Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8. MRVT: Cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Mỹ Nương
Ngày gửi: 21h:58' 10-11-2021
Dung lượng: 20.4 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Mỹ Nương
Ngày gửi: 21h:58' 10-11-2021
Dung lượng: 20.4 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến lớp học trực tuyến
KHỞI ĐỘNG
Trong bài hát “Lớp chúng ta đoàn kết” có hình ảnh so sánh nào?
“Lớp chúng mình rất rất vui
Anh em ta chan hòa tình thân
Lớp chúng mình rất rất vui
Như keo sơn anh em một nhà
Đầy tình thân quý mến nhau
Luôn thi đua học chăm tiến tới
Quyết kết đoàn giữ vững bền
Giúp đỡ nhau xứng đáng trò ngoan.”
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ ngữ về cộng đồng
Ôn tập câu Ai làm gì?
- Cộng đồng: Những người cùng sống trongtập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào : người cùng nòi giống.
- Đồng đội : người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm : cùng một lòng.
- Đồng hương : Người cùng quê.
Bài 1/65: Dưới đây là một số từ có chứa tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
Cộng tác: cùng làm chung một việc nhằm một mục đích chung.
Đồng bào: người cùng nòi giống, cùng 1 dân tộc,
cùng 1 tổ quốc với mình, mang hàm ý như ruột thịt.
Đồng đội: người cùng đội ngũ hay những người cùng một đội tham gia thi đấu với nhau.
Đồng hương : Người cùng quê.
- Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào: người cùng nòi giống.
- Đồng đội: người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm: cùng một lòng.
- Đồng hương: người cùng quê hương.
cộng đồng,
cộng tác,
đồng bào,
đồng đội,
đồng tâm
đồng hương
A
B
Bài 1/65: Dưới đây là một số từ có chứa tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
- cộng đồng,
- cộng tác,
đồng bào,
đồng đội,
đồng tâm
đồng hương
- đồng niên
- đồng cảm
- đồng môn,
- đồng khoá
- đồng nghiệp, ...
- đồng lòng
- đồng tình
- đồng hành,...
Tìm thêm các từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng để điền vào bảng trên.
Bài 2/ 66: Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về thái độ ứng xử trong cộng đồng. Em tán thành thái độ nào và không tán thành thái độ nào?
Chung lưng đấu cật.
Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
Ăn ở như bát nước đầy.
Chung lưng đấu cật có nghĩa là đoàn kết, góp công sức với nhau để cùng làm một việc để vượt qua khó khăn.
Chung lưng đấu cật
cái vại
Chỉ người sống ích kỉ, thờ ơ với khó khăn, hoạn nạn của người khác.
Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
Tặng cháo từ thiện
Chỉ người sống có tình, có nghĩa với mọi người.
Ăn ở như bát nước đầy.
Bài 3/66: Tìm bộ phận của câu:
Trả lời câu hỏi “Ai (cái gì, con gì?)”
Trả lời câu hỏi “làm gì?”
Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.
Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
Ai ( cái gì, con gì)?
Làm gì?
Đàn sếu
đang sải cánh trên cao
đám trẻ
ra về
Các em
tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi
Sau một cuộc dạo chơi
a. Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép bên người thân.
Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?
b. Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.
Ông ngoại làm gì?
c. Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng.
Mẹ tôi làm gì?
Bài 4/66: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm:
Quan sát bức tranh và đặt câu theo mẫu Ai làm gì?
Vận dụng - sáng tạo
Mẹ đang ru em bé ngủ.
Em bé đang ngủ.
Xem lại nội dung các bài tập.
Làm bài ở VBT.
Xem trước bài: Ôn tập.
DẶN DÒ
Chào tạm biệt các bạn.
KHỞI ĐỘNG
Trong bài hát “Lớp chúng ta đoàn kết” có hình ảnh so sánh nào?
“Lớp chúng mình rất rất vui
Anh em ta chan hòa tình thân
Lớp chúng mình rất rất vui
Như keo sơn anh em một nhà
Đầy tình thân quý mến nhau
Luôn thi đua học chăm tiến tới
Quyết kết đoàn giữ vững bền
Giúp đỡ nhau xứng đáng trò ngoan.”
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ ngữ về cộng đồng
Ôn tập câu Ai làm gì?
- Cộng đồng: Những người cùng sống trongtập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào : người cùng nòi giống.
- Đồng đội : người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm : cùng một lòng.
- Đồng hương : Người cùng quê.
Bài 1/65: Dưới đây là một số từ có chứa tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
Cộng tác: cùng làm chung một việc nhằm một mục đích chung.
Đồng bào: người cùng nòi giống, cùng 1 dân tộc,
cùng 1 tổ quốc với mình, mang hàm ý như ruột thịt.
Đồng đội: người cùng đội ngũ hay những người cùng một đội tham gia thi đấu với nhau.
Đồng hương : Người cùng quê.
- Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào: người cùng nòi giống.
- Đồng đội: người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm: cùng một lòng.
- Đồng hương: người cùng quê hương.
cộng đồng,
cộng tác,
đồng bào,
đồng đội,
đồng tâm
đồng hương
A
B
Bài 1/65: Dưới đây là một số từ có chứa tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
- cộng đồng,
- cộng tác,
đồng bào,
đồng đội,
đồng tâm
đồng hương
- đồng niên
- đồng cảm
- đồng môn,
- đồng khoá
- đồng nghiệp, ...
- đồng lòng
- đồng tình
- đồng hành,...
Tìm thêm các từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng để điền vào bảng trên.
Bài 2/ 66: Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về thái độ ứng xử trong cộng đồng. Em tán thành thái độ nào và không tán thành thái độ nào?
Chung lưng đấu cật.
Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
Ăn ở như bát nước đầy.
Chung lưng đấu cật có nghĩa là đoàn kết, góp công sức với nhau để cùng làm một việc để vượt qua khó khăn.
Chung lưng đấu cật
cái vại
Chỉ người sống ích kỉ, thờ ơ với khó khăn, hoạn nạn của người khác.
Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
Tặng cháo từ thiện
Chỉ người sống có tình, có nghĩa với mọi người.
Ăn ở như bát nước đầy.
Bài 3/66: Tìm bộ phận của câu:
Trả lời câu hỏi “Ai (cái gì, con gì?)”
Trả lời câu hỏi “làm gì?”
Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.
Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
Ai ( cái gì, con gì)?
Làm gì?
Đàn sếu
đang sải cánh trên cao
đám trẻ
ra về
Các em
tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi
Sau một cuộc dạo chơi
a. Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép bên người thân.
Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?
b. Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.
Ông ngoại làm gì?
c. Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng.
Mẹ tôi làm gì?
Bài 4/66: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm:
Quan sát bức tranh và đặt câu theo mẫu Ai làm gì?
Vận dụng - sáng tạo
Mẹ đang ru em bé ngủ.
Em bé đang ngủ.
Xem lại nội dung các bài tập.
Làm bài ở VBT.
Xem trước bài: Ôn tập.
DẶN DÒ
Chào tạm biệt các bạn.
 








Các ý kiến mới nhất