau/ gần giống nhau
Theo em, thế nào là từ đồng nghĩa? Ví dụ.
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
VD: chết = hi sinh = mất; bố = ba = cha ….
Trông = nhìn = ngó / nhòm/ dòm
= coi sóc, giữ gìn cho yên ổn = trông nom, trông coi, chăm sóc…..
= mong = trông ngóng, trông chờ, hi vọng
Tìm thêm những từ đồng nghĩa với mỗi nghĩa trên của từ “trông”
 Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
VD: chết = hi sinh = mất; bố = ba = cha ….
Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
Ghi nhớ 1:
II. Các loại từ đồng nghĩa
Rủ nhau xuống bể mò cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
Chim xanh ăn trái xoài xanh,
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
(ca dao)
So sánh nghĩa của từ “quả” và từ “trái”? Có thể thay thế 2 từ này cho nhau được không? Vì sao?
Rủ nhau xuống bể mò cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
Chim xanh ăn trái xoài xanh,
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
(ca dao)
“Quả”, “trái”: có nghĩa giống nhau hoàn toàn, cùng chỉ một bộ phận của cây do hoa tạo thành.
 Từ đồng nghĩa hòa toàn.
«Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng».
«Công chúa Habana đã hi sinh, thanh kiếm vẫn cầm trên tay».
(Truyện cổ Cuba)
So sánh nghĩa của từ “bỏ mạng” và từ “hi sinh”? Có thể thay thế 2 từ này cho nhau được không? Vì sao?
VD2: + Giống nhau: Cùng chỉ cái chết.
+ Khác nhau: Sắc thái biểu cảm. (Hy sinh là từ dùng để chỉ cái chết vì nghĩa vụ, lý tưởng cao cả (Mang sắc thái trang trọng), Bỏ mạng là từ chỉ cái chết vô ích (thường mang sắc thái khinh bỉ).
 Từ đồng nghĩa không hòa toàn.
Từ đồng nghĩa
Ghi nhớ 2:
Từ đồng nghĩa hoàn toàn (không phân biệt về sắc thái ý nghĩa)
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn (phân biệt về sắc thái ý nghĩa)
III. Sử dụng từ đồng nghĩa
«Mẹ mua biếu em một gói kẹo».
Em hãy nhận xét cách dùng từ in đậm trong 2 câu sau:
- «Em cho bà một cái áo».
 Cho – Biếu: cùng chỉ hành động chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả
 Khác nhau: Sắc thái biểu cảm.
Vậy theo em, khi sử dụng từ đồng nghĩa cần phải lựa chọn không?
Ghi nhớ 3:


- Khi sử dụng từ đồng nghĩa, có trường hợp từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau, có trường hợp thì không.

- Khi nói hoặc viết cần phải cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa nhũng từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm
IV. Luyện tập
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Luật chơi
- GV chia lớp làm 2 đội. Mỗi đội cử đại diện chọn từ hàng ngang.
- Trả lời đúng cho từ hàng ngang đó sẽ được 1 điểm, trả lời sai nhường quyền trả lời cho đội còn lại.
- Đội trả lời được từ khóa sẽ giành được 5 điểm.
1
1
Đ
Ò
I
H

I
2
2
Đ

V

T
?
3
3
N
H
Ì
N
4
4
T
R
Ô
N
G
C
O
I
5
5
N
Ư

C
N
G
O
À
I
6
6
G
A
N
D

7
7
T
H
I
S
Ĩ
8
8
N
G
H
Ĩ
A
V

9
9
V
I
T
A
M
I
N
10
10
11
11
12
12
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
Tìm từ đồng nghĩa với từ “yêu cầu”, mang sắc thái biểu đạt tương đương với từ “Yêu cầu” (6 chữ cái)
QUAY VỀ
“Đó là những vật dụng rất có giá trị”. Tìm từ thay thế từ nào cho từ “ vật dụng” trong câu trên. (5 chữ cái)
QUAY VỀ
Hãy tìm một từ đồng nghĩa với từ “ trông” trong câu: “ Trời mưa tầm tã, An ngồi trong nhà trông ra ngoài cửa và chờ mẹ về”. (4 chữ cái)
QUAY VỀ
Tìm từ gần nghĩa nhất với từ “Chăm sóc, coi sóc”? (8 chữ cái)
QUAY VỀ
“Tôi muốn tìm bạn trai là một anh chàng ngoại quốc!” => Có thể thay thể từ “Ngoại quốc” bằng từ nào?
QUAY VỀ
“Tnú là một con người dũng cảm, là người anh hùng của núi rừng Tây Nguyên” => Có thể thay thế từ nào mang sắc thái biểu đạt gần nhất với từ “dũng cảm” trong câu trên”. (5 chữ cái”.
QUAY VỀ
“ Lý Bạch là nhà thơ vĩ đại của nền thơ ca Trung Hoa”. => Có thể thay thế từ “Thi sĩ” bằng từ nào?
QUAY VỀ
Đây là một từ đồng nghĩa với từ “Sinh tố”, là từ mượn Tiếng Anh, hiện nay còn được sử dụng như tên của một loại thực phẩm chức năng?
QUAY VỀ
Tìm từ gần nghĩa nhất với từ “ Nhiệm vụ” ?
QUAY VỀ
Học thuộc các ghi nhớ.
Hoàn thành các bài tập.
- Chuẩn bị: “Cách lập ý của bài văn biểu cảm.
 
Gửi ý kiến