Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hiền Dịu
Ngày gửi: 20h:06' 11-11-2021
Dung lượng: 523.3 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hiền Dịu
Ngày gửi: 20h:06' 11-11-2021
Dung lượng: 523.3 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
dấu hiệu chi hết cho 2
D?U HI?U CHIA H?T CHO 5 (Ti?t 1)
toán
GV: Bùi Thị Hiền Dịu – Trường Tiểu học xã Yên Nam
KHỞI ĐỘNG
12
29
47
34
460
28
15
Cho các số sau:
a) Số chia hết cho 2:
b) Số chia hết cho 5:
12; 34; 28; 460
15; 4660
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 (Tiết 1)
TOÁN
GV: Bùi Thị Hiền Dịu – Trường Tiểu học xã Yên Nam
KHÁM PHÁ
Mục tiêu:
Em biết:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó
a) Cho các số: 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29. Thực hiện phép chia các số trên cho 2, rồi phân thành hai nhóm và ghi vào bảng sau:
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10
5
16
7
18
14
5 ( du 1)
16 ( dưu 1)
7 ( duư 1)
18 ( dưu 1)
14 ( duư 1)
32
14
36
28
11
33
15
37
29
Trong các số trên số nào chia hết cho 2 ?
10
32
14
36
28
29
37
15
33
11
0
2
4
6
8
Các số chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
Các số có tận cùng là 0; 2; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Trong các số trên số nào không chia hết cho 2 ?
1
3
5
7
9
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
: Các số có tận cùng là 1; 3; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chú ý
2. Thực hiện các hoạt động sau:
c) Số chẵn, số lẻ:
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, hãy cho biết các dãy số sau đây, dãy số nào gồm các số chia hết cho 2, dãy số nào gồm các số không chia hết cho 2 ?
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160 …
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571 …
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: là các số chẵn
Chẳng hạn: là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Thực hiện các hoạt động sau:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
3. Thực hiện các hoạt động sau:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
4
6
8
3
5
7
0
0
0
5
5
5
C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng
lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5.
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
8 (dư 1)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
6 (dư 2)
58 : 5 =
11 (dư 3)
19 : 5 =
3 (dư 4)
Các số không có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì không chia hết
cho 5.
1
2
3
4
6
7
8
9
THỰC HÀNH
Bài làm
Bài 1 : Trong các số: 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84 683 ; 5782 ; 8401.
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Số chia hết cho 2 là : 98 ; 1000 ; 744 ; 7536 ; 5782
Số không chia hết cho 2 là : 35 ; 89 ; 867 ; 84683; 8401
a) Viết bốn số có 2 chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2. b) Viết 2 số có 3 chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
VẬN DỤNG
Bài làm
a) Các số chẵn có cả 3 chữ số 3; 4; 6 viết được là: 346 ; 364 ; 436 ; 634
b) Các số lẻ có cả 3 chữ số 3; 5; 6 viết được là: 365 ; 563 ; 653 ; 635
Bài 3.
a) Với 3 chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có 3 chữ
số, mỗi số có cả 3 chữ số đó ?
b) Với 3 chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có 3 chữ số, mỗi số có cả 3 chữ số đó ?
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340 ; 342 ; 344 ; …………; ……..……; 350.
b)Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347 ; 8349 ; 8351 ; …………; ……..……; 8357.
a, 340 ; 342 ; 344 ; ………; ……… ; 350.
b, 8347 ; 8349 ; 8351 ; ………; ……….; 8357.
346
348
8351
5353
Bài làm
Bài 4
* D?u hi?u chia h?t cho 2.
* S? ch?n, s? l?:
Ghi nhớ
- Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thỡ chia h?t cho 2..
- Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thỡ khụng chia h?t cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
D?U HI?U CHIA H?T CHO 5 (Ti?t 1)
toán
GV: Bùi Thị Hiền Dịu – Trường Tiểu học xã Yên Nam
KHỞI ĐỘNG
12
29
47
34
460
28
15
Cho các số sau:
a) Số chia hết cho 2:
b) Số chia hết cho 5:
12; 34; 28; 460
15; 4660
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 (Tiết 1)
TOÁN
GV: Bùi Thị Hiền Dịu – Trường Tiểu học xã Yên Nam
KHÁM PHÁ
Mục tiêu:
Em biết:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó
a) Cho các số: 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29. Thực hiện phép chia các số trên cho 2, rồi phân thành hai nhóm và ghi vào bảng sau:
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10
5
16
7
18
14
5 ( du 1)
16 ( dưu 1)
7 ( duư 1)
18 ( dưu 1)
14 ( duư 1)
32
14
36
28
11
33
15
37
29
Trong các số trên số nào chia hết cho 2 ?
10
32
14
36
28
29
37
15
33
11
0
2
4
6
8
Các số chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
Các số có tận cùng là 0; 2; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Trong các số trên số nào không chia hết cho 2 ?
1
3
5
7
9
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
: Các số có tận cùng là 1; 3; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chú ý
2. Thực hiện các hoạt động sau:
c) Số chẵn, số lẻ:
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, hãy cho biết các dãy số sau đây, dãy số nào gồm các số chia hết cho 2, dãy số nào gồm các số không chia hết cho 2 ?
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160 …
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571 …
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: là các số chẵn
Chẳng hạn: là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Thực hiện các hoạt động sau:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
3. Thực hiện các hoạt động sau:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
4
6
8
3
5
7
0
0
0
5
5
5
C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng
lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5.
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
8 (dư 1)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
6 (dư 2)
58 : 5 =
11 (dư 3)
19 : 5 =
3 (dư 4)
Các số không có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì không chia hết
cho 5.
1
2
3
4
6
7
8
9
THỰC HÀNH
Bài làm
Bài 1 : Trong các số: 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84 683 ; 5782 ; 8401.
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Số chia hết cho 2 là : 98 ; 1000 ; 744 ; 7536 ; 5782
Số không chia hết cho 2 là : 35 ; 89 ; 867 ; 84683; 8401
a) Viết bốn số có 2 chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2. b) Viết 2 số có 3 chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
VẬN DỤNG
Bài làm
a) Các số chẵn có cả 3 chữ số 3; 4; 6 viết được là: 346 ; 364 ; 436 ; 634
b) Các số lẻ có cả 3 chữ số 3; 5; 6 viết được là: 365 ; 563 ; 653 ; 635
Bài 3.
a) Với 3 chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có 3 chữ
số, mỗi số có cả 3 chữ số đó ?
b) Với 3 chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có 3 chữ số, mỗi số có cả 3 chữ số đó ?
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340 ; 342 ; 344 ; …………; ……..……; 350.
b)Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347 ; 8349 ; 8351 ; …………; ……..……; 8357.
a, 340 ; 342 ; 344 ; ………; ……… ; 350.
b, 8347 ; 8349 ; 8351 ; ………; ……….; 8357.
346
348
8351
5353
Bài làm
Bài 4
* D?u hi?u chia h?t cho 2.
* S? ch?n, s? l?:
Ghi nhớ
- Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thỡ chia h?t cho 2..
- Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thỡ khụng chia h?t cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
 








Các ý kiến mới nhất