Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Huân
Ngày gửi: 14h:49' 10-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Huân
Ngày gửi: 14h:49' 10-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
HOẠT ĐỘNG 1:
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Những yếu tố nào tạo thành môi trường?
Di tích lịch sử
Danh lam thắng cảnh
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn thiên nhiên
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu sản xuất
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân
ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
doanh nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây,
con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé, thường dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
HOẠT ĐỘNG 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
Thảo luận
nhóm đôi (3 phút)
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
b?o
d?m
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến với người đóng bảo hiểm.
hi?m
qu?n
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.
toàn
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát
t?n
Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
tr?
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
v?
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
tàng
Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
Củng cố:
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
Về nhà chuẩn bị bài sau
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
Chúc các em học tốt
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
HOẠT ĐỘNG 1:
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Những yếu tố nào tạo thành môi trường?
Di tích lịch sử
Danh lam thắng cảnh
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn thiên nhiên
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu sản xuất
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân
ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
doanh nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây,
con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé, thường dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
HOẠT ĐỘNG 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
Thảo luận
nhóm đôi (3 phút)
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
b?o
d?m
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến với người đóng bảo hiểm.
hi?m
qu?n
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.
toàn
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát
t?n
Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
tr?
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
v?
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
tàng
Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
Củng cố:
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
Về nhà chuẩn bị bài sau
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
Chúc các em học tốt
 








Các ý kiến mới nhất