Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hằng
Ngày gửi: 11h:35' 13-11-2021
Dung lượng: 135.3 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: lê hằng
Ngày gửi: 11h:35' 13-11-2021
Dung lượng: 135.3 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
a) Ví dụ: Nhân đơn thức 5x với đa thức 3x2 – 4x +1
Gợi ý
Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
Hãy cộng các tích tìm được
Giải
TIẾT 1: NHÂN ĐA THỨC
1.Quy tắc
A.( B + C ) =
+
A.B
A.C
b) Quy tắc:
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
TIẾT 1: NHÂN ĐA THỨC
1.Quy tắc
2. Áp dụng: Tính
3. Bài tập vận dụng
a) 3x(5x2 – 2x – 1)
b) (x2 + 2xy – 3)(– xy)
Bài 2. Rút gọn các biểu thức
a) x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2
b) 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
Bài 3. Tính giá trị các biểu thức sau:
P = x (x – y) + y(x + y) tại x = - 6 và y = 8
Bài 4. Tìm x, biết:
2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26.
1. Học thuộc:
+ Quy tắc Nhân đơn thức với đa thức
2. Làm Bài tập : 1 , 2 , 3 , 5 trang 5,6
3. Xem trước bài: Nhân đa thức với đa thức
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Gợi ý
Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
Hãy cộng các tích tìm được
Giải
TIẾT 1: NHÂN ĐA THỨC
1.Quy tắc
A.( B + C ) =
+
A.B
A.C
b) Quy tắc:
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
TIẾT 1: NHÂN ĐA THỨC
1.Quy tắc
2. Áp dụng: Tính
3. Bài tập vận dụng
a) 3x(5x2 – 2x – 1)
b) (x2 + 2xy – 3)(– xy)
Bài 2. Rút gọn các biểu thức
a) x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2
b) 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
Bài 3. Tính giá trị các biểu thức sau:
P = x (x – y) + y(x + y) tại x = - 6 và y = 8
Bài 4. Tìm x, biết:
2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26.
1. Học thuộc:
+ Quy tắc Nhân đơn thức với đa thức
2. Làm Bài tập : 1 , 2 , 3 , 5 trang 5,6
3. Xem trước bài: Nhân đa thức với đa thức
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
 








Các ý kiến mới nhất