Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 16h:56' 11-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 16h:56' 11-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Toán 4
Khoanh vào đặt trước dãy số tự nhiên:
A. 0; 1; 2; 3; 4; 5.
B. 1; 2; 3; 4; 5; ...
C. 0; 1; 3; 5; 7; ...
D. 0; 1; 2; 3; 4; 5; ...
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Đặc điểm của hệ thập phân
Cho bảng:
129 194
183 205 746
1
8
3
2
0
5
7
4
6
1
2
9
1
9
4
- Mỗi hàng chỉ có thể viết 1 chữ số.
10 đơn vị = chục
10 chục = trăm
10 trăm = nghìn
1
1
1
Cứ 10 đơn vị ở 1 hàng thì tạo thành 1 đơn vị ở hàng trên liên tiếp liền nó.
→ Đây là hệ thập phân (hay còn gọi là hệ đếm cơ số 10)
1. Thế nào là hệ thập phân?
Cứ mười đơn vị ở một hàng tạo thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền.
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
….
Sơ đồ:
Đặc điểm của hệ thập phân
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
999
2005
685 402 793
Như vậy, với 10 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 chúng ta có thể viết được mọi số tự nhiên.
Đặc điểm của hệ thập phân
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Đặc điểm của hệ thập phân
9 9 9
Xác định giá trị tương ứng của từng chữ số 9 trong số 999?
HÀNG ĐƠN VỊ
Giá trị: 9
HÀNG CHỤC
Giá trị: 90
HÀNG TRĂM
Giá trị: 900
1. Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số.
Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
2. Với mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
3. Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó
GHI NHỚ:
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
50 848
5 chục nghìn, 0 nghìn, 8 trăm, 4 chục, 8 đơn vị
Mười sáu nghìn ba trăm hai mươi lăm
1 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
75 002
7 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
Bài 1/VBT/17:Viết (theo mẫu)
6 chục nghìn, 7 nghìn, 0 trăm, 5 chục, 4 đơn vị
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi bốn
Bài 2/VBT/17: Viết số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5.
18304 =
46719 =
90909 =
56056 =
4000 + 6000 + 700 + 10 +9
10000 + 8000 + 300 + 4
90000 + 900 + 9
50000 + 6000 + 50 + 6
Bài 3/VBT/17: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
30
3
300
3000
30000
300000
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
D?n dị:
1/ Hồn thnh cc bi t?p vo v?.
2/ Xem tru?c bi: So snh v x?p
th? t? cc s? t? nhin
CHÀO CÁC EM !
Khoanh vào đặt trước dãy số tự nhiên:
A. 0; 1; 2; 3; 4; 5.
B. 1; 2; 3; 4; 5; ...
C. 0; 1; 3; 5; 7; ...
D. 0; 1; 2; 3; 4; 5; ...
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Đặc điểm của hệ thập phân
Cho bảng:
129 194
183 205 746
1
8
3
2
0
5
7
4
6
1
2
9
1
9
4
- Mỗi hàng chỉ có thể viết 1 chữ số.
10 đơn vị = chục
10 chục = trăm
10 trăm = nghìn
1
1
1
Cứ 10 đơn vị ở 1 hàng thì tạo thành 1 đơn vị ở hàng trên liên tiếp liền nó.
→ Đây là hệ thập phân (hay còn gọi là hệ đếm cơ số 10)
1. Thế nào là hệ thập phân?
Cứ mười đơn vị ở một hàng tạo thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền.
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
….
Sơ đồ:
Đặc điểm của hệ thập phân
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
999
2005
685 402 793
Như vậy, với 10 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 chúng ta có thể viết được mọi số tự nhiên.
Đặc điểm của hệ thập phân
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Đặc điểm của hệ thập phân
9 9 9
Xác định giá trị tương ứng của từng chữ số 9 trong số 999?
HÀNG ĐƠN VỊ
Giá trị: 9
HÀNG CHỤC
Giá trị: 90
HÀNG TRĂM
Giá trị: 900
1. Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số.
Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
2. Với mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
3. Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó
GHI NHỚ:
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
50 848
5 chục nghìn, 0 nghìn, 8 trăm, 4 chục, 8 đơn vị
Mười sáu nghìn ba trăm hai mươi lăm
1 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
75 002
7 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
Bài 1/VBT/17:Viết (theo mẫu)
6 chục nghìn, 7 nghìn, 0 trăm, 5 chục, 4 đơn vị
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi bốn
Bài 2/VBT/17: Viết số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5.
18304 =
46719 =
90909 =
56056 =
4000 + 6000 + 700 + 10 +9
10000 + 8000 + 300 + 4
90000 + 900 + 9
50000 + 6000 + 50 + 6
Bài 3/VBT/17: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
30
3
300
3000
30000
300000
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
D?n dị:
1/ Hồn thnh cc bi t?p vo v?.
2/ Xem tru?c bi: So snh v x?p
th? t? cc s? t? nhin
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất